Từ vựng N5 - Chủ đề Chơi
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
あそぶChơi đùa, chơiTừ liên quan
Cách viết khác
Trái nghĩa
べんきょうする (học)
Liên quan
|
①
②
しんじゅくへあそびに Ví dụ thêm
・
Chúng ta hãy chơi ở công viên nhé.
・
Tôi thích chơi với bạn bè.
・
Tôi đã chơi rất nhiều trong kỳ nghỉ hè. |
|
2
|
あんない<する>Hướng dẫn, giới thiệuTừ liên quan
Cách viết khác
Liên quan
けんがくする (tham quan)
|
きょうとをあんないします。 Tôi sẽ giới thiệu Kyoto.Ví dụ thêm
・
Tôi hướng dẫn bạn Tokyo nhé?
・
えきまであんないします。 Tôi sẽ hướng dẫn bạn đến ga. |
|
3
|
むかえるĐónTừ liên quan
Cách viết khác
Trái nghĩa
おくる (tiễn)
|
なりたへ Ví dụ thêm
・
くうこうで Tôi đón bạn ở sân bay.
・
Mẹ đã đến đón tôi. |
|
4
|
つれていくDẫn điTừ liên quan
Cách viết khác
Trái nghĩa
つれてくる (dẫn đến)
|
Ví dụ thêm
・
Tôi dẫn chó đi dạo.
・
Tôi đã dẫn bạn đến nhà hàng. |
|
5
|
つれてくるDẫn đếnTừ liên quan
Cách viết khác
Trái nghĩa
つれていく (dẫn đi)
|
おとうとがうちへ Ví dụ thêm
・
あした Ngày mai hãy dẫn bạn đến nhé.
・
Tôi đã dẫn con đến bữa tiệc. |
|
6
|
どうぶつĐộng vật, con vậtTừ liên quan
Cách viết khác
Liên quan
どうぶつえん (sở thú)
|
いろいろなどうぶつを Ví dụ thêm
・
どうぶつが Tôi rất thích động vật.
・
この Trên núi này có nhiều loại động vật. |
|
7
|
どうぶつえんSở thúTừ liên quan
Cách viết khác
Liên quan
どうぶつ (động vật)
|
Ví dụ thêm
・
Chủ nhật chúng ta đi sở thú nhé.
・
この Thị trấn này có sở thú. |
|
8
|
パンダGấu trúcTừ liên quan
Liên quan
どうぶつ (động vật)、
ぞう (con voi)
|
うえのどうぶつえんにパンダがいました。 Ở sở thú Ueno có gấu trúc.Ví dụ thêm
・
パンダはとてもかわいいです。 Gấu trúc rất dễ thương.
・
Trẻ con thích gấu trúc. |
|
9
|
ぞうCon voiTừ liên quan
Cách viết khác
Liên quan
どうぶつ (động vật)
|
タイでぞうを Ví dụ thêm
・
ぞうは Voi là động vật to lớn.
・
どうぶつえんでぞうを Tôi đã xem voi ở sở thú. |
|
10
|
うまCon ngựaTừ liên quan
Cách viết khác
Liên quan
どうぶつ (động vật)
|
うまを Ví dụ thêm
・
Tôi đã cưỡi ngựa ở Hokkaido.
・
うまはとても Ngựa rất nhanh. |
|
11
|
[お]まつりLễ hộiTừ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
おてら (chùa)、
じんじゃ (đền)
|
あさくさでおまつりがあります。 Ở Asakusa có lễ hội.Ví dụ thêm
・
Tôi muốn đi lễ hội mùa hè.
・
おまつりでたくさん Ở lễ hội có rất đông người. |
|
12
|
[お]てらChùaTừ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
じんじゃ (đền thờ)
|
かまくらにおてらがあります。 Ở Kamakura có chùa.Ví dụ thêm
・
Ở Nhật Bản có rất nhiều chùa.
・
おてらはとてもきれいでした。 Ngôi chùa rất đẹp. |
|
13
|
じんじゃĐền thờ Thần đạoTừ liên quan
Cách viết khác
Liên quan
おてら (chùa)
|
きょうとでじんじゃへ Ví dụ thêm
・
お Tôi đi đền vào dịp năm mới.
・
この Thị trấn này có ngôi đền cổ. |
|
14
|
りょこう<する>(Chuyến) du lịchTừ liên quan
Cách viết khác
Đồng nghĩa
Liên quan
ホテル (khách sạn)
|
Ví dụ thêm
・
Tháng sau, tôi sẽ du lịch Hokkaido.
・
りょこうはたのしかったです。 Chuyến du lịch rất vui. |
|
15
|
じゅんび<する>Chuẩn bịTừ liên quan
Cách viết khác
Liên quan
よやくする (đặt trước)
|
リょこうのじゅんびをします。 Tôi chuẩn bị cho chuyến du lịch.Ví dụ thêm
・
しけんのじゅんびをしています。 Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi.
・
パーティーのじゅんびをしましょう。 Chúng ta hãy chuẩn bị cho bữa tiệc nhé. |
|
16
|
よやく<する>Đặt trướcTừ liên quan
Cách viết khác
Liên quan
ホテル (khách sạn)
|
ホテルをよやくします。 Tôi đặt khách sạn.Ví dụ thêm
・
レストランをよやくしました。 Tôi đã đặt trước nhà hàng.
・
インターネットでよやくできます。 Bạn có thể đặt trước qua internet. |
|
17
|
ホテルKhách sạnTừ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
とまる (nghỉ trọ)
|
ホテルに Ví dụ thêm
・
このホテルはきれいです。 Khách sạn này sạch đẹp.
・
えきのちかくにホテルがあります。 Gần ga có khách sạn. |
|
18
|
とまるNghỉ trọTừ liên quan
Cách viết khác
Liên quan
ホテル (khách sạn)
|
きれいなホテルにとまりたいです。 Tôi muốn nghỉ ở khách sạn sạch đẹp.Ví dụ thêm
・
Tôi đã ngủ lại nhà bạn.
・
Tôi sẽ ở lại hai ngày. |
|
19
|
ロビーSảnhTừ liên quan
Liên quan
ホテル (khách sạn)、
うけつけ (lễ tân)
|
ロビーに Ví dụ thêm
・
ロビーでまっています。 Tôi đang đợi ở sảnh.
・
ロビーはひろいです。 Sảnh rộng. |
|
20
|
おみやげQuà lưu niệmTừ liên quan
Cách viết khác
お
Liên quan
りょこう (du lịch)、
|
かぞくにおみやげを Ví dụ thêm
・
おみやげを Tôi đã mua quà lưu niệm.
・
Quà lưu niệm Nhật Bản thì mua gì tốt? |
|
21
|
サービスDịch vụTừ liên quan
Liên quan
ホテル (khách sạn)
|
ホテルはサービスがいいです。 Dịch vụ (của) khách sạn tốt.Ví dụ thêm
・
このレストランはサービスがいいです。 Nhà hàng này có dịch vụ tốt.
・
コーヒーはサービスです。 Cà phê là miễn phí. |
|
22
|
ホームステイ<する>Homestay, ở nhà dânTừ liên quan
Liên quan
とまる (nghỉ trọ)、
りゅうがくせい (du học sinh)
|
アメリカでホームステイしました。 Tôi đã homestay ở Mỹ.Ví dụ thêm
・
Tôi muốn homestay ở Nhật Bản.
・
ホームステイはとてもたのしかったです。 Homestay rất vui. |

JTest.net
Giới thiệu
1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Tự giới thiệu
Chapter 2 Học tập
Chapter 3 Công việc
Chapter 4 Bạn bè
Chapter 5 Cơm hôm nay
Chapter 6 Sở thích
Chapter 7 Mua sắm
Chapter 8 Ngày nghỉ
Chapter 9 Sống
Chapter 10 Sức khỏe