Từ vựng N5 - Chủ đề Số đếm

# Từ vựng Ví dụ
1
ゼロ
Số 0, không
・

点数(てんすう)はゼロです。


Điểm số là không.
・

今日(きょう)の気温(きおん)はゼロ度(ど)です。


Nhiệt độ hôm nay là không độ.
2
いち
Một
・

りんごが一(ひと)つあります。


Có một quả táo.
・

一(いち)番目(ばんめ)の学生(がくせい)は田中(たなか)さんです。


Học sinh thứ nhất là anh Tanaka.
3
に
Hai
・

猫(ねこ)が二(に)匹(ひき)います。


Có hai con mèo.
・

二時(にじ)に会(あ)いましょう。


Hẹn gặp lúc hai giờ nhé.
4
さん
Ba
・

三(さん)人(にん)の友達(ともだち)がいます。


Tôi có ba người bạn.
・

毎日(まいにち)三(さん)時間(じかん)勉強(べんきょう)します。


Mỗi ngày tôi học ba tiếng.
5
し/よん
Bốn
・

四月(しがつ)は桜(さくら)の季節(きせつ)です。


Tháng tư là mùa hoa anh đào.
・

子供(こども)が四(よん)人(にん)います。


Có bốn đứa trẻ.
6
ご
Năm
・

五時(ごじ)に起(お)きます。


Tôi thức dậy lúc năm giờ.
・

本(ほん)を五(ご)冊(さつ)買(か)いました。


Tôi đã mua năm quyển sách.
7
ろく
Sáu
・

六時(ろじ)に晩(ばん)ご飯(はん)を食(た)べます。


Tôi ăn tối lúc sáu giờ.
・

卵(たまご)を六(ろく)個(こ)ください。


Cho tôi sáu quả trứng.
8
しち/なな
Bảy
・

一週間(いっしゅうかん)は七(なな)日(にち)です。


Một tuần có bảy ngày.
・

七時(しちじ)に学校(がっこう)に行(い)きます。


Tôi đi học lúc bảy giờ.
9
はち
Tám
・

八時(はちじ)に会社(かいしゃ)に着(つ)きます。


Tôi đến công ty lúc tám giờ.
・

このクラスは八(はち)人(にん)です。


Lớp này có tám người.
10
く/きゅう
Chín
・

九時(くじ)から授業(じゅぎょう)が始(はじ)まります。


Lớp học bắt đầu từ chín giờ.
・

九月(くがつ)に日本(にほん)へ行(い)きます。


Tôi sẽ đi Nhật vào tháng chín.
11
じゅう
Mười
・

十時(ととき)に寝(ね)ます。


Tôi đi ngủ lúc mười giờ.
・

鉛筆(えんぴつ)が十(じゅう)本(ほん)あります。


Có mười cây bút chì.
12
じゅういち
Mười một
・

十(じゅう)一(いち)時(じ)に昼(ひる)ご飯(はん)を食(た)べます。


Tôi ăn trưa lúc mười một giờ.
・

十一月(じゅういちがつ)は秋(あき)です。


Tháng mười một là mùa thu.
13
じゅうに
Mười hai
・

十二時(じゅうにじ)にお昼(ひる)ご飯(はん)を食(た)べます。


Tôi ăn cơm trưa lúc mười hai giờ.
・

一年(いちねん)は十(じゅう)二(に)か月(げつ)です。


Một năm có mười hai tháng.
14
〜月
がつ
Tháng
・

誕生日(たんじょうび)は何(なん)月(つき)ですか。


Sinh nhật bạn tháng mấy?
・

日本(にほん)の学校(がっこう)は四月(しがつ)に始(はじ)まります。


Trường học ở Nhật bắt đầu vào tháng tư.
15
1月
いちがつ
Tháng Một, tháng Giêng
・

1月1日(いちがつついたち)はお正月(しょうがつ)です。


Ngày 1 tháng 1 là Tết Dương lịch.
・

1月(いちがつ)は寒(さむ)いです。


Tháng Một trời lạnh.
16
2月
にがつ
Tháng Hai
・

2月(にがつ)は一番(いちばん)短(みじか)い月(つき)です。


Tháng Hai là tháng ngắn nhất.
・

2月14日(にがつじゅうよっか)はバレンタインデーです。


Ngày 14 tháng 2 là ngày Valentine.
17
3月
さんがつ
Tháng Ba
・

3月(さんがつ)に卒業式(そつぎょうしき)があります。


Tháng Ba có lễ tốt nghiệp.
・

3月(さんがつ)は春(はる)の始(はじ)まりです。


Tháng Ba là đầu mùa xuân.
18
4月
しがつ
Tháng Tư
・

4月(しがつ)に新(あたら)しい学校(がっこう)に入(はい)ります。


Tháng Tư tôi vào trường mới.
・

4月(しがつ)は桜(さくら)がきれいです。


Tháng Tư hoa anh đào đẹp.
19
5月
ごがつ
Tháng Năm
・

5月5日(ごがついつか)はこどもの日(ひ)です。


Ngày 5 tháng 5 là ngày Thiếu nhi (Nhật Bản).
・

5月(ごがつ)の天気(てんき)はいいです。


Thời tiết tháng Năm đẹp.
20
6月
ろくがつ
Tháng Sáu
・

6月(ろくがつ)は雨(あめ)が多(おお)いです。


Tháng Sáu mưa nhiều.
・

日本(にほん)の6月(ろくがつ)は梅雨(つゆ)です。


Tháng Sáu ở Nhật là mùa mưa.
21
7月
しちがつ
Tháng Bảy
・

7月(しちがつ)は夏休(なつやす)みが始(はじ)まります。


Tháng Bảy bắt đầu nghỉ hè.
・

7月(しちがつ)は暑(あつ)いです。


Tháng Bảy trời nóng.
22
8月
はちがつ
Tháng Tám
・

8月(はちがつ)にお盆(ぼん)があります。


Tháng Tám có lễ Obon.
・

8月(はちがつ)は一番(いちばん)暑(あつ)い月(つき)です。


Tháng Tám là tháng nóng nhất.
23
9月
くがつ
Tháng Chín
・

9月(くがつ)から秋(あき)になります。


Từ tháng Chín trở thành mùa thu.
・

9月(くがつ)に新学期(しんがっき)が始(はじ)まります。


Học kỳ mới bắt đầu vào tháng Chín.
24
10月
じゅうがつ
Tháng Mười
・

10月(じゅうがつ)は紅葉(こうよう)がきれいです。


Tháng Mười lá đỏ đẹp.
・

10月(じゅうがつ)に運動会(うんどうかい)があります。


Tháng Mười có hội thể thao.
25
11月
じゅういちがつ
Tháng Mười Một
・

11月(じゅういちがつ)はだんだん寒(さむ)くなります。


Tháng Mười Một trời dần dần lạnh hơn.
・

11月(じゅういちがつ)に七五三(しめ)があります。


Tháng Mười Một có lễ Shichi-Go-San.
26
12月
じゅうにがつ
Tháng Mười Hai, tháng Chạp
・

12月25日(じゅうにがつにじゅうごにち)はクリスマスです。


Ngày 25 tháng 12 là Giáng Sinh.
・

12月(じゅうにがつ)は一年(いちねん)の最後(さいご)の月(つき)です。


Tháng Mười Hai là tháng cuối cùng của năm.
27
何月
なんがつ
Tháng mấy?

A「何(なん)月(つき)ですか。」 B「5月(ごがつ)です。」

A: Tháng mấy? / B: Tháng 5.
Ví dụ thêm
・

お誕生日(たんじょうび)は何(なん)月(つき)ですか。


Sinh nhật bạn tháng mấy?
・

日本(にほん)は何(なに)月(つき)が一番(いちばん)寒(さむ)いですか。


Ở Nhật tháng mấy lạnh nhất?

JTest.net


Giới thiệu

1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Tự giới thiệu

Bài 1  Là

Bài 2  Xin chào

Bài 3  Gia đình

Bài 4  Bao nhiêu người

Bài 5  Đến từ


Chapter 2 Học tập

Bài 1  Trường học

Bài 2  Số đếm

Bài 3  Thứ (trong tuần)

Bài 4  Từ ngữ

Bài 5  Học tập


Chapter 3 Công việc

Bài 1  Làm việc, lao động

Bài 2  Công việc

Bài 3  Đây là cái gì?

Bài 4  Có bao nhiêu cái?

Bài 5  Thời gian


Chapter 4 Bạn bè

Bài 1  Người như thế nào?

Bài 2  Mặc áo

Bài 3  Mặc váy

Bài 4  Chơi

Bài 5  Phố xá, thị trấn


Chapter 5 Cơm hôm nay

Bài 1  Sáng, tối

Bài 2  Ăn, uống

Bài 3  Món ăn

Bài 4  Nhà hàng

Bài 5  Như thế nào?


Chapter 6 Sở thích

Bài 1  Sở thích

Bài 2  Âm nhạc

Bài 3  Thể thao

Bài 4  Thời tiết

Bài 5  Mùa


Chapter 7 Mua sắm

Bài 1  Mua sắm

Bài 2  Cửa hàng, của tiệm

Bài 3  Máy rút tiền tự động

Bài 4  Gửi

Bài 5  Quà tặng


Chapter 8 Ngày nghỉ

Bài 1  Phương tiện giao thông

Bài 2  Khoảng bao lâu?

Bài 3  Đường đi

Bài 4  Ở đâu

Bài 5  Ra ngoài


Chapter 9 Sống

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tầng 2 chung cư

Bài 3  Chuyển nhà

Bài 4  Nhà của giáo viên

Bài 5  Điện


Chapter 10 Sức khỏe

Bài 1  Bệnh

Bài 2  (Bạn) khỏe không?

Bài 3  Vật - việc quan trọng

Bài 4  Tương lai

Bài 5  Hãy nhớ cả những từ này!