Từ vựng N5 - Chủ đề Nhà hàng

# Từ vựng Ví dụ
1
何
なん
Cái gì

A「レストランで何(なに)を食(た)べましたか。」 B「パスタを食(た)べました。」

A : Bạn ăn gì ở nhà hàng? / B : Tôi đã ăn mì Ý.
Ví dụ thêm
・

あれは何(なに)ですか。


Kia là cái gì?
・

きのう何(なに)をしましたか。


Hôm qua bạn đã làm gì?
2
何か
なにか
Cái gì đó

A「あさ、何(なに)か食(た)べましたか。」 B「いいえ、何(なに)も食(た)べませんでした。」

A : Buổi sáng bạn có ăn gì đó không? / B : Không, tôi đã không ăn gì cả.
Ví dụ thêm
・

何(なに)か飲(の)みますか。


Bạn uống gì không?
・

かばんの中(なか)に何(なに)かあります。


Trong cặp có cái gì đó.
3
しょくじ(する)
Bữa ăn, dùng bữa

しょくどうで友(とも)だちとしょくじしました。

Tôi dùng bữa với bạn ở quán ăn.
Ví dụ thêm
・

しょくじの前(まえ)に手(て)をあらいます。


Trước bữa ăn, tôi rửa tay.
・

家族(かぞく)としょくじしました。


Tôi đã dùng bữa với gia đình.
4
ゆうめいな
Nổi tiếng

すしは日本(にほん)のゆうめいなりょうりです。

Sushi là món ăn nổi tiếng của Nhật Bản.
Ví dụ thêm
・

この町(まち)はゆうめいなおまつりがあります。


Thị trấn này có lễ hội nổi tiếng.
・

あの人(ひと)はゆうめいなせんせいです。


Người kia là giáo viên nổi tiếng.
5
入る
はいる
Vào
①

レストランに入(はい)ります。

Tôi vào nhà hàng.
②

大学(だいがく)に入(はい)ります。

Tôi vào đại học.
Ví dụ thêm
・

部屋(へや)に入(はい)ってください。


Xin hãy vào phòng.
・

おふろに入(はい)ります。


Tôi vào bồn tắm.
6
レストラン
Nhà hàng

友(とも)だちとレストランに行(い)きました。

Tôi đi nhà hàng với bạn.
Ví dụ thêm
・

あのレストランはとてもいいです。


Nhà hàng kia rất tốt.
・

日曜日(にちようび)にレストランでごはんを食(た)べました。


Ngày Chủ nhật tôi đã ăn cơm ở nhà hàng.
7
しょくどう
Tiệm ăn, quán ăn

しょくどうは11時(じゅういちじ)から7時(しちじ)までです。

Quán ăn mở cửa từ 11 giờ đến 7 giờ.
Ví dụ thêm
・

大学(だいがく)のしょくどうはやすいです。


Quán ăn của trường đại học rẻ.
・

しょくどうでひるごはんを食(た)べます。


Tôi ăn trưa ở quán ăn.
8
ていしょく
Cơm phần (bao gồm cơm, canh, thức ăn)

しょくどうでていしょくを食(た)べます。

Tôi ăn cơm phần ở quán ăn.
Ví dụ thêm
・

さかなのていしょくをおねがいします。


Cho tôi cơm phần cá.
・

このていしょくは800えんです。


Cơm phần này giá 800 yên.
9
きっさてん
Quán nước

きっさてんでサンドイッチを食(た)べました。

Tôi đã ăn sandwich ở quán nước.
Ví dụ thêm
・

きっさてんでコーヒーを飲(の)みました。


Tôi đã uống cà phê ở quán nước.
・

あのきっさてんのケーキはおいしいです。


Bánh của quán nước kia ngon.
10
〜で
Bằng

スプーンでカレーライスを食(た)べます。

Tôi ăn cơm cà ri bằng thìa.
Ví dụ thêm
・

にほんごで手紙(てがみ)を書(か)きました。


Tôi đã viết thư bằng tiếng Nhật.
・

バスで学校(がっこう)に行(い)きます。


Tôi đi đến trường bằng xe buýt.
11
はし
Đũa
・

はしでごはんを食(た)べます。


Tôi ăn cơm bằng đũa.
・

はしのつかいかたをおしえてください。


Xin hãy dạy tôi cách dùng đũa.
12
スプーン
Muỗng, thìa
・

スプーンでスープを飲(の)みます。


Tôi ăn súp bằng muỗng.
・

スプーンを一(ひと)つください。


Cho tôi một cái muỗng.
13
フォーク
Nĩa
・

フォークでサラダを食(た)べます。


Tôi ăn salad bằng nĩa.
・

フォークとナイフをください。


Cho tôi nĩa và dao.
14
ナイフ
Dao
・

ナイフでパンを切(き)ります。


Tôi cắt bánh mì bằng dao.
・

ナイフはどこですか。


Dao ở đâu?
15
さら
Đĩa
・

さらの上(うえ)にケーキがあります。


Trên đĩa có bánh.
・

さらをあらいます。


Tôi rửa đĩa.
16
ちゃわん
Chén, bát
・

ちゃわんにごはんを入(い)れます。


Tôi cho cơm vào chén.
・

このちゃわんはきれいですね。


Cái chén này đẹp nhỉ.
17
いらっしゃいませ
Kính chào quý khách.

ごちゅうもんは?

Quý khách gọi món gì?
Ví dụ thêm
・

お店(みせ)の人(ひと)が「いらっしゃいませ」と言(い)いました。


Nhân viên cửa hàng nói "Kính chào quý khách".
・

いらっしゃいませ。何(なに)めいさまですか。


Kính chào quý khách. Quý khách mấy người ạ?
18
サンドイッチをおねがいします。
Cho tôi sandwich.
・

たまごサンドイッチをおねがいします。


Cho tôi sandwich trứng.
・

サンドイッチとコーヒーをおねがいします。


Cho tôi sandwich và cà phê.
19
これでおねがいします。
Lấy cho tôi cái này.

はい。

Vâng.
Ví dụ thêm
・

A「何(なに)にしますか。」B「これでおねがいします。」


A: "Bạn chọn gì?" B: "Cho tôi cái này."
・

メニューを見(み)て、「これでおねがいします」と言(い)いました。


Nhìn thực đơn rồi nói "Cho tôi cái này".
20
ほかに
Ngoài ra, khác

A「ほかにごちゅうもんは?」 B「コーヒーをおねがいします。」

A : Ngoài ra quý khách có dùng gì khác không ạ? / B : Cho tôi cà phê.
Ví dụ thêm
・

ほかに何(なに)かいりますか。


Ngoài ra bạn cần gì nữa không?
・

ほかにしつもんはありますか。


Ngoài ra có câu hỏi nào không?
21
べつべつに
Riêng lẻ, riêng biệt

べつべつにおねがいします。

Vui lòng tách riêng.
Ví dụ thêm
・

おかんじょうはべつべつにおねがいします。


Vui lòng tính tiền riêng.
・

にもつをべつべつに入(い)れてください。


Xin hãy để hành lý riêng.

JTest.net


Giới thiệu

1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Tự giới thiệu

Bài 1  Là

Bài 2  Xin chào

Bài 3  Gia đình

Bài 4  Bao nhiêu người

Bài 5  Đến từ


Chapter 2 Học tập

Bài 1  Trường học

Bài 2  Số đếm

Bài 3  Thứ (trong tuần)

Bài 4  Từ ngữ

Bài 5  Học tập


Chapter 3 Công việc

Bài 1  Làm việc, lao động

Bài 2  Công việc

Bài 3  Đây là cái gì?

Bài 4  Có bao nhiêu cái?

Bài 5  Thời gian


Chapter 4 Bạn bè

Bài 1  Người như thế nào?

Bài 2  Mặc áo

Bài 3  Mặc váy

Bài 4  Chơi

Bài 5  Phố xá, thị trấn


Chapter 5 Cơm hôm nay

Bài 1  Sáng, tối

Bài 2  Ăn, uống

Bài 3  Món ăn

Bài 4  Nhà hàng

Bài 5  Như thế nào?


Chapter 6 Sở thích

Bài 1  Sở thích

Bài 2  Âm nhạc

Bài 3  Thể thao

Bài 4  Thời tiết

Bài 5  Mùa


Chapter 7 Mua sắm

Bài 1  Mua sắm

Bài 2  Cửa hàng, của tiệm

Bài 3  Máy rút tiền tự động

Bài 4  Gửi

Bài 5  Quà tặng


Chapter 8 Ngày nghỉ

Bài 1  Phương tiện giao thông

Bài 2  Khoảng bao lâu?

Bài 3  Đường đi

Bài 4  Ở đâu

Bài 5  Ra ngoài


Chapter 9 Sống

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tầng 2 chung cư

Bài 3  Chuyển nhà

Bài 4  Nhà của giáo viên

Bài 5  Điện


Chapter 10 Sức khỏe

Bài 1  Bệnh

Bài 2  (Bạn) khỏe không?

Bài 3  Vật - việc quan trọng

Bài 4  Tương lai

Bài 5  Hãy nhớ cả những từ này!