Từ vựng N5 - Chủ đề Làm việc, lao động

# Từ vựng Ví dụ
1
かいしゃ
Công ty

トヨタは日本にほんのかいしゃです。

Toyota là công ty của Nhật Bản.
Ví dụ thêm

わたしのかいしゃはとうきょうにあります。


Công ty của tôi ở Tokyo.

かいしゃは9じからです。


Công ty bắt đầu từ 9 giờ.

おとうさんのかいしゃはどこですか。


Công ty của bố bạn ở đâu?
2
ぎんこう
Ngân hàng

おとうとはぎんこうではたらいています。

Em trai tôi làm việc ở ngân hàng.
Ví dụ thêm

ぎんこうはなにじからですか。


Ngân hàng mở cửa từ mấy giờ?

えきのちかくにぎんこうがあります。


Gần nhà ga có ngân hàng.

ぎんこうは3じまでです。


Ngân hàng mở đến 3 giờ.
3
はたらく
Làm việc, lao động

まいにち、はたらきます。

Hàng ngày, tôi làm việc.
Ví dụ thêm

つきようからきんようまではたらきます。


Tôi làm việc từ thứ hai đến thứ sáu.

はははびょういんではたらいています。


Mẹ tôi làm việc ở bệnh viện.

あさ9じから5じまではたらきます。


Tôi làm việc từ 9 giờ sáng đến 5 giờ.
4
休む
やすむ
Nghỉ, nghỉ ngơi

きのう、かいしゃをやすみました。

Hôm qua, tôi đã nghỉ làm.
Ví dụ thêm

あたまがいたいので、やすみます。


Tôi bị đau đầu nên sẽ nghỉ.

にちようはうちでやすみます。


Chủ nhật tôi nghỉ ngơi ở nhà.

すこしつかれたので、やすみましょう。


Hơi mệt rồi, hãy nghỉ ngơi thôi.
5
休み
やすみ
Ngày nghỉ

やすみはようにちようです。

Ngày nghỉ là thứ bảy và chủ nhật.
Ví dụ thêm

あしたはやすみですか。


Ngày mai có nghỉ không?

やすみになにをしますか。


Bạn làm gì vào ngày nghỉ?

なつやすみにりょこうします。


Tôi sẽ đi du lịch vào kỳ nghỉ hè.
6
ひる休み
ひるやすみ
Nghỉ trưa

ひるやすみにしゅくだいをします。

Tôi làm bài tập về nhà vào giờ nghỉ trưa.
Ví dụ thêm

ひるやすみはどのくらいですか。


Giờ nghỉ trưa kéo dài bao lâu?

ひるやすみにごはんをたべます。


Tôi ăn cơm vào giờ nghỉ trưa.

ひるやすみは12じから1じまでです。


Giờ nghỉ trưa từ 12 giờ đến 1 giờ.
7
ひまな
Rảnh rỗi

あしたはひまです。

Ngày mai tôi rảnh rỗi.
Ví dụ thêm

にちようはひまですか。


Chủ nhật bạn có rảnh không?

ひまなとき、えいがをみます。


Khi rảnh, tôi xem phim.

きょうはひまですから、いっしょにでかけませんか。


Hôm nay tôi rảnh, cùng đi chơi không?
8
いそがしい
Bận rộn

まいにち、いそがしいです。

Hàng ngày, tôi bận rộn.
Ví dụ thêm

せんせいはいつもいそがしいです。


Thầy/cô giáo lúc nào cũng bận.

こんしゅうはとてもいそがしいです。


Tuần này rất bận rộn.

いそがしいですが、がんばります。


Tuy bận nhưng tôi sẽ cố gắng.
9
ざんぎょう(する)
Làm tăng ca, làm thêm giờ

きょうはざんぎょうLます。

Hôm nay tôi sẽ làm tăng ca.
Ví dụ thêm

きのう、3じかんざんぎょうしました。


Hôm qua, tôi đã làm tăng ca 3 tiếng.

まいにちざんぎょうはたいへんです。


Hàng ngày làm tăng ca thì vất vả lắm.

きょうはざんぎょうしたくないです。


Hôm nay tôi không muốn làm tăng ca.
10
しゅっちょう(する)
Công tác

フランスへしゅっちょうします。

Tôi sẽ đi Pháp công tác.
Ví dụ thêm

らいしゅう、おおさかにしゅっちょうします。


Tuần sau, tôi sẽ đi công tác ở Osaka.

しゅっちょうはなんにちですか。


Chuyến công tác bao nhiêu ngày?

しゃちょうはしゅっちょうちゅうです。


Giám đốc đang đi công tác.
11
じむしょ
Văn phòng

じむしょはたいわんにあります。

Văn phòng ở Đài Loan.
Ví dụ thêm

じむしょにコピーきがあります。


Ở văn phòng có máy photocopy.

じむしょはなにかいですか。


Văn phòng ở tầng mấy?

じむしょでしごとをします。


Tôi làm việc ở văn phòng.
12
こうじょう
Nhà máy

ちゅうごくにおおきいこうじょうがあります。

Ở Trung Quốc có nhà máy lớn.
Ví dụ thêm

このこうじょうでくるまをつくります。


Ở nhà máy này, họ sản xuất ô tô.

こうじょうはあさ6じからです。


Nhà máy bắt đầu từ 6 giờ sáng.

あたらしいこうじょうができました。


Nhà máy mới đã được xây xong.
13
うけつけ
Tiếp tân, lễ tân

うけつけでいてください。

Hãy hỏi ở quầy lễ tân.
Ví dụ thêm

うけつけはいっかいにあります。


Quầy lễ tân ở tầng một.

うけつけでなまえをかいてください。


Hãy viết tên ở quầy lễ tân.

うけつけのひとはしんせつです。


Người lễ tân rất tốt bụng.
14
かいぎ
Họp, hội nghị

きょう、かいぎがあります。

Hôm nay có cuộc họp.
Ví dụ thêm

3じからかいぎがあります。


Từ 3 giờ có cuộc họp.

かいぎはなにじまでですか。


Cuộc họp đến mấy giờ?

あしたのかいぎはだいじです。


Cuộc họp ngày mai rất quan trọng.
15
かいぎしつ
Phòng họp

山田やまださんはかいぎしつにいます。

Anh/chị Yamada ở phòng họp.
Ví dụ thêm

かいぎしつはどこですか。


Phòng họp ở đâu?

かいぎしつに3にんいます。


Ở phòng họp có 3 người.

かいぎしつは2かいにあります。


Phòng họp ở tầng 2.
16
電話
でんわ
Điện thoại

かいぎしつに電話でんわがありません。

Ở phòng họp không có điện thoại.
Ví dụ thêm

電話でんわをかしてください。


Hãy cho tôi mượn điện thoại.

電話でんわがなっています。


Điện thoại đang đổ chuông.

つくえのうえに電話でんわがあります。


Trên bàn có điện thoại.
17
(電話を)かける
でんわかける
Gọi (điện thoại)

かいしゃに電話でんわをかけます。

Tôi gọi điện thoại đến công ty.
Ví dụ thêm

ともだちに電話でんわをかけました。


Tôi đã gọi điện thoại cho bạn.

あとで電話でんわをかけてください。


Hãy gọi điện thoại cho tôi sau nhé.

まいばん、はははに電話でんわをかけます。


Mỗi tối, tôi gọi điện thoại cho mẹ.
18
もしもし
Alô

A「もしもし、山田やまださんですが。」 B「はい、そうです。」

A: Alô, có phải anh/chị Yamada không? / B: Vâng, đúng vậy.
Ví dụ thêm

もしもし、田中たなかさんのおたくですか。


Alô, đây có phải nhà anh/chị Tanaka không?

もしもし、すみません、山田やまださんをおねがいします。


Alô, xin lỗi, cho tôi gặp anh/chị Yamada.

もしもし、いまだいじょうぶですか。


Alô, bây giờ có tiện không?
19
電話ばんごう
でんわばんごう
Số điện thoại

A「山田やまださんの電話でんわばんごうをしっていますか。」

A: Bạn có biết số điện thoại của anh/chị Yamada không?
Ví dụ thêm

電話でんわばんごうをおしえてください。


Hãy cho tôi biết số điện thoại.

あなたの電話でんわばんごうはなにばんですか。


Số điện thoại của bạn là số mấy?

電話でんわばんごうをかいてください。


Hãy viết số điện thoại.
20
しる
Biết

B「いいえ、しリません。」

B: Không, tôi không biết.
Ví dụ thêm

このことばをしっていますか。


Bạn có biết từ này không?

あのひとをしりません。


Tôi không biết người đó.

このうたをしっていますか。


Bạn có biết bài hát này không?
21
何ばん
なんばん
Số mấy

電話でんわばんごうはなにばんですか。

Số điện thoại là số mấy?
Ví dụ thêm

あなたのへやはなにばんですか。


Phòng của bạn là số mấy?

バスはなにばんですか。


Xe buýt là số mấy?

きょうしつはなにばんですか。


Phòng học là số mấy?
22
おしえる
Chỉ, dạy, cho biết

電話でんわばんごうをおしえてください。

Hãy cho tôi biết số điện thoại.
Ví dụ thêm

日本にほんごをおしえています。


Tôi dạy tiếng Nhật.

みちをおしえてください。


Hãy chỉ đường cho tôi.

せんせいがかんじをおしえます。


Thầy/cô giáo dạy chữ Hán.
23
てつだう
Giúp đỡ

ちちのしごとをてつだいます。

Tôi giúp công việc của bố.
Ví dụ thêm

おかあさんのりょうりをてつだいます。


Tôi giúp mẹ nấu ăn.

てつだってください。


Hãy giúp tôi.

ともだちのひっこしをてつだいました。


Tôi đã giúp bạn chuyển nhà.
24
つくる
Làm, tạo ra, sản xuất

これは日本にほんのこうじょうでつくりました。

Cái này đã được làm tại nhà máy của Nhật.
Ví dụ thêm

はははまいにちごはんをつくります。


Mẹ tôi nấu cơm hàng ngày.

おりがみでつるをつくりました。


Tôi đã gấp con hạc bằng giấy origami.

ケーキをつくりませんか。


Chúng ta cùng làm bánh không?
25
やくにたつ
Có ích

これはやくにたちます。

Cái này có ích.
Ví dụ thêm

このじしょはやくにたちます。


Cuốn từ điển này có ích.

日本にほんごのべんきょうにやくにたちます。


Nó có ích cho việc học tiếng Nhật.

このアプリはとてもやくにたちます。


Ứng dụng này rất có ích.

JTest.net


Giới thiệu

1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Tự giới thiệu

Bài 1  Là

Bài 2  Xin chào

Bài 3  Gia đình

Bài 4  Bao nhiêu người

Bài 5  Đến từ


Chapter 2 Học tập

Bài 1  Trường học

Bài 2  Số đếm

Bài 3  Thứ (trong tuần)

Bài 4  Từ ngữ

Bài 5  Học tập


Chapter 3 Công việc

Bài 1  Làm việc, lao động

Bài 2  Công việc

Bài 3  Đây là cái gì?

Bài 4  Có bao nhiêu cái?

Bài 5  Thời gian


Chapter 4 Bạn bè

Bài 1  Người như thế nào?

Bài 2  Mặc áo

Bài 3  Mặc váy

Bài 4  Chơi

Bài 5  Phố xá, thị trấn


Chapter 5 Cơm hôm nay

Bài 1  Sáng, tối

Bài 2  Ăn, uống

Bài 3  Món ăn

Bài 4  Nhà hàng

Bài 5  Như thế nào?


Chapter 6 Sở thích

Bài 1  Sở thích

Bài 2  Âm nhạc

Bài 3  Thể thao

Bài 4  Thời tiết

Bài 5  Mùa


Chapter 7 Mua sắm

Bài 1  Mua sắm

Bài 2  Cửa hàng, của tiệm

Bài 3  Máy rút tiền tự động

Bài 4  Gửi

Bài 5  Quà tặng


Chapter 8 Ngày nghỉ

Bài 1  Phương tiện giao thông

Bài 2  Khoảng bao lâu?

Bài 3  Đường đi

Bài 4  Ở đâu

Bài 5  Ra ngoài


Chapter 9 Sống

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tầng 2 chung cư

Bài 3  Chuyển nhà

Bài 4  Nhà của giáo viên

Bài 5  Điện


Chapter 10 Sức khỏe

Bài 1  Bệnh

Bài 2  (Bạn) khỏe không?

Bài 3  Vật - việc quan trọng

Bài 4  Tương lai

Bài 5  Hãy nhớ cả những từ này!