Từ vựng N5 - Chủ đề Máy rút tiền tự động

# Từ vựng Ví dụ
1
〜かた
Cách ~

ATMのつかいかたがわかりません。 はい。

Tôi không biết cách sử dụng ATM.
Ví dụ thêm

このかんじのよみかたをおしえてください。


Xin hãy dạy tôi cách đọc chữ Hán này.

にほんりょうりのつくりかたをしりたいです。


Tôi muốn biết cách nấu món ăn Nhật Bản.
2
おひきだしですか。
Quý khách rút (tiền) ạ?

では、こちらへどうぞ。

Vậy xin mời đi lối này ạ.
Ví dụ thêm

おひきだしですか、おあずけですか。


Quý khách rút tiền hay gửi tiền ạ?

5まんえんのおひきだしですね。


Quý khách rút 50.000 yên phải không ạ.
3
げんきん
Tiền mặt

げんきんがありません。

Tôi không có tiền mặt.
Ví dụ thêm

げんきんでおねがいします。


Cho tôi trả bằng tiền mặt.

げんきんとカード、どちらがいいですか。


Tiền mặt và thẻ, cái nào tốt hơn?
4
ATM
Máy rút tiền tự động

こちらにATMがあります。

Ở đây có máy rút tiền tự động.
Ví dụ thêm

このATMは24じかんつかえます。


Máy ATM này có thể sử dụng 24 giờ.

ATMはどこにありますか。


Máy ATM ở đâu?
5
おろす
Rút (tiền)

ATMでおかねをおろします。

Tôi rút tiền bằng máy rút tiền tự động.
Ví dụ thêm

ぎんこうでおかねをおろしました。


Tôi đã rút tiền ở ngân hàng.

いくらおろしますか。


Bạn rút bao nhiêu?
6
まず/キャッシュカード
Trước tiên / thẻ ngân hàng

まずキャッシュカードをれてください。

Trước tiên, hãy đưa thẻ ngân hàng vào.
Ví dụ thêm

まず、なまえをかいてください。


Trước tiên, hãy viết tên.

キャッシュカードをなくしました。


Tôi đã mất thẻ ngân hàng.
7
つぎに/[あんしょう]ばんごう
Tiếp theo / mã số bí mật (mã PIN)

つぎにあんしょうばんごうをおしてください。

Tiếp theo, hãy bấm mã số bí mật.
Ví dụ thêm

つぎに、じゅうしょをかいてください。


Tiếp theo, hãy viết địa chỉ.

あんしょうばんごうをわすれました。


Tôi đã quên mã PIN.
8
おす/それから
Bấm, nhấn / sau đó

そからきんがくをおしてください。

Sau đó, bấm số tiền.
Ví dụ thêm

このボタンをおしてください。


Hãy nhấn nút này.

ごはんをたべました。それからコーヒーをのみました。


Tôi đã ăn cơm. Sau đó tôi đã uống cà phê.
9
きんがく / かくにん〈する> / ボタン
Số tiền / xác nhận, kiểm tra / nút

かくにんボタンをおしてください。

Hãy bấm nút xác nhận.
Ví dụ thêm

きんがくをかくにんしてください。


Hãy kiểm tra số tiền.

あかいボタンをおさないでください。


Xin đừng nhấn nút đỏ.
10
出る
でる
Ra, đi ra

ここからおかねます。

Tiền sẽ ra từ đây.
Ví dụ thêm

へやをます。


Tôi ra khỏi phòng.

えきをたら、みぎにまがってください。


Sau khi ra khỏi nhà ga, hãy rẽ phải.
11
かえる
Đổi

えんをドルにかえます。

Tôi đổi tiền yên sang đô la.
Ví dụ thêm

ドルをえんにかえたいです。


Tôi muốn đổi đô la sang yên.

どこでおかねをかえることができますか。


Ở đâu có thể đổi tiền?

JTest.net


Giới thiệu

1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Tự giới thiệu

Bài 1  Là

Bài 2  Xin chào

Bài 3  Gia đình

Bài 4  Bao nhiêu người

Bài 5  Đến từ


Chapter 2 Học tập

Bài 1  Trường học

Bài 2  Số đếm

Bài 3  Thứ (trong tuần)

Bài 4  Từ ngữ

Bài 5  Học tập


Chapter 3 Công việc

Bài 1  Làm việc, lao động

Bài 2  Công việc

Bài 3  Đây là cái gì?

Bài 4  Có bao nhiêu cái?

Bài 5  Thời gian


Chapter 4 Bạn bè

Bài 1  Người như thế nào?

Bài 2  Mặc áo

Bài 3  Mặc váy

Bài 4  Chơi

Bài 5  Phố xá, thị trấn


Chapter 5 Cơm hôm nay

Bài 1  Sáng, tối

Bài 2  Ăn, uống

Bài 3  Món ăn

Bài 4  Nhà hàng

Bài 5  Như thế nào?


Chapter 6 Sở thích

Bài 1  Sở thích

Bài 2  Âm nhạc

Bài 3  Thể thao

Bài 4  Thời tiết

Bài 5  Mùa


Chapter 7 Mua sắm

Bài 1  Mua sắm

Bài 2  Cửa hàng, của tiệm

Bài 3  Máy rút tiền tự động

Bài 4  Gửi

Bài 5  Quà tặng


Chapter 8 Ngày nghỉ

Bài 1  Phương tiện giao thông

Bài 2  Khoảng bao lâu?

Bài 3  Đường đi

Bài 4  Ở đâu

Bài 5  Ra ngoài


Chapter 9 Sống

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tầng 2 chung cư

Bài 3  Chuyển nhà

Bài 4  Nhà của giáo viên

Bài 5  Điện


Chapter 10 Sức khỏe

Bài 1  Bệnh

Bài 2  (Bạn) khỏe không?

Bài 3  Vật - việc quan trọng

Bài 4  Tương lai

Bài 5  Hãy nhớ cả những từ này!