Từ vựng N5 - Chủ đề Có bao nhiêu cái?
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
何こなんこBao nhiêu (mấy) cái (cục, trái, chiếc...) |
A「けしごむが Ví dụ thêm
・
りんごが Bạn muốn mấy quả táo?
・
たまごを Bạn đã mua mấy quả trứng? |
|
2
|
~ こCái, cục, quả (trợ từ đếm vật nhỏ) |
・
みかんを3こたべました。 Tôi đã ăn 3 quả quýt.
・
ボールが5こあります。 Có 5 quả bóng. |
|
3
|
何だいなんだいBao nhiêu (mấy) cái (đếm máy móc, xe cộ...) |
A「パソコンが Ví dụ thêm
・
くるまが Có mấy chiếc xe ô tô?
・
テレビを Bạn đã mua mấy chiếc tivi? |

JTest.net
Giới thiệu
1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Tự giới thiệu
Chapter 2 Học tập
Chapter 3 Công việc
Chapter 4 Bạn bè
Chapter 5 Cơm hôm nay
Chapter 6 Sở thích
Chapter 7 Mua sắm
Chapter 8 Ngày nghỉ
Chapter 9 Sống
Chapter 10 Sức khỏe