Từ vựng N5 - Chủ đề Đường đi
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
どうやってBằng cách nào, làm thế nào |
A「くうこうまでどうやって Ví dụ thêm
・
どうやってこのりょうりをつくりますか。 Làm thế nào để nấu món ăn này?
・
どうやってにほんごをべんきょうしましたか。 Bạn đã học tiếng Nhật bằng cách nào? |
|
2
|
あるくĐi bộ |
あるいてスーパーに Ví dụ thêm
・
まいにち30ぷんあるきます。 Mỗi ngày tôi đi bộ 30 phút.
・
えきまであるいて10ぷんです。 Đi bộ đến ga mất 10 phút. |
|
3
|
みちĐường, con đường |
このみちをしっています。 Tôi biết con đường này.Ví dụ thêm
・
このみちはひろいです。 Con đường này rộng.
・
みちにまよいました。 Tôi bị lạc đường. |
|
4
|
まっすぐThẳng |
このみちをまっすぐ Ví dụ thêm
・
まっすぐいってください。 Hãy đi thẳng.
・
いえにまっすぐかえります。 Tôi về thẳng nhà. |
|
5
|
まがるQuẹo, rẽ |
しんごうを Ví dụ thêm
・
つぎのかどをみぎにまがってください。 Hãy rẽ phải ở góc tiếp theo.
・
そのみちをひだりにまがります。 Tôi rẽ trái ở con đường đó. |
|
6
|
わたるBăng qua |
このはしをわたります。 Băng qua cây cầu này.Ví dụ thêm
・
おうだんほどうをわたってください。 Hãy băng qua vạch dành cho người đi bộ.
・
かわをわたります。 Tôi băng qua sông. |
|
7
|
せつめい<する>Giải thích |
Ví dụ thêm
・
せんせいがせつめいしました。 Thầy giáo đã giải thích.
・
もういちどせつめいしてください。 Hãy giải thích lại một lần nữa. |
|
8
|
かどGóc |
・
あのかどにコンビニがあります。 Có cửa hàng tiện lợi ở góc kia.
・
つぎのかどをまがってください。 Hãy rẽ ở góc tiếp theo. |
|
9
|
こうさてんGiao lộ |
・
こうさてんでとまってください。 Hãy dừng lại ở giao lộ.
・
つぎのこうさてんをみぎにまがります。 Tôi rẽ phải ở giao lộ tiếp theo. |
|
10
|
しんごうĐèn giao thông |
・
しんごうがあかです。とまってください。 Đèn giao thông đang đỏ. Hãy dừng lại.
・
しんごうをわたってまっすぐいきます。 Tôi băng qua đèn giao thông rồi đi thẳng. |
|
11
|
左ひだりTrái |
・
ぎんこうはひだりにあります。 Ngân hàng ở bên trái.
・
ひだりにまがってください。 Hãy rẽ trái. |
|
12
|
右みぎPhải |
・
みぎにゆうびんきょくがあります。 Bưu điện ở bên phải.
・
みぎにまがってください。 Hãy rẽ phải. |
|
13
|
はしCầu |
・
あのはしはふるいです。 Cây cầu kia cũ rồi.
・
はしをわたったらえきがあります。 Qua cầu thì có ga. |
|
14
|
東ひがしĐông |
・
たいようはひがしからのぼります。 Mặt trời mọc từ phía đông.
・
とうきょうはにほんのひがしにあります。 Tokyo nằm ở phía đông Nhật Bản. |
|
15
|
西にしTây |
・
にしにやまがあります。 Phía tây có núi.
・
たいようはにしにしずみます。 Mặt trời lặn ở phía tây. |
|
16
|
南みなみNam |
・
みなみはあたたかいです。 Phía nam ấm áp.
・
おきなわはにほんのみなみにあります。 Okinawa nằm ở phía nam Nhật Bản. |
|
17
|
北きたBắc |
・
きたはさむいです。 Phía bắc lạnh.
・
ほっかいどうはにほんのきたにあります。 Hokkaido nằm ở phía bắc Nhật Bản. |
|
18
|
いくつ目いくつめCái thứ mấy? |
A「ぎんこうへ Ví dụ thêm
・
いくつめのえきでおりますか。 Bạn xuống ở ga thứ mấy?
・
いくつめのかどをまがりますか。 Rẽ ở góc thứ mấy? |
|
19
|
1つ目ひとつめCái thứ nhất |
・
ひとつめのしんごうをみぎにまがってください。 Hãy rẽ phải ở đèn giao thông thứ nhất.
・
ひとつめのかどにみせがあります。 Có cửa hàng ở góc thứ nhất. |
|
20
|
2つ目ふたつめCái thứ hai |
・
ふたつめのこうさてんをひだりにまがってください。 Hãy rẽ trái ở giao lộ thứ hai.
・
ふたつめのビルがびょういんです。 Tòa nhà thứ hai là bệnh viện. |
|
21
|
3つ目みっつめCái thứ ba |
・
みっつめのえきでおりてください。 Hãy xuống ở ga thứ ba.
・
みっつめのしんごうをまがります。 Tôi rẽ ở đèn giao thông thứ ba. |
|
22
|
何メートルなんメートルBao nhiêu (mấy) mét |
A「 Ví dụ thêm
・
えきまでなんメートルですか。 Đến ga bao nhiêu mét?
・
このはしはなんメートルありますか。 Cây cầu này dài bao nhiêu mét? |
|
23
|
〜メートルMét |
B[500メートルぐらいあるきます。」 B : Tôi đi bộ khoảng 500 mét.Ví dụ thêm
・
がっこうまで200メートルです。 Đến trường 200 mét.
・
このかわは100メートルぐらいです。 Con sông này khoảng 100 mét. |

JTest.net
Giới thiệu
1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Tự giới thiệu
Chapter 2 Học tập
Chapter 3 Công việc
Chapter 4 Bạn bè
Chapter 5 Cơm hôm nay
Chapter 6 Sở thích
Chapter 7 Mua sắm
Chapter 8 Ngày nghỉ
Chapter 9 Sống
Chapter 10 Sức khỏe