Từ vựng N5 - Chủ đề Bao nhiêu người
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
ひとりMột ngườiTừ liên quan
Đồng nghĩa
いちにん (một người (trang trọng))
Liên quan
ふたり (hai người)、
ひとりで (một mình)
|
・
わたしは ひとりで にほんに きました。 Tôi đã đến Nhật Bản một mình.
・
へやに ひとり います。 Trong phòng có một người. |
|
2
|
ふたりHai ngườiTừ liên quan
Đồng nghĩa
ににん (hai người (trang trọng))
Liên quan
ひとり (một người)、
さんにん (ba người)
|
・
わたしたちは ふたりで レストランに いきました。 Chúng tôi đã đi nhà hàng hai người.
・
ふたりの こどもが こうえんで あそんでいます。 Hai đứa trẻ đang chơi ở công viên. |
|
3
|
さんにんBa ngườiTừ liên quan
Liên quan
ふたり (hai người)、
よにん (bốn người)
|
・
かぞくは さんにんです。 Gia đình tôi có ba người.
・
さんにんで この しごとを します。 Ba người cùng làm công việc này. |
|
4
|
よにんBốn ngườiTừ liên quan
Liên quan
さんにん (ba người)、
ごにん (năm người)
|
・
よにんで テーブルに すわりました。 Bốn người đã ngồi vào bàn.
・
きょうしつに よにん います。 Trong lớp học có bốn người. |
|
5
|
ごにんNăm ngườiTừ liên quan
Liên quan
よにん (bốn người)、
ろくにん (sáu người)
|
・
ごにんの がくせいが きました。 Năm học sinh đã đến.
・
パーティーに ごにん きます。 Có năm người đến bữa tiệc. |
|
6
|
ろくにんSáu ngườiTừ liên quan
Liên quan
ごにん (năm người)、
しちにん (bảy người)
|
・
わたしの クラスは ろくにんです。 Lớp tôi có sáu người.
・
ろくにんで りょこうに いきます。 Sáu người sẽ đi du lịch. |
|
7
|
しちにん/ななにんBảy ngườiTừ liên quan
Liên quan
ろくにん (sáu người)、
はちにん (tám người)
|
・
ななにんの ともだちが うちに きました。 Bảy người bạn đã đến nhà tôi.
・
この グループは しちにんです。 Nhóm này có bảy người. |
|
8
|
はちにんTám ngườiTừ liên quan
Liên quan
しちにん (bảy người)、
くにん (chín người)
|
・
はちにんで しゅくだいを しました。 Tám người đã cùng làm bài tập.
・
バスに はちにん のっています。 Có tám người đang ngồi trên xe buýt. |
|
9
|
くにん/きゅうにんChín ngườiTừ liên quan
Liên quan
はちにん (tám người)、
じゅうにん (mười người)
|
・
きゅうにんの せんせいが います。 Có chín giáo viên.
・
パーティーに きゅうにん きました。 Chín người đã đến bữa tiệc. |
|
10
|
じゅうにんMười ngườiTừ liên quan
Liên quan
くにん (chín người)、
なんにん (mấy người)
|
・
じゅうにんの がくせいが しけんを うけます。 Mười học sinh sẽ thi.
・
クラスに じゅうにん います。 Trong lớp có mười người. |
|
11
|
なんにんMấy người, bao nhiêu ngườiTừ liên quan
Liên quan
ひとり (một người)、
なんめい (mấy người (trang trọng))
|
A「なんにんですか。」 B「3にんです。」 A : Bao nhiêu người? / B : 3 người.Ví dụ thêm
・
かぞくは なんにんですか。 Gia đình bạn có mấy người?
・
パーティーに なんにん きますか。 Có bao nhiêu người đến bữa tiệc? |
|
12
|
おとなNgười lớnTừ liên quan
Đồng nghĩa
せいじん (người trưởng thành)
Trái nghĩa
こども (trẻ em)
Liên quan
おとこのひと (người đàn ông)、
おんなのひと (người phụ nữ)
|
・
おとなは せんえんです。 Người lớn là một nghìn yên.
・
わたしは もう おとなです。 Tôi đã là người lớn rồi. |
|
13
|
こどもTrẻ em, trẻ con, con cáiTừ liên quan
Đồng nghĩa
おこさん (con (kính ngữ))
Trái nghĩa
おとな (người lớn)
Liên quan
おとこのこ (cậu bé)、
おんなのこ (cô bé)
|
・
こどもが こうえんで あそんでいます。 Trẻ em đang chơi ở công viên.
・
こどもは はんがくです。 Trẻ em được giảm nửa giá. |
|
14
|
おとこのひとNgười đàn ôngTừ liên quan
Đồng nghĩa
だんせい (nam giới (trang trọng))
Trái nghĩa
おんなのひと (người phụ nữ)
Liên quan
おとこのこ (cậu bé)
|
・
あの おとこのひとは だれですか。 Người đàn ông kia là ai?
・
おとこのひとが にもつを もっています。 Người đàn ông đang cầm hành lý. |
|
15
|
おんなのひとNgười phụ nữTừ liên quan
Đồng nghĩa
じょせい (nữ giới (trang trọng))
Trái nghĩa
おとこのひと (người đàn ông)
Liên quan
おんなのこ (cô bé)
|
・
あの おんなのひとは せんせいです。 Người phụ nữ kia là giáo viên.
・
おんなのひとが はなを かっています。 Người phụ nữ đang mua hoa. |
|
16
|
おとこのこCậu bé, đứa bé traiTừ liên quan
Trái nghĩa
おんなのこ (cô bé)
Liên quan
おとこのひと (người đàn ông)、
こども (trẻ em)
|
・
おとこのこが サッカーを しています。 Cậu bé đang chơi bóng đá.
・
あの おとこのこは わたしの おとうとです。 Cậu bé kia là em trai tôi. |
|
17
|
おんなのこCô bé, đứa bé gáiTừ liên quan
Trái nghĩa
おとこのこ (cậu bé)
Liên quan
おんなのひと (người phụ nữ)、
こども (trẻ em)
|
・
おんなのこが うたを うたっています。 Cô bé đang hát.
・
あの おんなのこは ともだちです。 Cô bé kia là bạn tôi. |

JTest.net
Giới thiệu
1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Tự giới thiệu
Chapter 2 Học tập
Chapter 3 Công việc
Chapter 4 Bạn bè
Chapter 5 Cơm hôm nay
Chapter 6 Sở thích
Chapter 7 Mua sắm
Chapter 8 Ngày nghỉ
Chapter 9 Sống
Chapter 10 Sức khỏe