Từ vựng N5 - Chủ đề Đây là cái gì?

# Từ vựng Ví dụ
1
これ
Cái này, đây

これはにほんごの本(ほん)です。

Đây là sách tiếng Nhật.
Ví dụ thêm
・

これはわたしのかばんです。


Đây là cặp của tôi.
・

これはいくらですか。


Cái này bao nhiêu tiền?
2
それ
Cái đó, đó

それはちゅうごくごの本(ほん)です。

Đó là sách tiếng Trung Quốc.
Ví dụ thêm
・

それはだれのですか。


Cái đó là của ai?
・

それをみせてください。


Hãy cho tôi xem cái đó.
3
あれ
Cái kia, kia

あれはパソコンです。

Kia là máy tính.
Ví dụ thêm
・

あれはがっこうです。


Kia là trường học.
・

あれはなんですか。


Kia là cái gì?
4
どれ
Cái nào

A「山田(やまだ)さんのかさはどれですか。」 B「これです。」

A: Dù (ô) của anh/chị Yamada là cái nào? / B: Là cái này.
Ví dụ thêm
・

どれがいいですか。


Cái nào tốt?
・

あなたのかばんはどれですか。


Cặp của bạn là cái nào?
5
この
~ này

山田(やまだ)さんの本(ほん)はどれですか。 この本(ほん)ですか。

Sách của anh/chị Yamada là quyển nào? Quyển sách này phải không?
Ví dụ thêm
・

このペンはいくらですか。


Cây bút này bao nhiêu tiền?
・

このりんごはおいしいです。


Quả táo này ngon.
6
その
~ đó

その本(ほん)ですか。

Quyển sách đó phải không?
Ví dụ thêm
・

そのかばんはだれのですか。


Cái cặp đó là của ai?
・

そのほんをよんでください。


Hãy đọc quyển sách đó.
7
あの
~ kia

あの本(ほん)ですか。

Quyển sách kia phải không?
Ví dụ thêm
・

あのひとはだれですか。


Người kia là ai?
・

あのみせはやすいです。


Cửa hàng kia rẻ.
8
どの
~ nào

どの本(ほん)ですか。

Quyển sách nào?
Ví dụ thêm
・

どのでんしゃにのりますか。


Bạn lên tàu điện nào?
・

どのいろがすきですか。


Bạn thích màu nào?
9
何
なん
Cái gì

A「これは何(なに)ですか。」 B「本(ほん)です。」

A: Đây là cái gì? B: Là quyển sách.
Ví dụ thêm
・

いまなんじですか。


Bây giờ là mấy giờ?
・

おなまえはなんですか。


Tên bạn là gì?
10
めいし
Danh thiếp
・

めいしをどうぞ。


Xin mời nhận danh thiếp.
・

めいしをいただけますか。


Cho tôi xin danh thiếp được không?
11
ケータイ
Điện thoại di động (cầm tay)
・

ケータイをわすれました。


Tôi quên điện thoại di động rồi.
・

ケータイのでんちがありません。


Điện thoại di động hết pin rồi.
12
スマホ
Điện thoại thông minh (nói tắt)
・

あたらしいスマホをかいました。


Tôi đã mua điện thoại thông minh mới.
・

スマホでしゃしんをとります。


Tôi chụp ảnh bằng điện thoại thông minh.
13
でんち
Pin
・

でんちがきれました。


Pin hết rồi.
・

あたらしいでんちをかいます。


Tôi sẽ mua pin mới.
14
ノート
Quyển vở, quyển tập
・

ノートにかいてください。


Hãy viết vào vở.
・

このノートはいくらですか。


Quyển vở này bao nhiêu tiền?
15
かみ
Tờ giấy, giấy
・

かみをください。


Cho tôi giấy.
・

かみになまえをかいてください。


Hãy viết tên lên giấy.
16
てちょう
Sổ tay
・

てちょうにメモします。


Tôi ghi chú vào sổ tay.
・

あたらしいてちょうをかいました。


Tôi đã mua sổ tay mới.
17
ボールペン
Bút bi
・

ボールペンでなまえをかいてください。


Hãy viết tên bằng bút bi.
・

このボールペンはいくらですか。


Cây bút bi này bao nhiêu tiền?
18
シャープペンシル
Bút chì bấm
・

シャープペンシルをかしてください。


Hãy cho tôi mượn bút chì bấm.
・

シャープペンシルでかきます。


Tôi viết bằng bút chì bấm.
19
えんぴつ
Bút chì
・

えんぴつでかいてください。


Hãy viết bằng bút chì.
・

えんぴつをかしてください。


Hãy cho tôi mượn bút chì.
20
けしごむ
Cục tẩy, gôm
・

けしごむをかしてください。


Hãy cho tôi mượn cục tẩy.
・

けしごむでけします。


Tôi xóa bằng cục tẩy.
21
パンチ
Đồ bấm lỗ
・

パンチでかみにあなをあけます。


Tôi dùng đồ bấm lỗ để đục lỗ trên giấy.
・

パンチをかしてください。


Hãy cho tôi mượn đồ bấm lỗ.
22
ホッチキス
Dập ghim
・

ホッチキスでかみをとめます。


Tôi dùng dập ghim để ghim giấy lại.
・

ホッチキスをかしてください。


Hãy cho tôi mượn dập ghim.
23
セロテープ
Băng keo trong
・

セロテープでかみをはります。


Tôi dùng băng keo trong để dán giấy.
・

セロテープをかしてください。


Hãy cho tôi mượn băng keo trong.
24
はさみ
Cái kéo, cây kéo
・

はさみをかしてください。


Hãy cho tôi mượn kéo.
・

はさみでかみをきります。


Tôi cắt giấy bằng kéo.
25
はこ
Cái hộp
・

このはこはおおきいです。


Cái hộp này to.
・

はこのなかになにがありますか。


Trong hộp có gì?
26
コンピューター
Máy tính

まいにち、コンピューターをつかいます。

Hàng ngày, tôi sử dụng máy tính.
Ví dụ thêm
・

コンピューターでしごとをします。


Tôi làm việc bằng máy tính.
・

あたらしいコンピューターがほしいです。


Tôi muốn có máy tính mới.
27
パソコン
Máy tính (cá nhân)

これはあにのパソコンです。

Đây là máy tính của anh tôi.
Ví dụ thêm
・

パソコンをもっていますか。


Bạn có máy tính không?
・

パソコンでメールをおくります。


Tôi gửi email bằng máy tính.
28
インターネット
Internet

インターネットで電話(でんわ)ばんごうをしらべます。

Tôi tìm số điện thoại qua mạng internet.
Ví dụ thêm
・

インターネットでかいものをします。


Tôi mua sắm trên mạng internet.
・

インターネットでにほんごをべんきょうします。


Tôi học tiếng Nhật trên internet.
29
しりょう
Tài liệu

これはかいぎのしりょうです。

Đây là tài liệu của cuộc họp.
Ví dụ thêm
・

しりょうをコピーしてください。


Hãy photo tài liệu.
・

かいぎのしりょうをよみました。


Tôi đã đọc tài liệu cuộc họp.
30
きる
Cắt

はさみでかみをきります。

Tôi cắt giấy bằng kéo.
Ví dụ thêm
・

りんごをきります。


Tôi cắt táo.
・

かみをきってください。


Hãy cắt giấy.
31
つかう
Dùng, sử dụng

このはさみをつかってください。

Hãy sử dụng cây kéo này.
Ví dụ thêm
・

まいにちパソコンをつかいます。


Hàng ngày tôi sử dụng máy tính.
・

このペンをつかってもいいですか。


Tôi dùng cây bút này được không?

JTest.net


Giới thiệu

1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Tự giới thiệu

Bài 1  Là

Bài 2  Xin chào

Bài 3  Gia đình

Bài 4  Bao nhiêu người

Bài 5  Đến từ


Chapter 2 Học tập

Bài 1  Trường học

Bài 2  Số đếm

Bài 3  Thứ (trong tuần)

Bài 4  Từ ngữ

Bài 5  Học tập


Chapter 3 Công việc

Bài 1  Làm việc, lao động

Bài 2  Công việc

Bài 3  Đây là cái gì?

Bài 4  Có bao nhiêu cái?

Bài 5  Thời gian


Chapter 4 Bạn bè

Bài 1  Người như thế nào?

Bài 2  Mặc áo

Bài 3  Mặc váy

Bài 4  Chơi

Bài 5  Phố xá, thị trấn


Chapter 5 Cơm hôm nay

Bài 1  Sáng, tối

Bài 2  Ăn, uống

Bài 3  Món ăn

Bài 4  Nhà hàng

Bài 5  Như thế nào?


Chapter 6 Sở thích

Bài 1  Sở thích

Bài 2  Âm nhạc

Bài 3  Thể thao

Bài 4  Thời tiết

Bài 5  Mùa


Chapter 7 Mua sắm

Bài 1  Mua sắm

Bài 2  Cửa hàng, của tiệm

Bài 3  Máy rút tiền tự động

Bài 4  Gửi

Bài 5  Quà tặng


Chapter 8 Ngày nghỉ

Bài 1  Phương tiện giao thông

Bài 2  Khoảng bao lâu?

Bài 3  Đường đi

Bài 4  Ở đâu

Bài 5  Ra ngoài


Chapter 9 Sống

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tầng 2 chung cư

Bài 3  Chuyển nhà

Bài 4  Nhà của giáo viên

Bài 5  Điện


Chapter 10 Sức khỏe

Bài 1  Bệnh

Bài 2  (Bạn) khỏe không?

Bài 3  Vật - việc quan trọng

Bài 4  Tương lai

Bài 5  Hãy nhớ cả những từ này!