Từ vựng N5 - Chủ đề Món ăn

# Từ vựng Ví dụ
1
りょうり
Món ăn
Từ liên quan
Cách viết khác 料理(りょうり)
Liên quan つくる (làm)、 食(た)べる (ăn)

これは日本(にほん)のりょうりです。

Đây là món ăn (của) Nhật Bản.
Ví dụ thêm
・

母(はは)のりょうりはとてもおいしいです。


Món ăn của mẹ rất ngon.
・

日本(にほん)りょうりが好(す)きです。


Tôi thích ẩm thực Nhật Bản.
2
ごはん
Cơm / bữa ăn
Từ liên quan
Cách viết khác ご飯(はん)
Đồng nghĩa めし (cơm (thân mật))
Liên quan パン (bánh mì)
・

朝(あさ)ごはんを食(た)べましたか。


Bạn đã ăn sáng chưa?
・

ごはんをもう一杯(いっぱい)ください。


Cho tôi thêm một chén cơm nữa.
3
サンドイッチ
Bánh mì sandwich
Từ liên quan
Liên quan パン (bánh mì)
・

たまごサンドイッチをください。


Cho tôi một cái bánh sandwich trứng.
・

昼(ひる)ごはんにサンドイッチを食(た)べました。


Tôi đã ăn bánh sandwich vào bữa trưa.
4
おにぎり
Cơm nắm
Từ liên quan
Liên quan ごはん (cơm)、 おべんとう (cơm hộp)
・

コンビニでおにぎりを買(か)いました。


Tôi đã mua cơm nắm ở cửa hàng tiện lợi.
・

このおにぎりはうめぼし入(い)りです。


Cơm nắm này có nhân mận muối.
5
[お]べんとう
Cơm hộp
Từ liên quan
Cách viết khác お弁当(べんとう)
Liên quan おにぎり (cơm nắm)
・

毎日(まいにち)おべんとうを持(も)っていきます。


Tôi mang cơm hộp đi mỗi ngày.
・

このおべんとうは500円(ごひゃくえん)です。


Cơm hộp này giá 500 yên.
6
ラーメン
Mì ramen
Từ liên quan
Liên quan うどん (mì udon)、 そば (mì soba)
・

日本(にほん)のラーメンはおいしいです。


Mì ramen Nhật Bản rất ngon.
・

寒(さむ)いから、ラーメンを食(た)べたいです。


Vì trời lạnh nên tôi muốn ăn mì ramen.
7
パスタ
Mì Ý
Từ liên quan
Đồng nghĩa スパゲッティ (mì Spaghetti)
Liên quan ラーメン (mì ramen)
・

今日(きょう)の昼(ひる)ごはんはパスタです。


Bữa trưa hôm nay là mì Ý.
・

このレストランのパスタはおいしいです。


Mì Ý của nhà hàng này rất ngon.
8
うどん
Mì udon
Từ liên quan
Liên quan そば (mì soba)、 ラーメン (mì ramen)
・

あついうどんが好(す)きです。


Tôi thích mì udon nóng.
・

昼(ひる)ごはんにうどんを食(た)べました。


Tôi đã ăn mì udon vào bữa trưa.
9
そば
Mì soba
Từ liên quan
Liên quan うどん (mì udon)
・

年越(としこ)しそばを食(た)べます。


Tôi ăn mì soba đêm giao thừa.
・

冷(つめ)たいそばをください。


Cho tôi mì soba lạnh.
10
てんぷら
Tempura (món chiên bột)
Từ liên quan
Cách viết khác 天(てん)ぷら
Liên quan すきやき (lẩu bò Nhật)
・

えびのてんぷらが好(す)きです。


Tôi thích tempura tôm.
・

てんぷらはあぶらで揚(あ)げます。


Tempura được chiên trong dầu.
11
すきやき
Sukiyaki (món lẩu bò Nhật)
Từ liên quan
Liên quan てんぷら (tempura)、 さしみ (cá sống thái lát)
・

冬(ふゆ)にすきやきをよく食(た)べます。


Mùa đông tôi thường ăn sukiyaki.
・

すきやきは甘(あま)いたれで煮(に)ます。


Sukiyaki được nấu với nước sốt ngọt.
12
さしみ
Sashimi (cá sống thái lát)
Từ liên quan
Cách viết khác 刺身(さしみ)
Liên quan おすし (sushi)、 魚(さかな) (cá)
・

さしみは新鮮(しんせん)な魚(さかな)で作(つく)ります。


Sashimi được làm từ cá tươi.
・

さしみにしょうゆをつけて食(た)べます。


Tôi ăn sashimi chấm với nước tương.
13
カレーライス
Cơm cà ri
Từ liên quan
Đồng nghĩa カレー (cà ri (viết tắt))
Liên quan ごはん (cơm)
・

子(こ)どもはカレーライスが大好(だいす)きです。


Trẻ em rất thích cơm cà ri.
・

今日(きょう)の晩(ばん)ごはんはカレーライスを作(つく)りました。


Bữa tối hôm nay tôi đã nấu cơm cà ri.
14
ぎゅうどん
Cơm thịt bò
Từ liên quan
Cách viết khác 牛丼(ぎゅうどん)
Liên quan ぎゅう肉(にく) (thịt bò)
・

ぎゅうどんは安(やす)くておいしいです。


Cơm thịt bò vừa rẻ vừa ngon.
・

昼(ひる)ごはんにぎゅうどんを食(た)べます。


Tôi ăn cơm thịt bò vào bữa trưa.
15
[お]すし
Sushi
Từ liên quan
Đồng nghĩa 寿司(すし) (sushi (chữ Hán))
Liên quan さしみ (cá sống thái lát)
・

日本(にほん)でおすしを食(た)べたいです。


Tôi muốn ăn sushi ở Nhật Bản.
・

このおすしはとてもおいしいです。


Sushi này rất ngon.
16
ケーキ
Bánh kem
Từ liên quan
Liên quan アイスクリーム (kem)、 おかし (bánh kẹo)
・

たんじょうびにケーキを買(か)いました。


Tôi đã mua bánh kem vào ngày sinh nhật.
・

チョコレートケーキが好(す)きです。


Tôi thích bánh kem sô-cô-la.
17
アイスクリーム
Kem
Từ liên quan
Đồng nghĩa アイス (kem (viết tắt))
Liên quan ケーキ (bánh kem)
・

夏(なつ)はアイスクリームがおいしいです。


Mùa hè ăn kem rất ngon.
・

バニラアイスクリームをください。


Cho tôi kem vani.
18
とる
Lấy
Từ liên quan
Cách viết khác 取(と)る

さとうをとってください。

Hãy lấy đường giùm tôi.
Ví dụ thêm
・

写真(しゃしん)をとってもいいですか。


Tôi có thể chụp ảnh được không?
・

しおをとってください。


Hãy lấy muối giùm tôi.
19
さとう
Đường
Từ liên quan
Cách viết khác 砂糖(さとう)
Liên quan しお (muối)
・

コーヒーにさとうを入(い)れますか。


Bạn có cho đường vào cà phê không?
・

さとうをもう少(すこ)しください。


Cho tôi thêm một chút đường.
20
しお
Muối
Từ liên quan
Cách viết khác 塩(しお)
Liên quan さとう (đường)、 しょうゆ (nước tương)
・

りょうりにしおを入(い)れます。


Tôi cho muối vào món ăn.
・

しおが足(た)りません。


Thiếu muối.
21
しょうゆ
Nước tương
Từ liên quan
Cách viết khác 醤油(しょうゆ)
Liên quan しお (muối)、 ニョクマム (nước mắm)
・

おすしにしょうゆをつけます。


Tôi chấm nước tương khi ăn sushi.
・

日本(にほん)のしょうゆは有名(ゆうめい)です。


Nước tương Nhật Bản rất nổi tiếng.
22
ニョクマム
Nước mắm
Từ liên quan
Liên quan しょうゆ (nước tương)、 ナンプラー (nước mắm Thái Lan)
・

ベトナムりょうりにニョクマムを使(つか)います。


Món ăn Việt Nam sử dụng nước mắm.
・

ニョクマムは魚(さかな)から作(つく)ります。


Nước mắm được làm từ cá.
23
ナンプラー
Nước mắm Thái Lan
Từ liên quan
Liên quan ニョクマム (nước mắm Việt Nam)、 しょうゆ (nước tương)
・

タイりょうりにナンプラーを使(つか)います。


Món ăn Thái Lan sử dụng nước mắm.
・

ナンプラーとニョクマムはにています。


Nước mắm Thái Lan và nước mắm Việt Nam tương tự nhau.

JTest.net


Giới thiệu

1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Tự giới thiệu

Bài 1  Là

Bài 2  Xin chào

Bài 3  Gia đình

Bài 4  Bao nhiêu người

Bài 5  Đến từ


Chapter 2 Học tập

Bài 1  Trường học

Bài 2  Số đếm

Bài 3  Thứ (trong tuần)

Bài 4  Từ ngữ

Bài 5  Học tập


Chapter 3 Công việc

Bài 1  Làm việc, lao động

Bài 2  Công việc

Bài 3  Đây là cái gì?

Bài 4  Có bao nhiêu cái?

Bài 5  Thời gian


Chapter 4 Bạn bè

Bài 1  Người như thế nào?

Bài 2  Mặc áo

Bài 3  Mặc váy

Bài 4  Chơi

Bài 5  Phố xá, thị trấn


Chapter 5 Cơm hôm nay

Bài 1  Sáng, tối

Bài 2  Ăn, uống

Bài 3  Món ăn

Bài 4  Nhà hàng

Bài 5  Như thế nào?


Chapter 6 Sở thích

Bài 1  Sở thích

Bài 2  Âm nhạc

Bài 3  Thể thao

Bài 4  Thời tiết

Bài 5  Mùa


Chapter 7 Mua sắm

Bài 1  Mua sắm

Bài 2  Cửa hàng, của tiệm

Bài 3  Máy rút tiền tự động

Bài 4  Gửi

Bài 5  Quà tặng


Chapter 8 Ngày nghỉ

Bài 1  Phương tiện giao thông

Bài 2  Khoảng bao lâu?

Bài 3  Đường đi

Bài 4  Ở đâu

Bài 5  Ra ngoài


Chapter 9 Sống

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tầng 2 chung cư

Bài 3  Chuyển nhà

Bài 4  Nhà của giáo viên

Bài 5  Điện


Chapter 10 Sức khỏe

Bài 1  Bệnh

Bài 2  (Bạn) khỏe không?

Bài 3  Vật - việc quan trọng

Bài 4  Tương lai

Bài 5  Hãy nhớ cả những từ này!