Từ vựng N5 - Chủ đề Cửa hàng, của tiệm

# Từ vựng Ví dụ
1
みせ
Cửa hàng, cửa tiệm

いろいろなみせがあります。

Có nhiều cửa hàng.
Ví dụ thêm

あのみせはやすいです。


Cửa hàng kia rẻ.

えきのちかくにみせがたくさんあります。


Gần ga có nhiều cửa hàng.

このみせのケーキはおいしいです。


Bánh ngọt của cửa hàng này ngon.
2
〜や
Tiệm ~

パンやでパンをいます。

Tôi mua bánh mì ở tiệm bánh mì.
Ví dụ thêm

はなやできれいなはなをいました。


Tôi đã mua hoa đẹp ở tiệm hoa.

にくやでにくをいます。


Tôi mua thịt ở tiệm thịt.

ほんやで日本語にほんごのほんをいます。


Tôi mua sách tiếng Nhật ở hiệu sách.
3
デパート
Cửa hàng bách hóa, trung tâm thương mại

にちようにデパートでものしました。

Chủ nhật, tôi đã đi mua sắm ở trung tâm thương mại.
Ví dụ thêm

デパートでくつをいました。


Tôi đã mua giày ở trung tâm thương mại.

あのデパートはおおきいです。


Trung tâm thương mại kia lớn.

デパートのちかくにえきがあります。


Gần trung tâm thương mại có ga tàu.
4
コンビニ
Cửa hàng tiện lợi

コンビニでおべんとうをいます。

Tôi mua cơm hộp ở cửa hàng tiện lợi.
Ví dụ thêm

うちのちかくにコンビニがあります。


Gần nhà tôi có cửa hàng tiện lợi.

コンビニでみずいました。


Tôi đã mua nước ở cửa hàng tiện lợi.

コンビニは24じかんあいています。


Cửa hàng tiện lợi mở cửa 24 giờ.
5
うる
Bán

コンビニでおにぎりをうっています。

Cửa hàng tiện lợi bán cơm nắm.
Ví dụ thêm

このみせはくだものをうっています。


Cửa hàng này bán hoa quả.

ともだちにふるいじてんしゃをうりました。


Tôi đã bán chiếc xe đạp cũ cho bạn.

あのみせでおいしいパンをうっています。


Cửa hàng kia bán bánh mì ngon.
6
うりば
Quầy bán hàng

A「やさいのうりばはどこですか。」 B「あそこです。」

A: Quầy bán rau ở đâu ạ? / B: Ở đằng kia.
Ví dụ thêm

くつのうりばは3かいです。


Quầy bán giày ở tầng 3.

おさけのうりばはどこですか。


Quầy bán rượu ở đâu ạ?

おかしのうりばはあちらです。


Quầy bán bánh kẹo ở phía kia.
7
コーナー
Góc, khu

ニョクマムはしょうゆのコーナーにありま.

Nước mắm ở khu nước tương.
Ví dụ thêm

パンのコーナーはあちらです。


Khu bánh mì ở phía kia.

ざっしのコーナーでほんをよみます。


Tôi đọc sách ở góc tạp chí.

のみもののコーナーはどこですか。


Khu đồ uống ở đâu ạ?
8
たな
Kệ (hàng)

ものはそのたなです。

Thức uống ở kệ đó.
Ví dụ thêm

ほんをたなにおいてください。


Hãy đặt sách lên kệ.

たなのうえにかびんがあります。


Trên kệ có bình hoa.

あのたなにおかしがあります。


Trên kệ kia có bánh kẹo.
9
コピー<する>
Phô-tô, sao chép

コンビニでコピーします。

Tôi phô-tô ở cửa hàng tiện lợi.
Ví dụ thêm

このしりょうをコピーしてください。


Hãy phô-tô tài liệu này.

コピーは1まい10えんです。


Phô-tô là 10 yên một tờ.

しけんのもんだいをコピーしました。


Tôi đã phô-tô đề thi.
10
チケット

コンサートのチケットをいます。

Tôi mua vé ca nhạc.
Ví dụ thêm

えいがのチケットを2まいいました。


Tôi đã mua 2 vé phim.

このチケットはいくらですか。


Vé này bao nhiêu tiền?

チケットをなくしました。


Tôi đã làm mất vé.
11
カタログ
Tập giới thiệu, catalogue

パソコンのカタログをます。

Tôi xem tập giới thiệu về máy tính.
Ví dụ thêm

くるまのカタログをください。


Cho tôi tập giới thiệu về xe hơi.

カタログをてからいます。


Sau khi xem catalogue, tôi sẽ mua.

あたらしいカタログはありますか。


Có catalogue mới không?
12
ざっし
Tạp chí

きっさてんでざっしをみました。

Tôi đã đọc tạp chí ở quán nước.
Ví dụ thêm

日本語にほんごのざっしをみます。


Tôi đọc tạp chí tiếng Nhật.

まいつきざっしをいます。


Hàng tháng tôi mua tạp chí.

このざっしはおもしろいです。


Tạp chí này thú vị.
13
しんぶん
Báo

コンビニでしんぶんをいます。

Tôi mua báo ở cửa hàng tiện lợi.
Ví dụ thêm

まいあさしんぶんをみます。


Mỗi sáng tôi đọc báo.

しんぶんにおもしろいニュースがあります。


Trên báo có tin thú vị.

おとうさんはまいにちしんぶんをみます。


Bố tôi đọc báo mỗi ngày.
14
ほしい
Muốn có

ちいさいパソコンがほしいです。

Tôi muốn có cái máy tính nhỏ.
Ví dụ thêm

あたらしいかばんがほしいです。


Tôi muốn có cái cặp mới.

なにがほしいですか。


Bạn muốn có gì?

日本語にほんごのじしょがほしいです。


Tôi muốn có quyển từ điển tiếng Nhật.
15
できる
Có thể

コンビニでチケットのよやくができます。

Có thể đặt vé ở cửa hàng tiện lợi.

ダンスができます。

Tôi có thể nhảy.
Ví dụ thêm

日本語にほんごがすこしできます。


Tôi biết tiếng Nhật một chút.

ここでしゃしんをとることができます。


Ở đây có thể chụp ảnh.

りょうりができますか。


Bạn có thể nấu ăn không?
16
〜でございます
Là ~ (kính ngữ)

きゃく「いくらですか。」てんいん「3,500円ごひゃくえんでございます」

Khách: Bao nhiêu tiền vậy? / Nhân viên: 3.500 yên ạ.
Ví dụ thêm

こちらはかいぎしつでございます。


Đây là phòng họp ạ.

おてあらいは2かいでございます。


Nhà vệ sinh ở tầng 2 ạ.

おまたせしました。こちらでございます。


Xin lỗi đã để quý khách chờ. Đây ạ.
17
おさがしですか。
Tìm ~ ạ? (kính ngữ)

なにかおさがしですか。


Quý khách tìm gì ạ?

サイズはおさがしですか。


Quý khách đang tìm size ạ?

プレゼントをおさがしですか。


Quý khách đang tìm quà tặng ạ?
18
見せる
みせる
Cho xem

パスポートをせてください。


Hãy cho tôi xem hộ chiếu.

しゃしんをせてもいいですか。


Tôi có thể cho xem ảnh được không?

あたらしいくつをせてください。


Hãy cho tôi xem đôi giày mới.
19
かしこまりました。
Tôi đã hiểu rồi ạ.

「コーヒーをおねがいします。」「かしこまりました。」


"Cho tôi cà phê." "Vâng, tôi hiểu rồi ạ."

「にもつをへやにおねがいします。」「かしこまりました。」


"Nhờ mang hành lý lên phòng." "Vâng ạ."
20
しょうしょうおまちください。
Vui lòng chờ cho một chút.

「しょうしょうおまちください。いまかくにんします。」


"Vui lòng chờ một chút. Bây giờ tôi xác nhận."

「おせきをじゅんびします。しょうしょうおまちください。」


"Tôi sẽ chuẩn bị chỗ ngồi. Vui lòng chờ một chút ạ."
21
どんなカメラをおさがしですか.
Anh / chị tìm máy ảnh như thế nào ạ?

「どんなカメラをおさがしですか。」「さいカメラがほしいです。」


"Quý khách tìm máy ảnh như thế nào ạ?" "Tôi muốn máy ảnh nhỏ."

「どんなくつをおさがしですか。」「しろいくつをさがしています。」


"Quý khách tìm giày như thế nào ạ?" "Tôi đang tìm giày trắng."
22
あのカメラを見せてください.
Cho tôi xem máy ảnh kia.

「あのとけいをせてください。」「はい、どうぞ。」


"Cho tôi xem chiếc đồng hồ kia." "Vâng, mời anh/chị."

「そのかばんをせてください。」「かしこまりました。」


"Cho tôi xem cái cặp đó." "Vâng ạ."

JTest.net


Giới thiệu

1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Tự giới thiệu

Bài 1  Là

Bài 2  Xin chào

Bài 3  Gia đình

Bài 4  Bao nhiêu người

Bài 5  Đến từ


Chapter 2 Học tập

Bài 1  Trường học

Bài 2  Số đếm

Bài 3  Thứ (trong tuần)

Bài 4  Từ ngữ

Bài 5  Học tập


Chapter 3 Công việc

Bài 1  Làm việc, lao động

Bài 2  Công việc

Bài 3  Đây là cái gì?

Bài 4  Có bao nhiêu cái?

Bài 5  Thời gian


Chapter 4 Bạn bè

Bài 1  Người như thế nào?

Bài 2  Mặc áo

Bài 3  Mặc váy

Bài 4  Chơi

Bài 5  Phố xá, thị trấn


Chapter 5 Cơm hôm nay

Bài 1  Sáng, tối

Bài 2  Ăn, uống

Bài 3  Món ăn

Bài 4  Nhà hàng

Bài 5  Như thế nào?


Chapter 6 Sở thích

Bài 1  Sở thích

Bài 2  Âm nhạc

Bài 3  Thể thao

Bài 4  Thời tiết

Bài 5  Mùa


Chapter 7 Mua sắm

Bài 1  Mua sắm

Bài 2  Cửa hàng, của tiệm

Bài 3  Máy rút tiền tự động

Bài 4  Gửi

Bài 5  Quà tặng


Chapter 8 Ngày nghỉ

Bài 1  Phương tiện giao thông

Bài 2  Khoảng bao lâu?

Bài 3  Đường đi

Bài 4  Ở đâu

Bài 5  Ra ngoài


Chapter 9 Sống

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tầng 2 chung cư

Bài 3  Chuyển nhà

Bài 4  Nhà của giáo viên

Bài 5  Điện


Chapter 10 Sức khỏe

Bài 1  Bệnh

Bài 2  (Bạn) khỏe không?

Bài 3  Vật - việc quan trọng

Bài 4  Tương lai

Bài 5  Hãy nhớ cả những từ này!