Từ vựng N5 - Chủ đề Nhà

# Từ vựng Ví dụ
1
いえ
Nhà

わたしのいえはふくおかにあります。

Nhà của tôi ở Fukuoka.
Ví dụ thêm

このいえはとてもひろいです。


Ngôi nhà này rất rộng.

いえにかえりたいです。


Tôi muốn về nhà.
2
へや
Phòng

へやにキッチンがあります。

Trong phòng có căn bếp.
Ví dụ thêm

このへやはあかるいです。


Căn phòng này sáng.

へやをきれいにしてください。


Hãy dọn phòng cho sạch.
3
まど
Cửa sổ

まどをあけます。

Mở cửa sổ.
Ví dụ thêm

まどからやまがみえます。


Từ cửa sổ có thể nhìn thấy núi.

まどをしめてください。


Hãy đóng cửa sổ.
4
ドア
Cửa

ドアをしめます。

Đóng cửa.
Ví dụ thêm

ドアをあけてください。


Hãy mở cửa.

ドアのまえにだれかいます。


Có ai đó ở trước cửa.
5
あける
Mở

ドアをあけないでください。

Xin đừng mở cửa.
Ví dụ thêm

まどをあけてください。


Hãy mở cửa sổ.

れいぞうこをあけます。


Tôi mở tủ lạnh.
6
しめる
Đóng

まどをしめてもいいですか。

Tôi đóng cửa sổ được không?
Ví dụ thêm

さむいですから、まどをしめましょう。


Vì trời lạnh nên hãy đóng cửa sổ lại.

ドアをしめてください。


Hãy đóng cửa.
7
かぎ
Chìa khóa

これはアパートのかぎです。

Đây là chìa khóa căn hộ.
Ví dụ thêm

かぎをわすれました。


Tôi quên chìa khóa rồi.

ドアにかぎをかけてください。


Hãy khóa cửa.
8
ベッド
Giường

へやにベッドがあります。

Trong phòng có giường.
Ví dụ thêm

ベッドでねます。


Tôi ngủ trên giường.

あたらしいベッドをかいました。


Tôi đã mua giường mới.
9
ダイニングキッチン
Phòng ăn và bếp

このアパートはダイニングキッチンがあります。


Căn hộ này có phòng ăn kèm bếp.

ダイニングキッチンでごはんをたべます。


Tôi ăn cơm ở phòng ăn kèm bếp.
10
わしつ
Phòng kiểu Nhật

このいえにわしつがあります。


Ngôi nhà này có phòng kiểu Nhật.

わしつにふとんをしきます。


Tôi trải nệm futon trong phòng kiểu Nhật.
11
トイレ/おてあらい
Nhà vệ sinh

トイレはどこですか。


Nhà vệ sinh ở đâu?

おてあらいをつかってもいいですか。


Tôi dùng nhà vệ sinh được không?
12
ふとん
Nệm futon

まいばん、ふとんをしきます。


Mỗi tối, tôi trải nệm futon.

あさ、ふとんをたたみます。


Buổi sáng, tôi gấp nệm futon lại.
13
テーブル
Bàn (ăn)

ダイニングキッチンにテーブルがあります。

Trong phòng bếp có bàn ăn.
Ví dụ thêm

テーブルのうえにはながあります。


Trên bàn có hoa.

テーブルをふきます。


Tôi lau bàn.
14
つくえ
Bàn (học, làm việc)

じしょはつくえのうえです。

Từ điển ở trên bàn.
Ví dụ thêm

つくえのうえにほんがあります。


Trên bàn có sách.

あたらしいつくえがほしいです。


Tôi muốn một cái bàn mới.
15
いす
Ghế

いすにすわります。

Tôi ngồi trên ghế.
Ví dụ thêm

いすが4つあります。


Có 4 cái ghế.

そのいすにすわってください。


Hãy ngồi vào ghế đó.
16
すわる
Ngồi

どうぞすわってください。

Mời bạn ngồi.
Ví dụ thêm

ここにすわってもいいですか。


Tôi ngồi đây được không?

ゆかにすわります。


Tôi ngồi trên sàn.
17
立つ
たつ
Đứng

ララちゃんはいえのまえにっています。

Bé Lala đang đứng trước nhà.
Ví dụ thêm

せんせいのまえにちます。


Tôi đứng trước mặt thầy giáo.

みんなってください。


Mọi người hãy đứng lên.
18
せんたく<する>
Giặt giũ

1しゅうかんに1かい、せんたくします。

Tôi giặt đồ 1 tuần 1 lần.
Ví dụ thêm

にちようびにせんたくします。


Tôi giặt đồ vào ngày chủ nhật.

せんたくをするじかんがありません。


Tôi không có thời gian giặt đồ.
19
そうじ<する>
Dọn dẹp

まいにち、そうじします。

Hàng ngày, tôi dọn dẹp.
Ví dụ thêm

へやをそうじします。


Tôi dọn phòng.

まいしゅうそうじします。


Hàng tuần tôi dọn dẹp.
20
ごみ
Rác

ごみのようです。

Ngày đổ rác là thứ Năm.
Ví dụ thêm

ごみをすててください。


Hãy vứt rác.

ごみばこはどこですか。


Thùng rác ở đâu?
21
すてる
Vứt

ようにごみをすてます。

Tôi vứt rác vào ngày thứ Năm.
Ví dụ thêm

ふるいしんぶんをすてます。


Tôi vứt báo cũ.

ここにごみをすてないでください。


Xin đừng vứt rác ở đây.
22
おく
Đặt, để

ここににもつをおいてください。

Hãy đặt hành lý ở đây.
Ví dụ thêm

ほんをつくえのうえにおきます。


Tôi đặt sách lên bàn.

かばんをここにおいてください。


Hãy đặt cặp ở đây.
23
すむ
Sống

かぞくはタイにすんでいます。

Gia đình tôi sống ở Thái Lan.
Ví dụ thêm

とうきょうにすんでいます。


Tôi đang sống ở Tokyo.

どこにすんでいますか。


Bạn sống ở đâu?
24
じゅうしょ
Địa chỉ

ここにじゅうしょをいてください。

Hãy viết địa chỉ ở đây.
Ví dụ thêm

じゅうしょをおしえてください。


Hãy cho tôi biết địa chỉ.

あたらしいじゅうしょにひっこしました。


Tôi đã chuyển đến địa chỉ mới.
25
れいぞうこ
Tủ lạnh

れいぞうこにぎゅうにゅうがあります。


Trong tủ lạnh có sữa.

れいぞうこをあけてください。


Hãy mở tủ lạnh.
26
せんたくき
Máy giặt

せんたくきがこわれました。


Máy giặt bị hỏng rồi.

あたらしいせんたくきをかいました。


Tôi đã mua máy giặt mới.
27
そうじき
Máy hút bụi

そうじきでへやをそうじします。


Tôi dọn phòng bằng máy hút bụi.

このそうじきはべんりです。


Máy hút bụi này tiện lợi.

JTest.net


Giới thiệu

1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Tự giới thiệu

Bài 1  Là

Bài 2  Xin chào

Bài 3  Gia đình

Bài 4  Bao nhiêu người

Bài 5  Đến từ


Chapter 2 Học tập

Bài 1  Trường học

Bài 2  Số đếm

Bài 3  Thứ (trong tuần)

Bài 4  Từ ngữ

Bài 5  Học tập


Chapter 3 Công việc

Bài 1  Làm việc, lao động

Bài 2  Công việc

Bài 3  Đây là cái gì?

Bài 4  Có bao nhiêu cái?

Bài 5  Thời gian


Chapter 4 Bạn bè

Bài 1  Người như thế nào?

Bài 2  Mặc áo

Bài 3  Mặc váy

Bài 4  Chơi

Bài 5  Phố xá, thị trấn


Chapter 5 Cơm hôm nay

Bài 1  Sáng, tối

Bài 2  Ăn, uống

Bài 3  Món ăn

Bài 4  Nhà hàng

Bài 5  Như thế nào?


Chapter 6 Sở thích

Bài 1  Sở thích

Bài 2  Âm nhạc

Bài 3  Thể thao

Bài 4  Thời tiết

Bài 5  Mùa


Chapter 7 Mua sắm

Bài 1  Mua sắm

Bài 2  Cửa hàng, của tiệm

Bài 3  Máy rút tiền tự động

Bài 4  Gửi

Bài 5  Quà tặng


Chapter 8 Ngày nghỉ

Bài 1  Phương tiện giao thông

Bài 2  Khoảng bao lâu?

Bài 3  Đường đi

Bài 4  Ở đâu

Bài 5  Ra ngoài


Chapter 9 Sống

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tầng 2 chung cư

Bài 3  Chuyển nhà

Bài 4  Nhà của giáo viên

Bài 5  Điện


Chapter 10 Sức khỏe

Bài 1  Bệnh

Bài 2  (Bạn) khỏe không?

Bài 3  Vật - việc quan trọng

Bài 4  Tương lai

Bài 5  Hãy nhớ cả những từ này!