Từ vựng N5 - Chủ đề Từ ngữ

# Từ vựng Ví dụ
1
ことば
Từ ngữ, tiếng

日本にほんのことばがわかりません。

Tôi không biết tiếng Nhật.
Ví dụ thêm

あたらしいことばをおぼえました。


Tôi đã nhớ được từ mới.

このことばのいみがわかりますか。


Bạn có hiểu nghĩa của từ này không?
2

Chữ

高校こうこう日本にほんをべんきょうしました。

Tôi đã học chữ Nhật ở trường cấp III.
Ví dụ thêm

このはなんですか。


Chữ này là gì?

おおきいいてください。


Hãy viết bằng chữ to.
3
にほんご
Tiếng Nhật

エジプトでにほんごをべんきょうしました。

Tôi đã học tiếng Nhật ở Ai Cập.
Ví dụ thêm

にほんごのべんきょうはたのしいです。


Việc học tiếng Nhật rất vui.

にほんごでがみをきました。


Tôi đã viết thư bằng tiếng Nhật.
4
〜ご
Tiếng~

えいごではなしてください。

Hãy nói bằng tiếng Anh.
Ví dụ thêm

なにごをはなしますか。


Bạn nói tiếng gì?

フランスごがすきです。


Tôi thích tiếng Pháp.
5
話す
はなす
Nói, nói chuyện

先生せんせいとにほんごではなします。

Tôi nói chuyện với thầy/cô bằng tiếng Nhật.
Ví dụ thêm

ともだちとでんわではなしました。


Tôi đã nói chuyện với bạn qua điện thoại.

にほんごをじょうずにはなしたいです。


Tôi muốn nói tiếng Nhật giỏi.
6
ゆっくり
Chậm, chậm rãi

先生せんせいはゆっくりはなします。

Thầy/cô giáo nói chuyện chậm rãi.
Ví dụ thêm

ゆっくりあるきましょう。


Chúng ta hãy đi bộ chậm thôi.

にちようびはゆっくりやすみます。


Chủ nhật tôi nghỉ ngơi thong thả.
7
言う
いう
Nói

ゆっくりってください。

Hãy nói chậm.
Ví dụ thêm

なまえをいってください。


Hãy nói tên của bạn.

先生せんせいがなんといいましたか。


Thầy/cô đã nói gì?
8
もういちど
Một lần nữa

もういちどいます。

Tôi sẽ nói lại lần nữa.
Ví dụ thêm

もういちどおしえてください。


Xin hãy dạy lại cho tôi một lần nữa.

すみません、もういちどおねがいします。


Xin lỗi, xin nói lại một lần nữa.
9
おねがいします
Xin vui lòng

もういちどおねがいします。

Xin vui lòng một lần nữa.
Ví dụ thêm

コーヒーをおねがいします。


Cho tôi cà phê.

せんせい、おねがいします。


Thưa thầy/cô, xin nhờ ạ.
10
わかる
Hiểu, biết

ひらがながわかります。

Tôi biết chữ Hiragana.
Ví dụ thêm

このもんだいがわかりますか。


Bạn có hiểu bài này không?

せんせいのはなしがよくわかりました。


Tôi đã hiểu rõ lời thầy/cô nói.
11
少し
すこし
Một chút

かんじがすこしわかります。

Tôi biết chữ Hán một chút.
Ví dụ thêm

にほんごがすこしわかります。


Tôi hiểu tiếng Nhật một chút.

すこしやすみましょう。


Chúng ta hãy nghỉ một chút.
12
もう少し
もうすこし
Một chút nữa

もうすこしゆっくりはなしてください。

Hãy nói chậm thêm một chút nữa.
Ví dụ thêm

もうすこしまってください。


Xin hãy đợi thêm một chút.

もうすこしおおきいこえではなしてください。


Xin hãy nói to hơn một chút.
13
よく
Rõ, giỏi, tốt

よくわかりました。

Tôi đã hiểu rõ.
Ví dụ thêm

よくべんきょうしました。


Bạn đã học tốt lắm.

このえいががよくわかりませんでした。


Tôi không hiểu rõ bộ phim này.
14
だいたい
Đại khái

だいたいわかりました。

Tôi đã hiểu đại khái.
Ví dụ thêm

だいたいわかりましたが、すこしむずかしいです。


Tôi đã hiểu đại khái, nhưng hơi khó.

にほんごがだいたいわかります。


Tôi hiểu tiếng Nhật đại khái.
15
ぜんぜん
Hoàn toàn (không)

A「わかりましたか。」 B「いいえ。ぜんぜんわかりませんでした。」

A: Bạn có hiểu không? / B: Không. Tôi hoàn toàn không hiểu.
Ví dụ thêm

かんじがぜんぜんわかりません。


Tôi hoàn toàn không hiểu chữ Hán.

きのうぜんぜんねませんでした。


Hôm qua tôi hoàn toàn không ngủ được.
16
ひらがな
(Chữ) Hiragana

にほんご

Ví dụ thêm

ひらがなをかくことができます。


Tôi có thể viết chữ Hiragana.

まずひらがなをおぼえましょう。


Trước hết hãy nhớ chữ Hiragana nhé.
17
かたかな
(Chữ) Katakana

ニホンゴ

Ví dụ thêm

かたかなでなまえをかいてください。


Hãy viết tên bằng chữ Katakana.

かたかなはむずかしいですか。


Chữ Katakana có khó không?
18
かんじ
Chữ Hán

日本語にほんご

Ví dụ thêm

まいにちかんじをべんきょうします。


Tôi học chữ Hán mỗi ngày.

このかんじのよみかたをおしえてください。


Xin hãy dạy tôi cách đọc chữ Hán này.
19
ローマ字
ローマじ
Chữ La-tinh

Chữlatinh

Ví dụ thêm

ローマじでかいてください。


Hãy viết bằng chữ La-tinh.

ローマじはかんたんです。


Chữ La-tinh thì đơn giản.

JTest.net


Giới thiệu

1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Tự giới thiệu

Bài 1  Là

Bài 2  Xin chào

Bài 3  Gia đình

Bài 4  Bao nhiêu người

Bài 5  Đến từ


Chapter 2 Học tập

Bài 1  Trường học

Bài 2  Số đếm

Bài 3  Thứ (trong tuần)

Bài 4  Từ ngữ

Bài 5  Học tập


Chapter 3 Công việc

Bài 1  Làm việc, lao động

Bài 2  Công việc

Bài 3  Đây là cái gì?

Bài 4  Có bao nhiêu cái?

Bài 5  Thời gian


Chapter 4 Bạn bè

Bài 1  Người như thế nào?

Bài 2  Mặc áo

Bài 3  Mặc váy

Bài 4  Chơi

Bài 5  Phố xá, thị trấn


Chapter 5 Cơm hôm nay

Bài 1  Sáng, tối

Bài 2  Ăn, uống

Bài 3  Món ăn

Bài 4  Nhà hàng

Bài 5  Như thế nào?


Chapter 6 Sở thích

Bài 1  Sở thích

Bài 2  Âm nhạc

Bài 3  Thể thao

Bài 4  Thời tiết

Bài 5  Mùa


Chapter 7 Mua sắm

Bài 1  Mua sắm

Bài 2  Cửa hàng, của tiệm

Bài 3  Máy rút tiền tự động

Bài 4  Gửi

Bài 5  Quà tặng


Chapter 8 Ngày nghỉ

Bài 1  Phương tiện giao thông

Bài 2  Khoảng bao lâu?

Bài 3  Đường đi

Bài 4  Ở đâu

Bài 5  Ra ngoài


Chapter 9 Sống

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tầng 2 chung cư

Bài 3  Chuyển nhà

Bài 4  Nhà của giáo viên

Bài 5  Điện


Chapter 10 Sức khỏe

Bài 1  Bệnh

Bài 2  (Bạn) khỏe không?

Bài 3  Vật - việc quan trọng

Bài 4  Tương lai

Bài 5  Hãy nhớ cả những từ này!