Từ vựng N5 - Chủ đề Ở đâu

# Từ vựng Ví dụ
1
となり
Bên cạnh

となりのひとはとても親切しんせつです。


Người bên cạnh rất tử tế.

学校がっこうのとなりに公園こうえんがあります。


Bên cạnh trường học có công viên.
2
あいだ
Giữa

銀行ぎんこう郵便ゆうびんきょく病院びょういんにあります。


Ngân hàng nằm giữa bưu điện và bệnh viện.

えき学校がっこう本屋ほんやがあります。


Giữa nhà ga và trường học có hiệu sách.
3
ちかく
Gần

えきのちかくにコンビニがあります。


Gần nhà ga có cửa hàng tiện lợi.

ちかくにレストランはありますか。


Gần đây có nhà hàng không?
4
うえ
Trên

テーブルのうえほんがあります。


Trên bàn có quyển sách.

ねこはいすのうえにいます。


Con mèo ở trên ghế.
5
した
Dưới

テーブルのしたねこがいます。


Dưới bàn có con mèo.

かばんはつくえのしたにあります。


Cặp sách ở dưới bàn học.
6
まえ
Trước, phía trước

えきのまえにバスていがあります。


Trước nhà ga có trạm xe buýt.

学校がっこうのまえでともだちにいました。


Tôi đã gặp bạn ở trước trường học.
7
うしろ
Sau, phía sau

うしろをてください。


Hãy nhìn phía sau.

学校がっこうのうしろにやまがあります。


Phía sau trường học có ngọn núi.
8
なか
Trong, bên trong

かばんのなかなにがありますか。


Trong cặp có gì?

はこなかにりんごがみっつあります。


Trong hộp có ba quả táo.
9
そと
Ngoài, bên ngoài

そとあめっています。


Bên ngoài trời đang mưa.

どもたちはそとあそんでいます。


Bọn trẻ đang chơi ở bên ngoài.
10
あそこ
Đằng kia, chỗ kia

あそこにコンビニがあります。


Đằng kia có cửa hàng tiện lợi.

あそこにえる建物たてもの図書館としょかんです。


Tòa nhà nhìn thấy ở đằng kia là thư viện.
11
ここ
Đây, chỗ này

ここにすわってください。


Hãy ngồi ở đây.

ここはしずかですね。


Chỗ này yên tĩnh nhỉ.
12
そこ
Chỗ đó, nơi đó

そこにほんいてください。


Hãy đặt sách ở chỗ đó.

そこはあぶないですよ。


Chỗ đó nguy hiểm đấy.
13
どこ
Ở đâu

A「ぎんこうはどこですか。] B「ゆうびんきょくのとなりです。」

A: Ngân hàng ở đâu vậy? / B: Bên cạnh bưu điện.
Ví dụ thêm

トイレはどこですか。


Nhà vệ sinh ở đâu?

どこでひるごはんをべますか。


Bạn ăn trưa ở đâu?

JTest.net


Giới thiệu

1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Tự giới thiệu

Bài 1  Là

Bài 2  Xin chào

Bài 3  Gia đình

Bài 4  Bao nhiêu người

Bài 5  Đến từ


Chapter 2 Học tập

Bài 1  Trường học

Bài 2  Số đếm

Bài 3  Thứ (trong tuần)

Bài 4  Từ ngữ

Bài 5  Học tập


Chapter 3 Công việc

Bài 1  Làm việc, lao động

Bài 2  Công việc

Bài 3  Đây là cái gì?

Bài 4  Có bao nhiêu cái?

Bài 5  Thời gian


Chapter 4 Bạn bè

Bài 1  Người như thế nào?

Bài 2  Mặc áo

Bài 3  Mặc váy

Bài 4  Chơi

Bài 5  Phố xá, thị trấn


Chapter 5 Cơm hôm nay

Bài 1  Sáng, tối

Bài 2  Ăn, uống

Bài 3  Món ăn

Bài 4  Nhà hàng

Bài 5  Như thế nào?


Chapter 6 Sở thích

Bài 1  Sở thích

Bài 2  Âm nhạc

Bài 3  Thể thao

Bài 4  Thời tiết

Bài 5  Mùa


Chapter 7 Mua sắm

Bài 1  Mua sắm

Bài 2  Cửa hàng, của tiệm

Bài 3  Máy rút tiền tự động

Bài 4  Gửi

Bài 5  Quà tặng


Chapter 8 Ngày nghỉ

Bài 1  Phương tiện giao thông

Bài 2  Khoảng bao lâu?

Bài 3  Đường đi

Bài 4  Ở đâu

Bài 5  Ra ngoài


Chapter 9 Sống

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tầng 2 chung cư

Bài 3  Chuyển nhà

Bài 4  Nhà của giáo viên

Bài 5  Điện


Chapter 10 Sức khỏe

Bài 1  Bệnh

Bài 2  (Bạn) khỏe không?

Bài 3  Vật - việc quan trọng

Bài 4  Tương lai

Bài 5  Hãy nhớ cả những từ này!