Từ vựng N5 - Chủ đề Ăn, uống
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
食べるたべるĂn |
Ví dụ thêm
・
Hằng ngày tôi ăn rau.
・
きのうすしを Hôm qua tôi đã ăn sushi. |
|
2
|
食べ物たべものĐồ ăn, thức ăn |
これはベトナムの Ví dụ thêm
・
Đồ ăn Nhật Bản rất ngon.
・
どんな Bạn thích đồ ăn gì? |
|
3
|
あさごはんCơm sáng, điểm tâm |
Ví dụ thêm
・
Mỗi sáng tôi ăn sáng.
・
きょうのあさごはんはパンでした。 Bữa sáng hôm nay là bánh mì. |
|
4
|
ひるごはんCơm trưa |
Ví dụ thêm
・
Tôi ăn trưa với bạn.
・
ひるごはんはもう Bạn đã ăn trưa chưa? |
|
5
|
ばんごはんCơm tối |
Ví dụ thêm
・
ばんごはんは Bữa tối bạn ăn gì?
・
Tôi ăn tối với gia đình. |
|
6
|
たくさんNhiều |
パンをたくさん Ví dụ thêm
・
きのうくだものをたくさん Hôm qua tôi đã mua nhiều trái cây.
・
この Ở cửa hàng này có rất nhiều người. |
|
7
|
スーパーSiêu thị |
スーパーで Ví dụ thêm
・
Hằng tuần tôi đi mua sắm ở siêu thị.
・
スーパーは Siêu thị ở gần ga. |
|
8
|
肉にくThịt |
・
Bạn thích thịt hay cá hơn?
・
スーパーで Tôi đã mua thịt ở siêu thị. |
|
9
|
ぎゅう肉ぎゅうにくThịt bò |
・
ぎゅう Tôi thích thịt bò nhất.
・
ぎゅう Thịt bò đắt. |
|
10
|
ぶた肉ぶたにくThịt lợn, thịt heo |
・
ぶた Tôi nấu món ăn bằng thịt heo.
・
このぶた Thịt heo này rẻ. |
|
11
|
とり肉とりにくThịt gà |
・
とり Tôi nướng thịt gà.
・
きょうはとり Hôm nay tôi ăn thịt gà. |
|
12
|
魚さかなCá |
・
Người Nhật thường ăn cá.
・
この Con cá này ngon. |
|
13
|
たまごTrứng |
・
あさごはんにたまごを Tôi ăn trứng vào bữa sáng.
・
たまごをふたつください。 Cho tôi hai quả trứng. |
|
14
|
やさいRau |
・
やさいをたくさん Tôi ăn nhiều rau.
・
このやさいはおいしいです。 Rau này ngon. |
|
15
|
くだものTrái cây |
・
くだものがすきです。 Tôi thích trái cây.
・
スーパーでくだものを Tôi mua trái cây ở siêu thị. |
|
16
|
バナナChuối |
・
バナナを Tôi đã mua ba quả chuối.
・
バナナはあまいです。 Chuối ngọt. |
|
17
|
りんごTáo |
・
りんごをひとつください。 Cho tôi một quả táo.
・
りんごがすきです。 Tôi thích táo. |
|
18
|
レモンChanh |
・
レモンはすっぱいです。 Chanh chua.
・
Tôi cho chanh vào nước. |
|
19
|
みかんQuýt |
・
ふゆにみかんを Mùa đông tôi ăn quýt.
・
みかんがすきです。 Tôi thích quýt. |
|
20
|
パンBánh mì |
・
あさごはんにパンを Tôi ăn bánh mì vào bữa sáng.
・
このパンはおいしいです。 Bánh mì này ngon. |
|
21
|
[お]かしBánh kẹo |
・
おかしを Tôi đã mua bánh kẹo.
・
こどもはおかしがすきです。 Trẻ em thích bánh kẹo. |
|
22
|
チョコレートSô-cô-la |
・
チョコレートをもらいました。 Tôi đã nhận được sô-cô-la.
・
チョコレートはあまいです。 Sô-cô-la ngọt. |
|
23
|
飲むのむUống |
Ví dụ thêm
・
Mỗi sáng tôi uống cà phê.
・
きのうビールを Hôm qua tôi đã uống bia. |
|
24
|
飲み物のみものThức uống |
A「 Ví dụ thêm
・
つめたい Cho tôi đồ uống lạnh.
・
どんな Bạn thích đồ uống gì? |
|
25
|
水みずNước |
つめたい Ví dụ thêm
・
Cho tôi nước.
・
Hằng ngày tôi uống nhiều nước. |
|
26
|
[お]ゆNước nóng |
カップにおゆを Ví dụ thêm
・
おゆがほしいです。 Tôi muốn nước nóng.
・
ポットにおゆがあります。 Trong bình có nước nóng. |
|
27
|
つめたいLạnh |
つめたいジュースが Ví dụ thêm
・
つめたいビールがほしいです。 Tôi muốn bia lạnh.
・
この Nước này lạnh. |
|
28
|
〜がいいThích ~, muốn ~ |
A「コーヒーとこうちゃとどちらがいいですか。」 B「こうちゃがいいです。」 A: Bạn thích cà phê hay hồng trà? / B: Tôi thích hồng trà.Ví dụ thêm
・
Bạn muốn gì?
・
つめたい Tôi muốn đồ uống lạnh. |
|
29
|
入れるいれるCho vào |
①
こうちゃにミルクを
②
かばんに Ví dụ thêm
・
さとうをコーヒーに Tôi cho đường vào cà phê.
・
Tôi cho nước vào ly. |
|
30
|
ミルクSữa |
コーヒーにミルクを Ví dụ thêm
・
ミルクを Tôi uống sữa.
・
こうちゃにミルクを Bạn có cho sữa vào hồng trà không? |
|
31
|
じどうはんばいきMáy bán hàng tự động |
じどうはんばいきで Ví dụ thêm
・
じどうはんばいきでジュースを Tôi đã mua nước trái cây ở máy bán hàng tự động.
・
Ở trường có máy bán hàng tự động. |
|
32
|
ぎゅうにゅうSữa tươi |
・
Mỗi sáng tôi uống sữa tươi.
・
ぎゅうにゅうをスーパーで Tôi mua sữa tươi ở siêu thị. |
|
33
|
ジュースNước trái cây |
・
りんごジュースがすきです。 Tôi thích nước ép táo.
・
ジュースを Tôi muốn uống nước trái cây. |
|
34
|
コーヒーCà phê |
・
コーヒーをもう Cho tôi thêm một ly cà phê.
・
あさコーヒーを Buổi sáng tôi uống cà phê. |
|
35
|
こうちゃHồng trà |
・
こうちゃにさとうを Bạn có cho đường vào hồng trà không?
・
あついこうちゃを Tôi uống hồng trà nóng. |
|
36
|
おちゃTrà |
・
Trà Nhật Bản rất ngon.
・
おちゃを Bạn uống trà không? |
|
37
|
[お]さけRượu sake |
・
おさけは Bạn có uống rượu không?
・
Rượu sake Nhật Bản ngon. |
|
38
|
ビールBia |
・
ビールをふたつください。 Cho tôi hai ly bia.
・
つめたいビールが Tôi muốn uống bia lạnh. |
|
39
|
ワインRượu vang |
・
あかいワインがすきです。 Tôi thích rượu vang đỏ.
・
ワインを Hãy uống rượu vang nhé. |
|
40
|
カップTách, cốc |
・
カップでコーヒーを Tôi uống cà phê bằng tách.
・
このカップはきれいです。 Cái tách này đẹp. |
|
41
|
コップLy, cốc |
・
コップに Hãy cho nước vào ly.
・
コップがふたつあります。 Có hai cái ly. |

JTest.net
Giới thiệu
1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Tự giới thiệu
Chapter 2 Học tập
Chapter 3 Công việc
Chapter 4 Bạn bè
Chapter 5 Cơm hôm nay
Chapter 6 Sở thích
Chapter 7 Mua sắm
Chapter 8 Ngày nghỉ
Chapter 9 Sống
Chapter 10 Sức khỏe