Từ vựng N5 - Chủ đề Sáng, tối
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
あさBuổi sáng |
あさ、 Ví dụ thêm
・
あさごはんをたべましたか。 Bạn đã ăn sáng chưa?
・
あさはさむいです。 Buổi sáng thì lạnh. |
|
2
|
ひるBuổi trưa, ban ngày |
ひる、しごとをします。 Ban ngày tôi làm việc.Ví dụ thêm
・
ひるごはんをいっしょにたべませんか。 Chúng ta cùng ăn trưa nhé?
・
ひるはあたたかいです。 Ban ngày thì ấm áp. |
|
3
|
よるBuổi tối |
よる、 Ví dụ thêm
・
よるはしずかです。 Buổi tối thì yên tĩnh.
・
よる、ともだちにメールをかきます。 Buổi tối, tôi viết email cho bạn. |
|
4
|
まいあさMỗi buổi sáng |
まいあさ、CDを Ví dụ thêm
・
まいあさ、コーヒーをのみます。 Mỗi sáng, tôi uống cà phê.
・
まいあさ、かおをあらいます。 Mỗi sáng, tôi rửa mặt. |
|
5
|
まいばんMỗi tối |
まいばん、べんきょうをしています。 Mỗi tối, tôi học bài.Ví dụ thêm
・
まいばん、おふろにはいります。 Mỗi tối, tôi đi tắm.
・
まいばん、にほんごをべんきょうします。 Mỗi tối, tôi học tiếng Nhật. |
|
6
|
けさSáng nay |
けさ、 Ví dụ thêm
・
けさ、パンをたべました。 Sáng nay, tôi đã ăn bánh mì.
・
けさはさむかったです。 Sáng nay trời lạnh. |
|
7
|
こんばんTối nay |
こんばん、ホテルにとまります。 Tối nay, tôi sẽ ở (trọ) lại khách sạn.Ví dụ thêm
・
こんばん、えいがをみませんか。 Tối nay, bạn đi xem phim không?
・
こんばん、なにをしますか。 Tối nay bạn làm gì? |
|
8
|
おきるThức dậy |
まいあさ、 Ví dụ thêm
・
きょうは6じにおきました。 Hôm nay tôi đã thức dậy lúc 6 giờ.
・
にちようびはおそくおきます。 Chủ nhật tôi thức dậy muộn. |
|
9
|
ねるNgủ |
まいばん、 Ví dụ thêm
・
きのう、はやくねました。 Hôm qua, tôi đã ngủ sớm.
・
こどもは9じにねます。 Trẻ con ngủ lúc 9 giờ. |
|
10
|
見るみるNhìn, xem |
テレビをぜんぜん Ví dụ thêm
・
まいにち、テレビをみます。 Mỗi ngày, tôi xem tivi.
・
あのえいがをみましたか。 Bạn đã xem bộ phim đó chưa? |
|
11
|
ニュースTin tức |
きのう、ニュースを Ví dụ thêm
・
まいあさ、ニュースをみます。 Mỗi sáng, tôi xem tin tức.
・
きょうのニュースはおもしろかったです。 Tin tức hôm nay thú vị. |
|
12
|
ラジオRa-đi-ô |
よる、ラジオのニュースを Ví dụ thêm
・
くるまでラジオをききます。 Tôi nghe ra-đi-ô trên xe.
・
ラジオでにほんごをべんきょうします。 Tôi học tiếng Nhật qua ra-đi-ô. |
|
13
|
テレビTivi |
うちにテレビはありません。 Nhà tôi không có tivi.Ví dụ thêm
・
テレビでサッカーをみました。 Tôi đã xem bóng đá trên tivi.
・
あたらしいテレビをかいました。 Tôi đã mua tivi mới. |
|
14
|
はやいNhanh, sớm |
A「とうきょうからおおさかまで Ví dụ thêm
・
あのでんしゃははやいです。 Tàu điện đó nhanh.
・
きょうははやくおきました。 Hôm nay tôi đã dậy sớm.
・
あのひとはあるくのがはやいです。 Người đó đi bộ nhanh. |
|
15
|
おそいTrễ, muộn, chậm |
A「まいばん、 Ví dụ thêm
・
すみません、おそくなりました。 Xin lỗi, tôi đến muộn.
・
このバスはおそいです。 Xe buýt này chậm. |
|
16
|
かがみGương soi |
かがみでかおを Ví dụ thêm
・
かがみをみてください。 Hãy nhìn vào gương.
・
へやにおおきいかがみがあります。 Trong phòng có cái gương lớn. |
|
17
|
かおMặt, khuôn mặt |
・
あさ、かおをあらいます。 Buổi sáng, tôi rửa mặt.
・
かのじょはかおがちいさいです。 Cô ấy có khuôn mặt nhỏ. |
|
18
|
あらうRửa |
あさ、かおをあらいます. Buổi sáng, tôi rửa mặt.Ví dụ thêm
・
てをあらってください。 Hãy rửa tay.
・
おさらをあらいます。 Tôi rửa bát đĩa. |
|
19
|
[お]ふろBồn tắm, tắm |
・
おふろにはいりませんか。 Bạn có muốn đi tắm không?
・
にほんのおふろはきもちがいいです。 Bồn tắm Nhật Bản rất dễ chịu. |
|
20
|
入るはいるVào, đi (tắm) |
[お]ふろに Ví dụ thêm
・
きょうしつにはいってください。 Hãy vào phòng học.
・
まいばん、おふろにはいります。 Mỗi tối, tôi đi tắm. |
|
21
|
シャワーVòi sen |
・
あさ、シャワーをあびます。 Buổi sáng, tôi tắm vòi sen.
・
シャワーのみずがつめたいです。 Nước vòi sen lạnh. |
|
22
|
あびるTắm (vòi sen) |
シャワーをあびます。 Tôi tắm vòi sen.Ví dụ thêm
・
あついひは、みずをあびます。 Ngày nóng, tôi dội nước.
・
まいあさ、シャワーをあびます。 Mỗi sáng, tôi tắm vòi sen. |
|
23
|
はRăng |
・
はをみがきましょう。 Hãy đánh răng nào.
・
はがいたいです。 Tôi bị đau răng. |
|
24
|
みがくĐánh, chải (răng) |
はをみがきます。 Tôi đánh răng.Ví dụ thêm
・
まいにち、はをみがきます。 Mỗi ngày, tôi đánh răng.
・
ごはんのあとで、はをみがきます。 Sau bữa ăn, tôi đánh răng. |

JTest.net
Giới thiệu
1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Tự giới thiệu
Chapter 2 Học tập
Chapter 3 Công việc
Chapter 4 Bạn bè
Chapter 5 Cơm hôm nay
Chapter 6 Sở thích
Chapter 7 Mua sắm
Chapter 8 Ngày nghỉ
Chapter 9 Sống
Chapter 10 Sức khỏe