Từ vựng N5 - Chủ đề Quà tặng

# Từ vựng Ví dụ
1
あげる
tặng, cho

友(とも)だちにプレゼントをあげます。

Tôi tặng quà cho bạn.
Ví dụ thêm
・

母(はは)の日(ひ)に花(はな)をあげました。


Tôi đã tặng hoa vào ngày của mẹ.
・

妹(いもうと)にケーキをあげます。


Tôi sẽ cho em gái bánh.
2
もらう
nhận

父(ちち)にじしょをもらいました。

Tôi nhận quyển từ điển từ bố tôi. (Bố cho tôi quyển từ điển.)
Ví dụ thêm
・

誕生日(たんじょうび)にケーキをもらいました。


Tôi đã nhận được bánh vào ngày sinh nhật.
・

先生(せんせい)に本(ほん)をもらいました。


Tôi đã nhận được sách từ thầy giáo.
3
くれる
(Được) cho, tặng

友(とも)だちがおみやげをくれました。

Bạn tôi tặng tôi quà lưu niệm.
Ví dụ thêm
・

母(はは)が新(あたら)しいかばんをくれました。


Mẹ đã cho tôi cái cặp mới.
・

友(とも)だちが写真(しゃしん)をくれました。


Bạn tôi đã cho tôi tấm ảnh.
4
プレゼント
quà tặng

おとうとにプレゼントをあげました。

Tôi đã tặng quà cho em trai.
Ví dụ thêm
・

クリスマスのプレゼントを買(か)いました。


Tôi đã mua quà Giáng sinh.
・

このプレゼントはだれからですか。


Món quà này từ ai vậy?
5
物
もの
đồ vật

いろいろな物(もの)をもらいました。

Tôi đã nhận được nhiều thứ.
Ví dụ thêm
・

大切(たいせつ)な物(もの)をなくしました。


Tôi đã làm mất đồ vật quan trọng.
・

たくさんの物(もの)を買(か)いました。


Tôi đã mua nhiều đồ.
6
パーティー
tiệc

友(とも)だちとパーティーをします。

Tôi làm tiệc với bạn bè.
Ví dụ thêm
・

土曜日(どようび)にパーティーがあります。


Thứ bảy có tiệc.
・

たんじょうびのパーティーは楽(たの)しかったです。


Tiệc sinh nhật rất vui.
7
はじめる
bắt đầu

6時(ろくじ)にパーティーをはじめます。

Chúng tôi bắt đầu tiệc lúc 6 giờ.
Ví dụ thêm
・

日本語(にほんご)の勉強(べんきょう)をはじめました。


Tôi đã bắt đầu học tiếng Nhật.
・

来月(らいげつ)から仕事(しごと)をはじめます。


Tôi sẽ bắt đầu làm việc từ tháng sau.
8
だれ
ai

A「あの人(ひと)はだれですか。」 B「ホアンさんですよ。」

A: Người đó là ai? / B: Là anh Hoàng đấy.
Ví dụ thêm
・

だれが来(き)ますか。


Ai sẽ đến?
・

この本(ほん)はだれのですか。


Quyển sách này của ai?
9
どなた
ai (kính ngữ)

A「あのかたはどなたですか。」

A: Vị đó là ai vậy?
Ví dụ thêm
・

しつれいですが、どなたですか。


Xin lỗi, ngài là ai ạ?
・

どなたに会(あ)いたいですか。


Bạn muốn gặp ai ạ?
10
あのかた
người đó (kính ngữ)

B「あのかたは大学(だいがく)のスミス先生(せんせい)です。」

B: Vị đó là thầy Smith của trường đại học.
Ví dụ thêm
・

あのかたは先生(せんせい)です。


Vị đó là thầy giáo.
・

あのかたのお名前(なまえ)は何(なに)ですか。


Tên của vị đó là gì ạ?
11
クリスマス
Giáng sinh

クリスマスにパーティーをします。

Tôi sẽ làm tiệc vào Giáng sinh.
Ví dụ thêm
・

クリスマスに何(なに)をしますか。


Bạn sẽ làm gì vào Giáng sinh?
・

ことしのクリスマスは日曜日(にちようび)です。


Giáng sinh năm nay là Chủ nhật.
12
[お]たんじょうび
sinh nhật

A「たんじょうびはいつですか。」 B「5月5日(ごがついつか)です。」

A: Sinh nhật (của bạn) khi nào? / B: Ngày 5 tháng 5.
Ví dụ thêm
・

きょうは友(とも)だちのたんじょうびです。


Hôm nay là sinh nhật của bạn tôi.
・

おたんじょうびに何(なに)がほしいですか。


Bạn muốn gì vào sinh nhật?
13
生まれる
うまれる
chào đời, được sinh ra

友(とも)だちに子(こ)どもが生(う)まれました。

Bạn tôi đã có / sinh con.
Ví dụ thêm
・

わたしは東京(とうきょう)で生(う)まれました。


Tôi được sinh ra ở Tokyo.
・

赤(あか)ちゃんが生(う)まれました。


Em bé đã chào đời.
14
おめでとう[ございます]
(Xin) chúc mừng

A「おたんじょうびおめでとうございます。」 B「ありがとうございます。」

A: Chúc mừng sinh nhật. / B: Cảm ơn.
Ví dụ thêm
・

あけましておめでとうございます。


Chúc mừng năm mới.
・

ごうかくおめでとうございます。


Chúc mừng bạn đã đỗ.
15
わあ
ôi, ồ

A「これ、プレゼントです。」 B「わあ、ありがとうございます。」

A: Đây là quà tặng. / B: Ôi, cảm ơn bạn.
Ví dụ thêm
・

わあ、きれいですね。


Ôi, đẹp quá nhỉ.
・

わあ、おいしそうですね。


Ôi, trông ngon quá nhỉ.
16
何さい
なんさい
bao nhiêu (mấy) tuổi

A「ホアンさんは何(なに)さいですか。」 B「21さいです。」

A: Hoàng bao nhiêu tuổi? / B: 21 tuổi.
Ví dụ thêm
・

お子(こ)さんは何(なに)さいですか。


Con của bạn mấy tuổi?
・

何(なに)さいから学校(がっこう)に行(い)きますか。


Mấy tuổi thì đi học?
17
[お]いくつ
bao nhiêu (mấy) tuổi (kính ngữ)

A「おとうとさんはおいくつですか。」 B「15さいです。」

A: Em trai bạn bao nhiêu tuổi? / B: 15 tuổi.
Ví dụ thêm
・

おじいさんはおいくつですか。


Ông bao nhiêu tuổi ạ?
・

お子(こ)さんはおいくつですか。


Con bạn bao nhiêu tuổi ạ?
18
〜さい
~tuổi
・

わたしは25さいです。


Tôi 25 tuổi.
・

妹(いもうと)は18さいです。


Em gái tôi 18 tuổi.
19
何日
なんにち
ngày mấy

A「きょうは何(なん)日(にち)ですか。」 B「5日(いつか)です。」

A: Hôm nay ngày mấy? / B: Ngày 5.
Ví dụ thêm
・

しけんは何(なん)日(にち)ですか。


Kỳ thi ngày mấy?
・

何(なん)日(にち)に日本(にほん)に来(き)ましたか。


Bạn đến Nhật ngày mấy?
20
〜日
~にち
ngày
・

10日(とおか)に旅行(りょこう)に行(い)きます。


Tôi sẽ đi du lịch vào ngày 10.
・

きょうは15日(じゅうごにち)です。


Hôm nay là ngày 15.

JTest.net


Giới thiệu

1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Tự giới thiệu

Bài 1  Là

Bài 2  Xin chào

Bài 3  Gia đình

Bài 4  Bao nhiêu người

Bài 5  Đến từ


Chapter 2 Học tập

Bài 1  Trường học

Bài 2  Số đếm

Bài 3  Thứ (trong tuần)

Bài 4  Từ ngữ

Bài 5  Học tập


Chapter 3 Công việc

Bài 1  Làm việc, lao động

Bài 2  Công việc

Bài 3  Đây là cái gì?

Bài 4  Có bao nhiêu cái?

Bài 5  Thời gian


Chapter 4 Bạn bè

Bài 1  Người như thế nào?

Bài 2  Mặc áo

Bài 3  Mặc váy

Bài 4  Chơi

Bài 5  Phố xá, thị trấn


Chapter 5 Cơm hôm nay

Bài 1  Sáng, tối

Bài 2  Ăn, uống

Bài 3  Món ăn

Bài 4  Nhà hàng

Bài 5  Như thế nào?


Chapter 6 Sở thích

Bài 1  Sở thích

Bài 2  Âm nhạc

Bài 3  Thể thao

Bài 4  Thời tiết

Bài 5  Mùa


Chapter 7 Mua sắm

Bài 1  Mua sắm

Bài 2  Cửa hàng, của tiệm

Bài 3  Máy rút tiền tự động

Bài 4  Gửi

Bài 5  Quà tặng


Chapter 8 Ngày nghỉ

Bài 1  Phương tiện giao thông

Bài 2  Khoảng bao lâu?

Bài 3  Đường đi

Bài 4  Ở đâu

Bài 5  Ra ngoài


Chapter 9 Sống

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tầng 2 chung cư

Bài 3  Chuyển nhà

Bài 4  Nhà của giáo viên

Bài 5  Điện


Chapter 10 Sức khỏe

Bài 1  Bệnh

Bài 2  (Bạn) khỏe không?

Bài 3  Vật - việc quan trọng

Bài 4  Tương lai

Bài 5  Hãy nhớ cả những từ này!