Từ vựng N5 - Chủ đề Bệnh

# Từ vựng Ví dụ
1
びょうき
Bệnh, ốm

びょうきになりました。

Tôi đã bị bệnh.
Ví dụ thêm
・

子(こ)どもがびょうきで学校(がっこう)を休(やす)みました。


Con tôi bị bệnh nên đã nghỉ học.
・

びょうきのときは、ゆっくり休(やす)んでください。


Khi bị bệnh, hãy nghỉ ngơi thật nhiều nhé.
2
びょういん
Bệnh viện

びょういんへ行(い)きます。

Tôi sẽ đi bệnh viện.
Ví dụ thêm
・

あしたびょういんに行(い)かなければなりません。


Ngày mai tôi phải đi bệnh viện.
・

このびょういんは大(おお)きくてきれいです。


Bệnh viện này lớn và đẹp.
3
どうしましたか
Anh/chị bị làm sao?

いしゃ「どうしましたか。」

Bác sĩ: Anh/chị bị làm sao?
Ví dụ thêm
・

A「どうしましたか。」B「あたまがいたいです。」


A: "Bạn bị sao vậy?" B: "Tôi bị đau đầu."
・

かおいろがわるいですね。どうしましたか。


Trông bạn xanh xao quá. Bạn bị sao vậy?
4
ねつ
Sốt

A「きのうからねつがあります。」

A: Tôi bị sốt từ hôm qua.
Ví dụ thêm
・

ねつが38どあります。


Tôi bị sốt 38 độ.
・

ねつがさがりました。もうだいじょうぶです。


Đã hạ sốt rồi. Không sao rồi.
5
かぜ
Cảm

いしゃ「かぜですね。」

Bác sĩ: Anh/chị bị cảm.
Ví dụ thêm
・

かぜをひいたので、きょうは休(やす)みます。


Vì bị cảm nên hôm nay tôi nghỉ.
・

かぜをひかないように気(き)をつけてください。


Hãy cẩn thận đừng để bị cảm nhé.
6
インフルエンザ
Cúm

いしゃ「インフルエンザです。おふろに入(はい)らないでください。」

Bác sĩ: Anh/chị bị cúm. Đừng đi tắm nhé.
Ví dụ thêm
・

ことしインフルエンザが多(おお)いです。


Năm nay có nhiều người bị cúm.
・

インフルエンザのよぼうせっしゅをうけました。


Tôi đã đi tiêm phòng cúm.
7
くすり
Thuốc

一日(ひといち)に3かいくすりを飲(の)んでください。

Bác sĩ: Hãy uống thuốc 1 ngày 3 lần.
Ví dụ thêm
・

くすりを飲(の)んだら、ねつがさがりました。


Sau khi uống thuốc, đã hạ sốt.
・

このくすりは食(た)べたあとに飲(の)んでください。


Hãy uống thuốc này sau khi ăn.
8
はな
Mũi
・

かぜをひいて、はなが出(で)ます。


Bị cảm nên bị chảy mũi.
・

はなをかんでください。


Hãy xì mũi đi.
9
口
くち
Miệng
・

口(くち)を大(おお)きくあけてください。


Hãy há miệng to ra.
・

あつい食(た)べものを食(た)べて、口(くち)をやけどしました。


Tôi ăn đồ nóng nên bị bỏng miệng.
10
のど
Cổ họng
・

のどがいたいです。


Tôi bị đau họng.
・

のどがかわきました。水(みず)をください。


Tôi khát nước. Cho tôi nước.
11
耳
みみ
Tai
・

耳(みみ)がいたいので、びょういんに行(い)きます。


Vì bị đau tai nên tôi đi bệnh viện.
・

おじいさんは耳(みみ)がとおいです。


Ông tôi bị nặng tai.
12
目
め
Mắt
・

目(め)がいたいです。


Tôi bị đau mắt.
・

テレビを見(み)すぎて、目(め)がつかれました。


Xem tivi nhiều quá nên mỏi mắt.
13
あたま
Đầu
・

あたまがいたいので、くすりを飲(の)みます。


Vì đau đầu nên tôi uống thuốc.
・

あたまをぶつけました。


Tôi bị đập đầu.
14
手
て
Tay
・

手(て)をあらってください。


Hãy rửa tay đi.
・

手(て)がつめたいです。


Tay lạnh quá.
15
かお
Mặt, khuôn mặt
・

まいあさかおをあらいます。


Mỗi sáng tôi rửa mặt.
・

かおいろがわるいですね。だいじょうぶですか。


Trông bạn xanh xao quá. Bạn có sao không?
16
おなか
Bụng
・

おなかがいたいです。


Tôi bị đau bụng.
・

おなかがすきました。何(なに)か食(た)べたいです。


Tôi đói bụng rồi. Muốn ăn gì đó.
17
足
あし
Chân
・

足(あし)がいたくてあるけません。


Chân đau nên không đi được.
・

まいにちあるいているので、足(あし)がじょうぶです。


Vì đi bộ mỗi ngày nên chân rất khỏe.
18
おだいじに
Giữ gìn sức khỏe, mau khỏe nhé (câu nói với người đang bị bệnh)

かんごし「おだいじに。」

Y tá: Anh/chị mau khỏe nhé.
Ví dụ thêm
・

A「かぜをひきました。」B「おだいじに。」


A: "Tôi bị cảm." B: "Giữ gìn sức khỏe nhé."
・

びょうきのともだちに「おだいじに」と言(い)いました。


Tôi đã nói "Mau khỏe nhé" với người bạn bị bệnh.
19
2、3日
に,さんにち
2, 3 ngày

2、3日(みっか)かいしゃを休(やす)みます。

Tôi nghỉ làm 2, 3 ngày.
Ví dụ thêm
・

2、3日(みっか)休(やす)んだら、元気(げんき)になりました。


Sau khi nghỉ 2, 3 ngày thì đã khỏe lại.
・

このしごとは2、3日(みっか)でおわります。


Công việc này sẽ xong trong 2, 3 ngày.
20
〜がいたい
Đau ~

はがいたいです。

Tôi đau răng.
Ví dụ thêm
・

おなかがいたいので、びょういんに行(い)きます。


Vì đau bụng nên tôi đi bệnh viện.
・

あしたまだあ(ー)たまがいたいなら、びょういんに行(い)ってください。


Nếu ngày mai vẫn còn đau đầu thì hãy đi bệnh viện nhé.
21
はいしゃ[さん]
Nha sĩ

きのう、はいしゃへ行(い)きました。

Hôm qua tôi đã đi nha sĩ.
Ví dụ thêm
・

はがいたいので、はいしゃに行(い)きます。


Vì đau răng nên tôi đi nha sĩ.
・

半年(はんとし)に一(いち)かいはいしゃに行(い)きます。


Nửa năm tôi đi nha sĩ một lần.
22
一人で
ひとり
Một mình

一人(ひとり)でびょういんへ行(い)きます。

Tôi sẽ đi bệnh viện một mình.
Ví dụ thêm
・

一人(ひとり)でレストランに行(い)きました。


Tôi đã đi nhà hàng một mình.
・

子(こ)どもは一人(ひとり)であそんでいます。


Đứa trẻ đang chơi một mình.
23
けんこう
Khỏe mạnh, sức khỏe

けんこうに気(き)をつけています。

Tôi giữ gìn sức khỏe.
Ví dụ thêm
・

けんこうのために、まいあさジョギングをしています。


Vì sức khỏe, tôi chạy bộ mỗi sáng.
・

けんこうがいちばんたいせつです。


Sức khỏe là quan trọng nhất.
24
[けんこう]ほけんしょう
Thẻ bảo hiểm (sức khỏe)

びょういんにけんこうほけんしょうをもっていきます。

Tôi đem thẻ bảo hiểm sức khỏe đi bệnh viện.
Ví dụ thêm
・

ほけんしょうがないと、びょういんでたかくなります。


Nếu không có thẻ bảo hiểm thì đi bệnh viện sẽ đắt.
・

ほけんしょうをわすれたので、とりにかえりました。


Vì quên thẻ bảo hiểm nên tôi về lấy.

JTest.net


Giới thiệu

1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Tự giới thiệu

Bài 1  Là

Bài 2  Xin chào

Bài 3  Gia đình

Bài 4  Bao nhiêu người

Bài 5  Đến từ


Chapter 2 Học tập

Bài 1  Trường học

Bài 2  Số đếm

Bài 3  Thứ (trong tuần)

Bài 4  Từ ngữ

Bài 5  Học tập


Chapter 3 Công việc

Bài 1  Làm việc, lao động

Bài 2  Công việc

Bài 3  Đây là cái gì?

Bài 4  Có bao nhiêu cái?

Bài 5  Thời gian


Chapter 4 Bạn bè

Bài 1  Người như thế nào?

Bài 2  Mặc áo

Bài 3  Mặc váy

Bài 4  Chơi

Bài 5  Phố xá, thị trấn


Chapter 5 Cơm hôm nay

Bài 1  Sáng, tối

Bài 2  Ăn, uống

Bài 3  Món ăn

Bài 4  Nhà hàng

Bài 5  Như thế nào?


Chapter 6 Sở thích

Bài 1  Sở thích

Bài 2  Âm nhạc

Bài 3  Thể thao

Bài 4  Thời tiết

Bài 5  Mùa


Chapter 7 Mua sắm

Bài 1  Mua sắm

Bài 2  Cửa hàng, của tiệm

Bài 3  Máy rút tiền tự động

Bài 4  Gửi

Bài 5  Quà tặng


Chapter 8 Ngày nghỉ

Bài 1  Phương tiện giao thông

Bài 2  Khoảng bao lâu?

Bài 3  Đường đi

Bài 4  Ở đâu

Bài 5  Ra ngoài


Chapter 9 Sống

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tầng 2 chung cư

Bài 3  Chuyển nhà

Bài 4  Nhà của giáo viên

Bài 5  Điện


Chapter 10 Sức khỏe

Bài 1  Bệnh

Bài 2  (Bạn) khỏe không?

Bài 3  Vật - việc quan trọng

Bài 4  Tương lai

Bài 5  Hãy nhớ cả những từ này!