Từ vựng N5 - Chủ đề Gia đình

# Từ vựng Ví dụ
1
かぞく
Gia đình

かぞくは7にんです。

Gia đình tôi có 7 người.
Ví dụ thêm

わたしのかぞくは4にんです。


Gia đình tôi có bốn người.

かぞくといっしょにごはんをたべます。


Tôi ăn cơm cùng gia đình.
2
わたしのかぞく
Gia đình của tôi

わたしのかぞくはとうきょうにすんでいます。


Gia đình tôi sống ở Tokyo.

わたしのかぞくはにぎやかです。


Gia đình tôi rất vui vẻ.
3
ちち
Cha, bố (của tôi)

ちちはかいしゃいんです。


Bố tôi là nhân viên công ty.

ちちはまいにちしんぶんをよみます。


Bố tôi đọc báo mỗi ngày.
4
りょうしん
Cha mẹ, song thân

りょうしんはげんきです。


Cha mẹ tôi khỏe.

りょうしんにでんわをかけます。


Tôi gọi điện thoại cho cha mẹ.
5
はは
Mẹ (của tôi)

はははりょうりがじょうずです。


Mẹ tôi nấu ăn giỏi.

ははにてがみをかきました。


Tôi đã viết thư cho mẹ.
6
あね
Chị gái (của tôi)

あねはだいがくせいです。


Chị tôi là sinh viên đại học.

あねはにほんごをおしえています。


Chị tôi đang dạy tiếng Nhật.
7
あに
Anh trai (của tôi)

あにはいしゃです。


Anh tôi là bác sĩ.

あにはサッカーがすきです。


Anh tôi thích bóng đá.
8
おとうと
Em trai (của tôi)

おとうとはちゅうがくせいです。


Em trai tôi là học sinh cấp hai.

おとうとはゲームがすきです。


Em trai tôi thích chơi game.
9
いもうと
Em gái (của tôi)

いもうとはしょうがくせいです。


Em gái tôi là học sinh tiểu học.

いもうとはピアノをひきます。


Em gái tôi chơi piano.
10
きょうだい
Anh chị em

きょうだいは3にんです。


Anh chị em tôi có ba người.

きょうだいでりょこうにいきました。


Tôi đã đi du lịch cùng anh chị em.
11
いぬ
Con chó

うちのいぬはおおきいです。


Con chó nhà tôi to.

いぬがこうえんではしっています。


Con chó đang chạy ở công viên.
12
ねこ
Con mèo

ねこがベッドのうえにいます。


Con mèo đang ở trên giường.

あのねこはかわいいです。


Con mèo kia dễ thương.
13
いる
Có, ở (dùng cho người, động vật)

いぬがいます。

Tôi có con chó.

あにがいます。

Tôi có anh trai.
Ví dụ thêm

にわにとりがいます。


Trong vườn có con chim.

きょうしつにせんせいがいます。


Trong lớp học có thầy giáo.

わたしにはあねがいます。


Tôi có chị gái.
14
うち
Nhà

うちにねこがいます。

Nhà tôi có con mèo.
Ví dụ thêm

うちにかえります。


Tôi về nhà.

うちでごはんをたべます。


Tôi ăn cơm ở nhà.
15
やまださんのかぞく
Gia đình của anh/chị Yamada

やまださんのかぞくはにぎやかです。


Gia đình anh Yamada rất vui vẻ.

やまださんのかぞくにあいました。


Tôi đã gặp gia đình anh Yamada.
16
おじいさん
Ông (nội, ngoại), ông cụ

おじいさんはとてもやさしいです。


Ông rất hiền từ.

おじいさんはまいにちさんぽします。


Ông đi dạo mỗi ngày.
17
おばあさん
Bà (nội, ngoại), bà cụ

おばあさんはりょうりがじょうずです。


Bà nấu ăn rất giỏi.

おばあさんとはなしました。


Tôi đã nói chuyện với bà.
18
ごりょうしん
Cha mẹ (kính ngữ)

ごりょうしんはおげんきですか。


Cha mẹ bạn có khỏe không?

ごりょうしんによろしくおつたえください。


Xin gửi lời thăm đến cha mẹ bạn.
19
お父さん
おとうさん
Bố, cha (kính ngữ)

おとうさんのおしごとはなんですか。


Bố bạn làm nghề gì?

おとうさん、おはようございます。


Chào buổi sáng bố ạ.
20
お母さん
おかあさん
Mẹ (kính ngữ)

おかあさんはおげんきですか。


Mẹ bạn có khỏe không?

おかあさん、ありがとうございます。


Con cảm ơn mẹ ạ.
21
おねえさん
Chị gái (kính ngữ)

おねえさんはきれいですね。


Chị gái bạn đẹp quá nhỉ.

おねえさんはなんさいですか。


Chị gái bạn bao nhiêu tuổi?
22
おにいさん
Anh trai (kính ngữ)

おにいさんはがくせいですか。


Anh trai bạn là sinh viên à?

おにいさんはせがたかいですね。


Anh trai bạn cao nhỉ.
23
やまださん
Anh/chị Yamada

やまださんはにほんじんです。


Anh Yamada là người Nhật.

やまださん、こんにちは。


Chào anh Yamada.
24
おとうとさん
Em trai (kính ngữ)

おとうとさんはなんさいですか。


Em trai bạn bao nhiêu tuổi?

おとうとさんはかわいいですね。


Em trai bạn dễ thương quá nhỉ.
25
いもうとさん
Em gái (kính ngữ)

いもうとさんはがくせいですか。


Em gái bạn là học sinh à?

いもうとさんもにほんごをべんきょうしていますか。


Em gái bạn cũng đang học tiếng Nhật à?

JTest.net


Giới thiệu

1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Tự giới thiệu

Bài 1  Là

Bài 2  Xin chào

Bài 3  Gia đình

Bài 4  Bao nhiêu người

Bài 5  Đến từ


Chapter 2 Học tập

Bài 1  Trường học

Bài 2  Số đếm

Bài 3  Thứ (trong tuần)

Bài 4  Từ ngữ

Bài 5  Học tập


Chapter 3 Công việc

Bài 1  Làm việc, lao động

Bài 2  Công việc

Bài 3  Đây là cái gì?

Bài 4  Có bao nhiêu cái?

Bài 5  Thời gian


Chapter 4 Bạn bè

Bài 1  Người như thế nào?

Bài 2  Mặc áo

Bài 3  Mặc váy

Bài 4  Chơi

Bài 5  Phố xá, thị trấn


Chapter 5 Cơm hôm nay

Bài 1  Sáng, tối

Bài 2  Ăn, uống

Bài 3  Món ăn

Bài 4  Nhà hàng

Bài 5  Như thế nào?


Chapter 6 Sở thích

Bài 1  Sở thích

Bài 2  Âm nhạc

Bài 3  Thể thao

Bài 4  Thời tiết

Bài 5  Mùa


Chapter 7 Mua sắm

Bài 1  Mua sắm

Bài 2  Cửa hàng, của tiệm

Bài 3  Máy rút tiền tự động

Bài 4  Gửi

Bài 5  Quà tặng


Chapter 8 Ngày nghỉ

Bài 1  Phương tiện giao thông

Bài 2  Khoảng bao lâu?

Bài 3  Đường đi

Bài 4  Ở đâu

Bài 5  Ra ngoài


Chapter 9 Sống

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tầng 2 chung cư

Bài 3  Chuyển nhà

Bài 4  Nhà của giáo viên

Bài 5  Điện


Chapter 10 Sức khỏe

Bài 1  Bệnh

Bài 2  (Bạn) khỏe không?

Bài 3  Vật - việc quan trọng

Bài 4  Tương lai

Bài 5  Hãy nhớ cả những từ này!