Từ vựng N5 - Chủ đề Mặc váy

# Từ vựng Ví dụ
1
はく
Mặc (quần, váy), đi (giày, dép)

くろいスカートをはきます。

Tôi mặc váy đen.
Ví dụ thêm

まいにち ジーンズを はきます。


Hằng ngày tôi mặc quần jeans.

あかい くつを はいて ください。


Hãy đi giày đỏ vào.

きょうは スカートを はきたいです。


Hôm nay tôi muốn mặc váy.
2
ズボン
Quần, quần dài

あたらしい ズボンを かいました。


Tôi đã mua quần mới.

この ズボンは ちょっと ながいです。


Cái quần này hơi dài.

くろい ズボンを はきます。


Tôi mặc quần đen.
3
ジーンズ
Quần jeans

にちようびに ジーンズを はきます。


Chủ nhật tôi mặc quần jeans.

あおい ジーンズが すきです。


Tôi thích quần jeans xanh.

この ジーンズは やすかったです。


Cái quần jeans này rẻ.
4
パンツ
Quần

しろい パンツを かいました。


Tôi đã mua quần trắng.

この パンツは おおきいです。


Cái quần này rộng.
5
スカート
Váy

ながい スカートを はきます。


Tôi mặc váy dài.

あかい スカートが すきです。


Tôi thích váy đỏ.

この スカートは かわいいですね。


Cái váy này dễ thương nhỉ.
6
くつ
Giày

あたらしい くつを かいました。


Tôi đã mua giày mới.

この くつは ちいさいです。


Đôi giày này nhỏ.

くつを ぬいで ください。


Hãy cởi giày ra.
7
くつした
Vớ, tất

しろい くつしたを はきます。


Tôi mang vớ trắng.

くつしたは どこですか。


Vớ ở đâu?

あたらしい くつしたを かいましょう。


Hãy mua vớ mới nhé.
8
かぶる
Đội

くろいぼうしをかぶります。

Tôi đội mũ đen.
Ví dụ thêm

あかい ぼうしを かぶります。


Tôi đội mũ đỏ.

さむい ひに ぼうしを かぶりましょう。


Ngày lạnh hãy đội mũ nhé.

あの ひとは いつも ぼうしを かぶっています。


Người kia lúc nào cũng đội mũ.
9
ぼうし
Nón, mũ

あの しろい ぼうしは だれのですか。


Cái mũ trắng kia là của ai?

ぼうしを かぶって ください。


Hãy đội mũ vào.

あたらしい ぼうしが ほしいです。


Tôi muốn mũ mới.
10
(めがねを)かける
Đeo (mắt kính)

めがねをかけます。

Tôi đeo mắt kính.
Ví dụ thêm

ちちは いつも めがねを かけています。


Bố tôi lúc nào cũng đeo kính.

ほんを よむ とき、めがねを かけます。


Khi đọc sách, tôi đeo kính.

この めがねを かけて みて ください。


Hãy thử đeo cái kính này xem.
11
めがね
Mắt kính

この めがねは たかかったです。


Cái kính này đắt.

めがねを わすれました。


Tôi quên kính rồi.

めがねは つくえの うえに あります。


Kính ở trên bàn.
12
サングラス
Kính mát

うみで サングラスを かけます。


Tôi đeo kính mát ở biển.

あたらしい サングラスが ほしいです。


Tôi muốn kính mát mới.

きょうは あついから、サングラスを かけましょう。


Hôm nay nóng nên hãy đeo kính mát nhé.
13
(ゆびわを)する
Đeo (nhẫn)

きれいなゆびわをします。

Tôi đeo chiếc nhẫn đẹp.
Ví dụ thêm

ははは いつも ゆびわを しています。


Mẹ tôi lúc nào cũng đeo nhẫn.

きんの ゆびわを します。


Tôi đeo nhẫn vàng.

この ゆびわを して みて ください。


Hãy thử đeo chiếc nhẫn này xem.
14
ネクタイ
Cà vạt

まいにち ネクタイを します。


Hằng ngày tôi thắt cà vạt.

あおい ネクタイが すきです。


Tôi thích cà vạt xanh.

この ネクタイは ちちの です。


Cái cà vạt này là của bố.
15
ゆびわ
Chiếc nhẫn

この ゆびわは ははの です。


Chiếc nhẫn này là của mẹ.

きれいな ゆびわを もらいました。


Tôi đã nhận được chiếc nhẫn đẹp.

その ゆびわは いくらですか。


Chiếc nhẫn đó bao nhiêu tiền?
16
とけい
Đồng hồ

あたらしい とけいを かいました。


Tôi đã mua đồng hồ mới.

あの とけいは たかいです。


Cái đồng hồ kia đắt.

とけいを みて ください。いま なんじですか。


Hãy nhìn đồng hồ. Bây giờ mấy giờ?
17
もつ
Có, cầm, giữ, xách

A「かばんをもちましょうか。」 B「はい、ありがとうございます。」

A: Tôi cầm túi xách cho bạn nhé. / B: Vâng, cảm ơn.
Ví dụ thêm

にもつを もちましょうか。


Tôi mang hành lý cho bạn nhé?

かさを もって いきましょう。


Hãy mang ô đi nhé.

この かばんは おもいですから、もって あげます。


Cái túi này nặng nên tôi sẽ xách giúp.
18
かばん
Túi xách

この かばんは おもいです。


Cái túi xách này nặng.

あたらしい かばんが ほしいです。


Tôi muốn túi xách mới.

かばんの なかに ほんが あります。


Trong túi xách có sách.
19
さいふ
Ví, bóp

さいふを わすれました。


Tôi quên ví rồi.

この さいふは いくらですか。


Cái ví này bao nhiêu tiền?

さいふの なかに おかねが ありません。


Trong ví không có tiền.

JTest.net


Giới thiệu

1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Tự giới thiệu

Bài 1  Là

Bài 2  Xin chào

Bài 3  Gia đình

Bài 4  Bao nhiêu người

Bài 5  Đến từ


Chapter 2 Học tập

Bài 1  Trường học

Bài 2  Số đếm

Bài 3  Thứ (trong tuần)

Bài 4  Từ ngữ

Bài 5  Học tập


Chapter 3 Công việc

Bài 1  Làm việc, lao động

Bài 2  Công việc

Bài 3  Đây là cái gì?

Bài 4  Có bao nhiêu cái?

Bài 5  Thời gian


Chapter 4 Bạn bè

Bài 1  Người như thế nào?

Bài 2  Mặc áo

Bài 3  Mặc váy

Bài 4  Chơi

Bài 5  Phố xá, thị trấn


Chapter 5 Cơm hôm nay

Bài 1  Sáng, tối

Bài 2  Ăn, uống

Bài 3  Món ăn

Bài 4  Nhà hàng

Bài 5  Như thế nào?


Chapter 6 Sở thích

Bài 1  Sở thích

Bài 2  Âm nhạc

Bài 3  Thể thao

Bài 4  Thời tiết

Bài 5  Mùa


Chapter 7 Mua sắm

Bài 1  Mua sắm

Bài 2  Cửa hàng, của tiệm

Bài 3  Máy rút tiền tự động

Bài 4  Gửi

Bài 5  Quà tặng


Chapter 8 Ngày nghỉ

Bài 1  Phương tiện giao thông

Bài 2  Khoảng bao lâu?

Bài 3  Đường đi

Bài 4  Ở đâu

Bài 5  Ra ngoài


Chapter 9 Sống

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tầng 2 chung cư

Bài 3  Chuyển nhà

Bài 4  Nhà của giáo viên

Bài 5  Điện


Chapter 10 Sức khỏe

Bài 1  Bệnh

Bài 2  (Bạn) khỏe không?

Bài 3  Vật - việc quan trọng

Bài 4  Tương lai

Bài 5  Hãy nhớ cả những từ này!