Từ vựng N5 - Chủ đề Mặc áo
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
ふくQuần áoTừ liên quan
Cách viết khác
Đồng nghĩa
Liên quan
きる (mặc)
|
きのう、ふくを Ví dụ thêm
・
この ふくは とても かわいいです。 Bộ quần áo này rất dễ thương.
・
あたらしい ふくが ほしいです。 Tôi muốn có quần áo mới.
・
ふくを あらいました。 Tôi đã giặt quần áo. |
|
2
|
サイズKích cỡTừ liên quan
Liên quan
|
Ví dụ thêm
・
この サイズは ちょうどいいです。 Kích cỡ này vừa vặn.
・
もう すこし おおきい サイズは ありますか。 Có kích cỡ lớn hơn một chút không?
・
Sサイズを ください。 Cho tôi cỡ S. |
|
3
|
すてきなXinh đẹp, tuyệt vờiTừ liên quan
Cách viết khác
Liên quan
きれいな (đẹp)
|
かっこいいシャツですね。すてきです。 Chiếc áo sơ mi ngầu nhỉ. Thật đẹp.Ví dụ thêm
・
すてきな かばんですね。 Cái túi đẹp quá nhỉ.
・
あの ひとは すてきな ひとです。 Người đó là người tuyệt vời.
・
すてきな いろですね。 Màu đẹp quá nhỉ. |
|
4
|
デザインThiết kế, mẫu mãTừ liên quan
Liên quan
ふく (quần áo)
|
すてきなデザインですね。 Mẫu mã đẹp nhỉ.Ví dụ thêm
・
この デザインが すきです。 Tôi thích mẫu thiết kế này.
・
あたらしい デザインの くつを かいました。 Tôi đã mua đôi giày kiểu mới.
・
シンプルな デザインが いいです。 Thiết kế đơn giản thì tốt. |
|
5
|
きるMặcTừ liên quan
Cách viết khác
Trái nghĩa
ぬぐ (cởi)
Liên quan
ふく (quần áo)
|
うわぎをきます。 Tôi mặc áo khoác.Ví dụ thêm
・
まいにち スーツを きます。 Hằng ngày tôi mặc vest.
・
あした あたらしい シャツを きたいです。 Ngày mai tôi muốn mặc áo sơ mi mới.
・
さむいから、セーターを きてください。 Vì trời lạnh, hãy mặc áo len vào. |
|
6
|
ぬぐCởiTừ liên quan
Cách viết khác
Trái nghĩa
きる (mặc)
|
・コートをぬぎます。・くつをぬぎます。 - Tôi cởi áo choàng. / - Tôi cởi giày.Ví dụ thêm
・
へやに はいるまえに、くつを ぬいでください。 Hãy cởi giày trước khi vào phòng.
・
あついから、うわぎを ぬぎます。 Vì trời nóng nên tôi cởi áo khoác.
・
ぼうしを ぬいでください。 Hãy cởi mũ ra. |
|
7
|
あかいĐỏTừ liên quan
Cách viết khác
Liên quan
あおい (xanh)、
しろい (trắng)
|
あかいコートを Ví dụ thêm
・
あかい はなが すきです。 Tôi thích hoa đỏ.
・
あの あかい くるまは だれのですか。 Chiếc xe đỏ kia là của ai?
・
あかい くつを はいています。 Tôi đang đi giày đỏ. |
|
8
|
あおいXanh (da trời)Từ liên quan
Cách viết khác
Liên quan
あかい (đỏ)
|
あおいシャツをきています。 Tôi đang mặc áo sơ mi xanh.Ví dụ thêm
・
そらが とても あおいです。 Bầu trời rất xanh.
・
あおい ペンを かしてください。 Hãy cho tôi mượn bút xanh.
・
あおい かばんを もっています。 Tôi có cái túi xanh. |
|
9
|
しろいTrắngTừ liên quan
Cách viết khác
Trái nghĩa
くろい (đen)
|
しろいスーツを Ví dụ thêm
・
しろい ねこが います。 Có một con mèo trắng.
・
しろい シャツは なんまい ありますか。 Bạn có mấy cái áo sơ mi trắng?
・
ゆきが しろいです。 Tuyết trắng. |
|
10
|
くろいĐenTừ liên quan
Cách viết khác
Trái nghĩa
しろい (trắng)
|
くろいセーターをきます。 Tôi mặc áo len đen.Ví dụ thêm
・
くろい かばんを かいました。 Tôi đã mua cái túi đen.
・
くろい ねこが すきです。 Tôi thích mèo đen.
・
あの くろい くつは いくらですか。 Đôi giày đen kia bao nhiêu tiền? |
|
11
|
きいろいVàngTừ liên quan
Cách viết khác
Liên quan
あかい (đỏ)
|
きいろいふくを Ví dụ thêm
・
きいろい はなが さいています。 Hoa vàng đang nở.
・
きいろい かさを もっています。 Tôi có chiếc ô màu vàng.
・
この きいろい シャツは きれいですね。 Chiếc áo vàng này đẹp nhỉ. |
|
12
|
いろいろなNhiều loại, đủ thứTừ liên quan
Đồng nghĩa
さまざまな (đa dạng, nhiều loại)
|
いろいろなぼうしをもっています。 Tôi có nhiều loại mũ.Ví dụ thêm
・
スーパーに いろいろな くだものが あります。 Ở siêu thị có nhiều loại trái cây.
・
いろいろな いろの ふくが あります。 Có quần áo nhiều màu sắc.
・
にほんで いろいろな ところに いきました。 Tôi đã đi nhiều nơi ở Nhật Bản. |
|
13
|
シャツÁo sơ mi, áo thunTừ liên quan
Liên quan
セーター (áo len)、
きる (mặc)
|
・
あたらしい シャツを かいました。 Tôi đã mua áo sơ mi mới.
・
この シャツは いくらですか。 Chiếc áo sơ mi này bao nhiêu tiền?
・
しろい シャツを きています。 Tôi đang mặc áo sơ mi trắng. |
|
14
|
セーターÁo lenTừ liên quan
Liên quan
シャツ (áo sơ mi)、
コート (áo khoác)
|
・
ふゆは セーターを きます。 Mùa đông tôi mặc áo len.
・
この セーターは あたたかいです。 Chiếc áo len này ấm.
・
あかい セーターが ほしいです。 Tôi muốn có áo len đỏ. |
|
15
|
コートÁo khoác, áo choàngTừ liên quan
Liên quan
うわぎ (áo khoác)
|
・
さむいから、コートを きてください。 Vì trời lạnh, hãy mặc áo khoác.
・
あたらしい コートを かいたいです。 Tôi muốn mua áo khoác mới.
・
くろい コートを きています。 Tôi đang mặc áo khoác đen. |
|
16
|
スーツBộ vestTừ liên quan
Đồng nghĩa
Liên quan
ネクタイ (cà vạt)
|
・
かいしゃで スーツを きます。 Ở công ty tôi mặc vest.
・
あたらしい スーツを かいました。 Tôi đã mua bộ vest mới.
・
くろい スーツが にあいますね。 Bộ vest đen hợp với bạn nhỉ. |
|
17
|
うわぎÁo khoác, áo ngoàiTừ liên quan
Cách viết khác
Trái nghĩa
したぎ (đồ lót)
Liên quan
コート (áo choàng)
|
・
うわぎを ぬいでください。 Hãy cởi áo khoác ra.
・
あの うわぎは いくらですか。 Chiếc áo khoác kia bao nhiêu tiền?
・
あたらしい うわぎを かいました。 Tôi đã mua áo khoác mới. |
|
18
|
したぎĐồ lótTừ liên quan
Cách viết khác
Trái nghĩa
うわぎ (áo khoác)
|
・
したぎを あらいました。 Tôi đã giặt đồ lót.
・
あたらしい したぎを かいます。 Tôi sẽ mua đồ lót mới.
・
したぎは まいにち かえます。 Tôi thay đồ lót hằng ngày. |
|
19
|
きものKimono, đồ mặcTừ liên quan
Cách viết khác
Đồng nghĩa
Liên quan
ふく (quần áo)
|
・
にほんの きものは きれいです。 Kimono của Nhật rất đẹp.
・
おまつりで きものを きます。 Tôi mặc kimono ở lễ hội.
・
きものを きたことが ありますか。 Bạn đã từng mặc kimono chưa? |

JTest.net
Giới thiệu
1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Tự giới thiệu
Chapter 2 Học tập
Chapter 3 Công việc
Chapter 4 Bạn bè
Chapter 5 Cơm hôm nay
Chapter 6 Sở thích
Chapter 7 Mua sắm
Chapter 8 Ngày nghỉ
Chapter 9 Sống
Chapter 10 Sức khỏe