Từ vựng N5 - Chủ đề Công việc
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
しごとCông việc |
A「(お)しごとは?」 B「きょうしです。」 A : Công việc (của bạn) là gì? /B : Là giáo viên.Ví dụ thêm
・
まいにち しごとに いきます。 Mỗi ngày tôi đi làm.
・
しごとは なんですか。 Công việc của bạn là gì?
・
しごとは たのしいです。 Công việc thú vị. |
|
2
|
かいしゃいんNhân viên công ty |
・
ちちは かいしゃいんです。 Bố tôi là nhân viên công ty.
・
かいしゃいんは まいにち いそがしいです。 Nhân viên công ty mỗi ngày đều bận rộn.
・
あには かいしゃいんに なりました。 Anh trai tôi đã trở thành nhân viên công ty. |
|
3
|
きんこういんNhân viên ngân hàng |
・
あねは きんこういんです。 Chị gái tôi là nhân viên ngân hàng.
・
きんこういんに なりたいです。 Tôi muốn trở thành nhân viên ngân hàng.
・
きんこういんは まいにち おかねを かぞえます。 Nhân viên ngân hàng mỗi ngày đếm tiền. |
|
4
|
おいしゃさんBác sĩ |
・
おいしゃさんに いきました。 Tôi đã đi gặp bác sĩ.
・
ははは おいしゃさんです。 Mẹ tôi là bác sĩ.
・
おいしゃさんは やさしいです。 Bác sĩ rất hiền. |
|
5
|
かんごしさんY tá |
・
かんごしさんは やさしいです。 Cô y tá rất hiền.
・
びょういんに かんごしさんが たくさん います。 Ở bệnh viện có rất nhiều y tá.
・
かんごしさんに なりたいです。 Tôi muốn trở thành y tá. |
|
6
|
かいごしさんĐiều dưỡng viên |
・
かいごしさんは おじいさんを たすけます。 Điều dưỡng viên giúp đỡ ông cụ.
・
にほんで かいごしさんに なりたいです。 Tôi muốn trở thành điều dưỡng viên ở Nhật Bản.
・
かいごしさんは まいにち おとしよりを せわします。 Điều dưỡng viên mỗi ngày chăm sóc người già. |
|
7
|
けいさつかんCảnh sát |
・
けいさつかんに みちを ききました。 Tôi đã hỏi đường cảnh sát.
・
けいさつかんは こうばんに います。 Cảnh sát ở trong đồn cảnh sát.
・
あには けいさつかんです。 Anh trai tôi là cảnh sát. |
|
8
|
えきいんNhân viên nhà ga |
・
えきいんに きっぷの ことを ききました。 Tôi đã hỏi nhân viên nhà ga về vé.
・
えきいんは しんせつです。 Nhân viên nhà ga rất tử tế.
・
えきいんに でんしゃの じかんを ききました。 Tôi đã hỏi nhân viên nhà ga về giờ tàu. |
|
9
|
うんてんしゅTài xế |
・
バスの うんてんしゅは やさしいです。 Tài xế xe buýt rất hiền.
・
タクシーの うんてんしゅに えきまで おねがいしました。 Tôi đã nhờ tài xế taxi đưa đến nhà ga.
・
うんてんしゅは あんぜんに うんてんします。 Tài xế lái xe an toàn. |
|
10
|
しゃちょうGiám đốc |
・
しゃちょうは あした きます。 Giám đốc ngày mai sẽ đến.
・
しゃちょうの へやは ひろいです。 Phòng giám đốc rộng.
・
しゃちょうに あいさつしました。 Tôi đã chào giám đốc. |
|
11
|
ぶちょうTrưởng phòng |
・
ぶちょうは かいぎちゅうです。 Trưởng phòng đang họp.
・
ぶちょうに ほうこくします。 Tôi sẽ báo cáo cho trưởng phòng.
・
ぶちょうは きょう おやすみです。 Trưởng phòng hôm nay nghỉ. |
|
12
|
かちょうTrưởng ban |
・
かちょうは とても やさしいです。 Trưởng ban rất hiền.
・
かちょうに そうだんしました。 Tôi đã hỏi ý kiến trưởng ban.
・
かちょうは あたらしい プロジェクトを はじめました。 Trưởng ban đã bắt đầu dự án mới. |
|
13
|
しゃいんNhân viên |
・
この かいしゃの しゃいんは 100にんです。 Công ty này có 100 nhân viên.
・
しゃいんの みなさん、おはようございます。 Chào buổi sáng tất cả các nhân viên.
・
あたらしい しゃいんが きました。 Nhân viên mới đã đến. |

JTest.net
Giới thiệu
1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Tự giới thiệu
Chapter 2 Học tập
Chapter 3 Công việc
Chapter 4 Bạn bè
Chapter 5 Cơm hôm nay
Chapter 6 Sở thích
Chapter 7 Mua sắm
Chapter 8 Ngày nghỉ
Chapter 9 Sống
Chapter 10 Sức khỏe