Từ vựng N5 - Chủ đề Vật - việc quan trọng

# Từ vựng Ví dụ
1
パスポート
Hộ chiếu

いつもパスポートをもっています。

Tôi luôn luôn đem theo hộ chiếu.
Ví dụ thêm

パスポートのばんごうをかいてください。


Hãy viết số hộ chiếu.

パスポートをわすれないでください。


Xin đừng quên hộ chiếu.
2
ビザ
Thị thực

たいしかんでビザをもらいます。

Sẽ nhận thị thực ở đại sứ quán.
Ví dụ thêm

ビザがないと、にほんにはいれません。


Nếu không có thị thực thì không thể vào Nhật Bản.

わたしのビザは3ねんです。


Thị thực của tôi là 3 năm.
3
たいしかん
Đại sứ quán

たいしかんはとうきょうにあります。

Đại sứ quán ở Tokyo.
Ví dụ thêm

たいしかんにでんわをかけました。


Tôi đã gọi điện thoại đến đại sứ quán.

たいしかんはなんじまでですか。


Đại sứ quán mở cửa đến mấy giờ?
4
たいせつな
Quan trọng

あんしょうばんごうはたいせつです。

Mã số bảo mật là quan trọng.
Ví dụ thêm

かぞくはたいせつです。


Gia đình là quan trọng.

これはたいせつなしょるいです。


Đây là tài liệu quan trọng.

ともだちをたいせつにしてください。


Hãy trân trọng bạn bè.
5
なくす
Đánh mất

うちのかぎをなくしました。

Tôi đã đánh mất chìa khóa nhà.
Ví dụ thêm

さいふをなくしてしまいました。


Tôi đã làm mất ví rồi.

パスポートをなくさないでください。


Xin đừng làm mất hộ chiếu.
6
かす
Cho mượn

かねをかしてください。

Hãy cho tôi mượn tiền.
Ví dụ thêm

ともだちにほんをかしました。


Tôi đã cho bạn mượn sách.

かさをかしてもいいですか。


Tôi cho mượn ô có được không?
7
かりる
Mượn

ともだちにおかねをかります。

Tôi mượn tiền từ bạn.

としょかんでほんをかります。

Tôi mượn sách ở thư viện.
Ví dụ thêm

せんせいにペンをかりました。


Tôi đã mượn bút của thầy/cô giáo.

としょかんでDVDをかりることができます。


Có thể mượn DVD ở thư viện.
8
かえす
Trả lại

としょかんにほんをかえします。

Tôi trả sách cho thư viện.
Ví dụ thêm

かりたおかねをかえしました。


Tôi đã trả lại tiền đã mượn.

あしたまでにほんをかえしてください。


Hãy trả sách trước ngày mai.
9
むだな
Hoang phí, phí phạm

むだなものはしません。

Tôi không mua sắm hoang phí.
Ví dụ thêm

みずをむだにしないでください。


Xin đừng lãng phí nước.

じかんをむだにしたくないです。


Tôi không muốn lãng phí thời gian.
10
いる
Cần thiết

りゅうがくするとき、ビザがいリます。

Khi du học, cần có thị thực.
Ví dụ thêm

このしごとにはパソコンがいります。


Công việc này cần máy tính.

おかねはいりません。


Không cần tiền.
11
えっ
Hả, ơ

A「このカメラは500,000えんです。」 B「えっ?」

A: Cái máy ảnh 500,000 yên. / B: Hả?
Ví dụ thêm

「あしたしけんですよ。」「えっ、ほんとうですか。」


"Ngày mai thi đấy." "Hả, thật không?"

「たなかさんはけっこんしました。」「えっ?」


"Anh Tanaka đã kết hôn rồi." "Hả?"
12
ほんとう
Thật

B「ほんとうですか。」

B: Thật không?
Ví dụ thêm

このはなしはほんとうです。


Câu chuyện này là thật.

ほんとうにありがとうございます。


Thật sự cảm ơn rất nhiều.
13
うそ
Lời nói dối, nói xạo

うそじゃありません。ほんとうです。

Không phải nói dối. Là thật.
Ví dụ thêm

うそをつかないでください。


Xin đừng nói dối.

うそでしょう!


Nói dối chứ gì!
14
こと
Việc (về ~)

インターネットで日本にほんのことをしらべました。

Tôi đã tìm hiểu về Nhật Bản bằng mạng internet.
Ví dụ thêm

にほんごのことがすきです。


Tôi thích tiếng Nhật.

そのことはしりません。


Tôi không biết về việc đó.

おかあさんのことをおもいだしました。


Tôi đã nhớ đến mẹ.
15
おいのり
Cầu nguyện

まいにち、おいのりをします。

Hàng ngày, tôi cầu nguyện.
Ví dụ thêm

おてらでおいのりをしました。


Tôi đã cầu nguyện ở chùa.

かぞくのためにおいのりします。


Tôi cầu nguyện cho gia đình.
16
さわる
Sờ, rờ

このえにさわらないでください。

Vui lòng không sờ vào bức tranh này.
Ví dụ thêm

あついですから、さわらないでください。


Vì nóng nên xin đừng chạm vào.

あかちゃんのてにさわりました。


Tôi đã chạm vào tay em bé.

JTest.net


Giới thiệu

1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Tự giới thiệu

Bài 1  Là

Bài 2  Xin chào

Bài 3  Gia đình

Bài 4  Bao nhiêu người

Bài 5  Đến từ


Chapter 2 Học tập

Bài 1  Trường học

Bài 2  Số đếm

Bài 3  Thứ (trong tuần)

Bài 4  Từ ngữ

Bài 5  Học tập


Chapter 3 Công việc

Bài 1  Làm việc, lao động

Bài 2  Công việc

Bài 3  Đây là cái gì?

Bài 4  Có bao nhiêu cái?

Bài 5  Thời gian


Chapter 4 Bạn bè

Bài 1  Người như thế nào?

Bài 2  Mặc áo

Bài 3  Mặc váy

Bài 4  Chơi

Bài 5  Phố xá, thị trấn


Chapter 5 Cơm hôm nay

Bài 1  Sáng, tối

Bài 2  Ăn, uống

Bài 3  Món ăn

Bài 4  Nhà hàng

Bài 5  Như thế nào?


Chapter 6 Sở thích

Bài 1  Sở thích

Bài 2  Âm nhạc

Bài 3  Thể thao

Bài 4  Thời tiết

Bài 5  Mùa


Chapter 7 Mua sắm

Bài 1  Mua sắm

Bài 2  Cửa hàng, của tiệm

Bài 3  Máy rút tiền tự động

Bài 4  Gửi

Bài 5  Quà tặng


Chapter 8 Ngày nghỉ

Bài 1  Phương tiện giao thông

Bài 2  Khoảng bao lâu?

Bài 3  Đường đi

Bài 4  Ở đâu

Bài 5  Ra ngoài


Chapter 9 Sống

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tầng 2 chung cư

Bài 3  Chuyển nhà

Bài 4  Nhà của giáo viên

Bài 5  Điện


Chapter 10 Sức khỏe

Bài 1  Bệnh

Bài 2  (Bạn) khỏe không?

Bài 3  Vật - việc quan trọng

Bài 4  Tương lai

Bài 5  Hãy nhớ cả những từ này!