Từ vựng N5 - Chủ đề Gửi
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
ゆうびんきょくBưu điện |
あした、ゆうびんきょくへ、 Ví dụ thêm
・
ゆうびんきょくは Bưu điện mở cửa đến mấy giờ?
・
えきのちかくにゆうびんきょくがあります。 Có một bưu điện gần ga. |
|
2
|
ポストThùng thư |
はがきをポストに Ví dụ thêm
・
あかいポストはどこですか。 Thùng thư đỏ ở đâu?
・
ポストにてがみを Tôi đã bỏ thư vào thùng thư. |
|
3
|
てがみThư |
てがみを Ví dụ thêm
・
ともだちからてがみが Thư từ bạn đã đến.
・
Tôi muốn viết thư bằng tiếng Nhật. |
|
4
|
はがきThiệp, bưu thiếp |
はがきを3まいおねがいします。 Cho tôi 3 tấm bưu thiếp.Ví dụ thêm
・
Tôi gửi bưu thiếp du lịch.
・
このはがきはいくらですか。 Bưu thiếp này giá bao nhiêu? |
|
5
|
ねんがじょうThiệp chúc mừng năm mới |
Ví dụ thêm
・
Hằng năm tôi viết thiệp chúc mừng năm mới.
・
ねんがじょうを Tôi đã mua năm mươi tấm thiệp chúc mừng năm mới. |
|
6
|
出すだすGửi (thư) |
こうくうびんでてがみを Ví dụ thêm
・
きのう、てがみを Hôm qua, tôi đã gửi thư.
・
いつまでにこのてがみを Khi nào phải gửi lá thư này? |
|
7
|
メールEmail, thư điện tử |
メールをおくります Tôi gửi email.Ví dụ thêm
・
Tôi viết email cho thầy cô.
・
メールをもらいました。 Tôi đã nhận được email. |
|
8
|
おくるGửi |
かぞくににもつをおくります。 Tôi gửi đồ cho gia đình.Ví dụ thêm
・
Tôi gửi quà cho mẹ.
・
ともだちにしゃしんをおくりました。 Tôi đã gửi ảnh cho bạn. |
|
9
|
きってTem |
きってを Ví dụ thêm
・
Cho tôi con tem tám mươi yên.
・
このてがみにきってをはります。 Tôi dán tem lên lá thư này. |
|
10
|
あつめるSưu tầm |
きってをあつめています。 Tôi sưu tầm tem.Ví dụ thêm
・
Khi còn nhỏ, tôi đã sưu tầm tem.
・
いろいろなものをあつめるのがすきです。 Tôi thích sưu tầm nhiều thứ. |
|
11
|
ふうとうPhong bì |
ふうとうにてがみを Ví dụ thêm
・
Cho tôi phong bì trắng.
・
ふうとうにじゅうしょを Tôi viết địa chỉ lên phong bì. |
|
12
|
がいこくNước ngoài |
がいこくにてがみを Ví dụ thêm
・
がいこくに Tôi muốn đi nước ngoài.
・
がいこくのともだちがいます。 Tôi có bạn ở nước ngoài. |
|
13
|
エアメールThư hàng không |
イギリスまでエアメールでおねがいします。 Vui lòng gửi bằng đường hàng không đến Anh.Ví dụ thêm
・
エアメールで Tôi gửi đến Nhật Bản bằng thư hàng không.
・
エアメールはいくらですか。 Thư hàng không giá bao nhiêu? |
|
14
|
こうくうびんThư hàng không |
こうくうびんでおくります。 Tôi gửi bằng đường hàng không.Ví dụ thêm
・
こうくうびんは Thư hàng không mất mấy ngày?
・
こうくうびんのほうがはやいです。 Thư hàng không thì nhanh hơn. |
|
15
|
ふなびんThư đường biển |
ふなぴんでおくります。 Tôi gửi bằng đường biển.Ví dụ thêm
・
ふなびんはやすいですが、おそいです。 Thư đường biển thì rẻ nhưng chậm.
・
このにもつをふなびんでおくりたいです。 Tôi muốn gửi kiện hàng này bằng đường biển. |
|
16
|
にもつHành lý, kiện hàng, gói đồ |
ゆうびんきょくでにもつをおくります。 Tôi gửi hành lý ở bưu điện.Ví dụ thêm
・
にもつがたくさんあります。 Có nhiều hành lý.
・
にもつをここにおいてください。 Hãy đặt hành lý ở đây. |
|
17
|
おもいNặng |
このにもつはおもいですね。 Hành lý này nặng nhỉ.Ví dụ thêm
・
このかばんはとてもおもいです。 Cái cặp này rất nặng.
・
おもいにもつをもちます。 Tôi mang hành lý nặng. |
|
18
|
かるいNhẹ |
このにもつはかるいですね。 Hành lý này nhẹ nhỉ.Ví dụ thêm
・
このかばんはかるいです。 Cái cặp này nhẹ.
・
かるいものをたべたいです。 Tôi muốn ăn đồ nhẹ. |

JTest.net
Giới thiệu
1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Tự giới thiệu
Chapter 2 Học tập
Chapter 3 Công việc
Chapter 4 Bạn bè
Chapter 5 Cơm hôm nay
Chapter 6 Sở thích
Chapter 7 Mua sắm
Chapter 8 Ngày nghỉ
Chapter 9 Sống
Chapter 10 Sức khỏe