Từ vựng N5 - Chủ đề Âm nhạc

# Từ vựng Ví dụ
1
おんがく
Âm nhạc

日本(にほん)のおんがくが好(す)きです。

Tôi thích nhạc (của) Nhật.
Ví dụ thêm
・

毎日(まいにち)おんがくを聞(き)きます。


Tôi nghe nhạc mỗi ngày.
・

おんがくの先生(せんせい)はやさしいです。


Thầy giáo dạy nhạc rất hiền.
2
カラオケ
Karaoke

カラオケが好(す)きです。

Tôi thích karaoke.
Ví dụ thêm
・

土曜日(どようび)にカラオケに行(い)きます。


Thứ bảy tôi sẽ đi karaoke.
・

カラオケで何(なに)をうたいますか。


Bạn hát gì ở karaoke?
3
いっしょに
Cùng với

いっしょにカラオケに行(い)きませんか。

Cùng đi hát karaoke không?
Ví dụ thêm
・

いっしょにごはんを食(た)べませんか。


Cùng ăn cơm không?
・

友(とも)だちといっしょに勉強(べんきょう)します。


Tôi học cùng với bạn bè.
4
みんなで
Tất cả mọi người

クラスのみんなでカラオケに行(い)きました。

Tất cả mọi người trong lớp đã đi karaoke.
Ví dụ thêm
・

みんなでパーティーをしました。


Mọi người đã tổ chức tiệc.
・

みんなで写真(しゃしん)をとりましょう。


Mọi người hãy cùng chụp ảnh nào.
5
うた
Bài hát

山田(やまだ)さんはうたがじょうずです。

Anh / chị Yamada hát hay.
Ví dụ thêm
・

このうたが好(す)きです。


Tôi thích bài hát này.
・

日本(にほん)のうたをおぼえたいです。


Tôi muốn học thuộc bài hát Nhật Bản.
6
うたう
Hát

みんなで日本(にほん)のうたをうたいます。

Mọi người hát bài hát của Nhật.
Ví dụ thêm
・

毎日(まいにち)シャワーでうたいます。


Tôi hát mỗi ngày khi tắm.
・

日本語(にほんご)のうたをうたいたいです。


Tôi muốn hát bài hát tiếng Nhật.
7
コンサート
Hòa nhạc, buổi trình diễn âm nhạc

コンサートに行(い)きました。

Tôi đã đi xem ca nhạc.
Ví dụ thêm
・

来月(らいげつ)コンサートのチケットを買(か)いました。


Tôi đã mua vé buổi hòa nhạc tháng sau.
・

コンサートはとてもよかったです。


Buổi hòa nhạc rất hay.
8
クラシック
Nhạc cổ điển

A「クラシックとジャズとどちらが好(す)きですか。」 B「どちらも好(す)きです。」

A : Nhạc cổ điển và nhạc Jazz, bạn thích nhạc nào? / B : Nhạc nào cũng thích.
Ví dụ thêm
・

母(はは)はクラシックが好(す)きです。


Mẹ tôi thích nhạc cổ điển.
・

クラシックのコンサートに行(い)きたいです。


Tôi muốn đi xem hòa nhạc cổ điển.
9
ジャズ
Nhạc jazz

ジャズのCDをよく聞(き)きます。

Tôi thường nghe đĩa CD nhạc Jazz.
Ví dụ thêm
・

父(ちち)はジャズが好(す)きです。


Bố tôi thích nhạc jazz.
・

ジャズのコンサートに行(い)きました。


Tôi đã đi xem hòa nhạc jazz.
10
ポップス
Nhạc pop

ポップスが好(す)きです。

Tôi thích nhạc Pop.
Ví dụ thêm
・

日本(にほん)のポップスをよく聞(き)きます。


Tôi thường nghe nhạc pop Nhật Bản.
・

ポップスのCDを買(か)いました。


Tôi đã mua đĩa CD nhạc pop.
11
ロック
Nhạc rock

ロックはあまり聞(き)きません。

Tôi không nghe nhạc rock nhiều lắm.
Ví dụ thêm
・

兄(あに)はロックが大好(だいす)きです。


Anh trai tôi rất thích nhạc rock.
・

ロックのコンサートはにぎやかです。


Buổi hòa nhạc rock rất sôi động.
12
ピアノ
Đàn piano

ピアノをひきます。

Tôi đánh đàn piano.
Ví dụ thêm
・

子(こ)どものときピアノをならいました。


Hồi nhỏ tôi đã học đàn piano.
・

ピアノがひけますか。


Bạn có biết chơi đàn piano không?
13
ギター
Đàn guitar

これはあにのギターです。

Đây là cây đàn guitar của anh tôi.
Ví dụ thêm
・

ギターをならいたいです。


Tôi muốn học đàn guitar.
・

友(とも)だちはギターがじょうずです。


Bạn tôi chơi guitar rất giỏi.
14
ひく
Đánh đàn, chơi đàn

A「ピアノをひいてもいいですか。」 B「はいどうぞ。」

A : Tôi đánh đàn piano được không? / B : Vâng, mời bạn.
Ví dụ thêm
・

毎日(まいにち)ピアノをひきます。


Tôi chơi đàn piano mỗi ngày.
・

ギターをひくのが好(す)きです。


Tôi thích chơi đàn guitar.
15
えいが
Phim (điện ảnh)

フランスのえいがを見(み)ました。

Tôi đã xem phim của Pháp.
Ví dụ thêm
・

週末(しゅうまつ)にえいがを見(み)ます。


Cuối tuần tôi xem phim.
・

あのえいがはおもしろかったです。


Bộ phim đó rất thú vị.
16
えいがかん
Rạp chiếu phim

えいがかんでえいがを見(み)ます。

Tôi xem phim ở rạp chiếu phim.
Ví dụ thêm
・

えいがかんは駅(えき)のちかくにあります。


Rạp chiếu phim ở gần ga.
・

新(あたら)しいえいがかんは大(おお)きいです。


Rạp chiếu phim mới rất lớn.
17
はじまる
Bắt đầu

えいがは10時(じゅうじ)にはじまります。

Phim bắt đầu lúc 10 giờ.
Ví dụ thêm
・

じゅぎょうは9時(くじ)にはじまります。


Giờ học bắt đầu lúc 9 giờ.
・

もうすぐはじまりますよ。


Sắp bắt đầu rồi đấy.
18
おわる
Kết thúc

コンサートは7時(しちじ)におわります。

Buổi hòa nhạc kết thúc lúc 7 giờ.
Ví dụ thêm
・

しごとは6時(ろくじ)におわります。


Công việc kết thúc lúc 6 giờ.
・

テストがおわりました。


Bài kiểm tra đã kết thúc.
19
まんが
Truyện tranh

まんがはあまり好(す)きじゃありません。

Tôi không thích truyện tranh lắm.
Ví dụ thêm
・

日本(にほん)のまんがを読(よ)みます。


Tôi đọc truyện tranh Nhật Bản.
・

このまんがはとてもおもしろいです。


Bộ truyện tranh này rất thú vị.
20
アニメ
Phim hoạt hình

日本(にほん)のアニメが好(す)きです。

Tôi thích phim hoạt hình của Nhật.
Ví dụ thêm
・

毎週(まいしゅう)アニメを見(み)ます。


Tôi xem phim hoạt hình mỗi tuần.
・

このアニメは子(こ)どもに人気(にんき)があります。


Bộ phim hoạt hình này được trẻ em yêu thích.
21
ゲーム
Trò chơi điện tử

日本(にほん)のゲームはおもしろいです。

Game của Nhật thì thú vị.
Ví dụ thêm
・

友(とも)だちとゲームをします。


Tôi chơi game với bạn bè.
・

このゲームはむずかしいです。


Trò chơi này khó.
22
ソフト
Phần mềm

ゲームのソフトを買(か)いました。

Tôi đã mua phần mềm chơi game.
Ví dụ thêm
・

新(あたら)しいソフトをつかいます。


Tôi sử dụng phần mềm mới.
・

このソフトはべんりです。


Phần mềm này rất tiện lợi.
23
おもしろい
Thú vị

きのう、おもしろいアニメを見(み)れた。

Hôm qua, tôi đã xem bộ phim hoạt hình thú vị.
Ví dụ thêm
・

この本(ほん)はとてもおもしろいです。


Cuốn sách này rất thú vị.
・

おもしろい人(じん)ですね。


Là người thú vị nhỉ.

JTest.net


Giới thiệu

1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Tự giới thiệu

Bài 1  Là

Bài 2  Xin chào

Bài 3  Gia đình

Bài 4  Bao nhiêu người

Bài 5  Đến từ


Chapter 2 Học tập

Bài 1  Trường học

Bài 2  Số đếm

Bài 3  Thứ (trong tuần)

Bài 4  Từ ngữ

Bài 5  Học tập


Chapter 3 Công việc

Bài 1  Làm việc, lao động

Bài 2  Công việc

Bài 3  Đây là cái gì?

Bài 4  Có bao nhiêu cái?

Bài 5  Thời gian


Chapter 4 Bạn bè

Bài 1  Người như thế nào?

Bài 2  Mặc áo

Bài 3  Mặc váy

Bài 4  Chơi

Bài 5  Phố xá, thị trấn


Chapter 5 Cơm hôm nay

Bài 1  Sáng, tối

Bài 2  Ăn, uống

Bài 3  Món ăn

Bài 4  Nhà hàng

Bài 5  Như thế nào?


Chapter 6 Sở thích

Bài 1  Sở thích

Bài 2  Âm nhạc

Bài 3  Thể thao

Bài 4  Thời tiết

Bài 5  Mùa


Chapter 7 Mua sắm

Bài 1  Mua sắm

Bài 2  Cửa hàng, của tiệm

Bài 3  Máy rút tiền tự động

Bài 4  Gửi

Bài 5  Quà tặng


Chapter 8 Ngày nghỉ

Bài 1  Phương tiện giao thông

Bài 2  Khoảng bao lâu?

Bài 3  Đường đi

Bài 4  Ở đâu

Bài 5  Ra ngoài


Chapter 9 Sống

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tầng 2 chung cư

Bài 3  Chuyển nhà

Bài 4  Nhà của giáo viên

Bài 5  Điện


Chapter 10 Sức khỏe

Bài 1  Bệnh

Bài 2  (Bạn) khỏe không?

Bài 3  Vật - việc quan trọng

Bài 4  Tương lai

Bài 5  Hãy nhớ cả những từ này!