Từ vựng N5 - Chủ đề Hãy nhớ cả những từ này!

# Từ vựng Ví dụ
1
そして
Và, rồi

このロボットはことばがわかります。そして、ダンスもできます。

Người máy này hiểu tiếng người. Và có thể khiêu vũ.
Ví dụ thêm
・

朝(あさ)ごはんを食(た)べました。そして、学校(がっこう)に行(い)きました。


Tôi đã ăn sáng. Và sau đó, tôi đã đi đến trường.
・

日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)しています。そして、英語(えいご)も勉強(べんきょう)しています。


Tôi đang học tiếng Nhật. Và tôi cũng đang học tiếng Anh.
2
まえ
Trước

パーティーのまえに買(か)い物(もの)をします。

Tôi mua sắm trước bữa tiệc.
Ví dụ thêm
・

寝(ね)るまえに、歯(は)をみがきます。


Trước khi ngủ, tôi đánh răng.
・

食事(しょくじ)のまえに、手(て)を洗(あら)います。


Trước bữa ăn, tôi rửa tay.
3
あと
Sau

買(か)い物(もの)のあと、りょうりをします。

Sau khi mua sắm, tôi nấu ăn.
Ví dụ thêm
・

授業(じゅぎょう)のあと、図書館(としょかん)に行(い)きます。


Sau giờ học, tôi đi thư viện.
・

仕事(しごと)のあと、友(とも)だちに会(あ)います。


Sau giờ làm, tôi gặp bạn.
4
もうすぐ
Sắp sửa

A「もうすぐパーティーがはじまりますよ。」

A: Bữa tiệc sắp bắt đầu rồi đấy.
Ví dụ thêm
・

もうすぐ夏休(なつやす)みです。


Sắp đến kỳ nghỉ hè rồi.
・

もうすぐ電車(でんしゃ)が来(き)ます。


Sắp có tàu đến rồi.
5
すぐ
Ngay

B「わかりました。すぐ行(い)きます。」

B: Tôi biết rồi. Sẽ đi ngay.
Ví dụ thêm
・

家(いえ)は駅(えき)からすぐです。


Nhà ở ngay gần ga.
・

すぐ来(き)てください。


Hãy đến ngay.
6
あとで
Lát nữa, sau

C「いま、レポートを書(か)いています。あとで行(い)きます。」

C: Bây giờ tôi đang viết báo cáo. Tôi sẽ đi sau.
Ví dụ thêm
・

あとでメールを送(おく)ります。


Lát nữa tôi sẽ gửi email.
・

あとで電話()してもいいですか。(でんわしてもいいですか)


Lát nữa tôi gọi điện được không?
7
また
Lại nữa

またあとで電話(でんわ)をかけます。

Tôi sẽ gọi điện thoại lại sau.
Ví dụ thêm
・

また日本(にほん)に行(い)きたいです。


Tôi muốn đi Nhật lại lần nữa.
・

またあした会(あ)いましょう。


Hẹn ngày mai gặp lại nhé.
8
までに
Trước ~

レポートはあしたまでに書(か)きます。

Tôi sẽ viết xong báo cáo trước ngày mai.
Ví dụ thêm
・

金曜日(きんようび)までにレポートを出(だ)してください。


Hãy nộp báo cáo trước thứ Sáu.
・

5時(ごじ)までに帰(かえ)ります。


Tôi sẽ về trước 5 giờ.
9
ですから
Vì vậy

ですから、きょうはどこにも行(い)きません。

Vì vậy, hôm nay không đi đâu cả.
Ví dụ thêm
・

あした試験(しけん)があります。ですから、きょうはたくさん勉強(べんきょう)します。


Ngày mai có thi. Vì vậy, hôm nay tôi học nhiều.
・

雨(あめ)がふっています。ですから、かさを持(も)っていきます。


Trời đang mưa. Vì vậy, tôi mang ô đi.
10
そんなに
Đến thế, như thế

A「まいにちいそがしいですか。」 B「そんなにいそがしくないです。」

A: Hàng ngày bạn có bận rộn không? / B: Không bận lắm đâu.
Ví dụ thêm
・

この本(ほん)はそんなに高(たか)くないです。


Quyển sách này không đắt đến thế.
・

きょうはそんなに寒(さむ)くないです。


Hôm nay không lạnh đến thế.
11
だんだん
Dần dần

だんだんむずかしくなります。

Dần dần trở nên khó.
Ví dụ thêm
・

だんだん日本語(にほんご)が上手(じょうず)になりました。


Tiếng Nhật dần dần giỏi lên rồi.
・

だんだん寒(さむ)くなりました。


Trời dần dần lạnh rồi.
12
みなさん
Mọi người
・

みなさん、おはようございます。


Chào buổi sáng mọi người.
・

みなさんはどこから来(き)ましたか。


Mọi người đến từ đâu?
13
ロボット
Người máy
・

このロボットは料理(りょうり)ができます。


Người máy này có thể nấu ăn.
・

日本(にほん)のロボットはすごいですね。


Người máy của Nhật tuyệt vời nhỉ.
14
へえ
Ồ, hả
・

A「毎日(まいにち)6時(ろくじ)に起(お)きます。」B「へえ、はやいですね。」


A: "Tôi dậy lúc 6 giờ mỗi ngày." B: "Ồ, sớm nhỉ."
・

へえ、そうですか。知(し)りませんでした。


Ồ, vậy à. Tôi không biết.
15
すごい
Tuyệt, giỏi

A「みなさん、きょうはロボットについて話(はな)します。このロボットはいろいろなことができます。」 B「へえ、それはすごいですね。」

A: Mọi người, hôm nay tôi sẽ nói chuyện về người máy. Người máy có thể làm được nhiều thứ. / B: Ồ, vậy thì giỏi nhỉ.
Ví dụ thêm
・

富士山(ふじさん)はすごくきれいです。


Núi Phú Sĩ rất đẹp.
・

このレストランの料理(りょうり)はすごくおいしいです。


Món ăn ở nhà hàng này rất ngon.
・

あの人(ひと)はすごい人(ひと)です。


Người đó là người tuyệt vời.
16
とくに
Đặc biệt là

とくにかんじがむずかしいです。

Đặc biệt chữ Hán thì khó.
Ví dụ thêm
・

日本(にほん)の食(た)べ物(もの)がすきです。とくにすしがすきです。


Tôi thích đồ ăn Nhật. Đặc biệt là thích sushi.
・

きょうはとくに暑(あつ)いです。


Hôm nay đặc biệt nóng.
17
なかなか
Mãi (không)

むずかしいです。なかなかこたえがわかりません。

Khó quá. Mãi không biết câu trả lời.
Ví dụ thêm
・

この漢字(かんじ)はなかなかおぼえられません。


Chữ Hán này mãi không nhớ được.
・

バスがなかなか来(き)ません。


Xe buýt mãi không đến.
18
〜が
~ nhưng
①

かんがえましたが、わかりませんでした。

Tôi đã suy nghĩ nhưng không hiểu.
②

けんきゅうはむずかしいですが、おもしろいです。

Nghiên cứu thì khó nhưng thú vị.
Ví dụ thêm
・

このかばんは高(たか)いですが、いいです。


Cái cặp này đắt nhưng tốt.
・

日本語(にほんご)はむずかしいですが、おもしろいです。


Tiếng Nhật khó nhưng thú vị.
19
そうですね
Ừ nhỉ

A「しごとはどうですか。」 B「そうですね。いそがしいですが、おもしろいです。」

A: Công việc thế nào? / B: Ừ nhỉ. Bận rộn nhưng vui.
Ví dụ thêm
・

A「日本語(にほんご)はむずかしいですか。」B「そうですね、すこしむずかしいです。」


A: "Tiếng Nhật có khó không?" B: "Ừ nhỉ, hơi khó."
・

A「きょうは暑(あつ)いですね。」B「そうですね。」


A: "Hôm nay nóng nhỉ." B: "Ừ nhỉ."
20
しつれいですが
Xin lỗi, ~

A「しつれいですが、おなまえは?」 B「山田(やまだ)です。」

A: Xin lỗi, bạn tên là gì? / B: Tôi là Yamada.
Ví dụ thêm
・

しつれいですが、今(いま)何(なん)時(じ)ですか。


Xin lỗi, bây giờ mấy giờ rồi ạ?
・

しつれいですが、おいくつですか。


Xin lỗi, bạn bao nhiêu tuổi ạ?
21
きく
Hỏi, nghe

ホアンさんにじゅうしょをききます。

Tôi hỏi anh Hoàng địa chỉ.
Ví dụ thêm
・

わからないとき、先生(せんせい)にききます。


Khi không hiểu, tôi hỏi thầy giáo.
・

毎日(まいにち)音楽(おんがく)をききます。


Mỗi ngày tôi nghe nhạc.
22
あのー
Xin lỗi, à này

A「あのー、ゆうびんきょくはどこですか。」

A: Xin lỗi, bưu điện ở đâu ạ?
Ví dụ thêm
・

あのー、すみません。この電車(でんしゃ)は東京(とうきょう)に行(い)きますか。


À này, xin lỗi. Tàu này đi Tokyo không ạ?
・

あのー、ちょっといいですか。


À này, có chút thời gian không ạ?
23
えーっと
À... thì
・

A「電話番号(でんわばんごう)は何(なに)ですか。」B「えーっと、03-1(まいなすいち)234-5678です。」


A: "Số điện thoại là gì?" B: "À... là 03-1234-5678."
・

えーっと、あしたは何(なに)曜日(ようび)ですか。


À... ngày mai là thứ mấy nhỉ?
24
でも
Nhưng

B「えーっと、あそこですよ。でも、きょうは休(やす)みですよ。」

B: À..., ở đằng kia kìa. Nhưng hôm nay nghỉ đấy.
Ví dụ thêm
・

日本語(にほんご)はむずかしいです。でも、たのしいです。


Tiếng Nhật khó. Nhưng vui.
・

行(い)きたいです。でも、時間(じかん)がありません。


Tôi muốn đi. Nhưng không có thời gian.
25
どうして
Tại sao

A「どうしてですか。」

A: Tại sao ạ?
Ví dụ thêm
・

どうして日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)していますか。


Tại sao bạn đang học tiếng Nhật?
・

どうしてきのう来(き)ませんでしたか。


Tại sao hôm qua bạn không đến?
26
~から
Vì ~

B「土(ど)よう日(び)ですから。」

B: Vì là thứ Bảy.
Ví dụ thêm
・

暑(あつ)いですから、まどを開(あ)けてください。


Vì nóng nên hãy mở cửa sổ.
・

あしたは休(やす)みですから、どこかに行(い)きましょう。


Vì ngày mai nghỉ nên hãy đi đâu đó đi.
27
そうですか
Vậy à?

A「そうですか。わかりました。ありがとうございます。」

A: Vậy ạ? Tôi hiểu rồi. Cảm ơn.
Ví dụ thêm
・

A「来月(らいげつ)、国(くに)に帰(かえ)ります。」B「そうですか。さみしくなりますね。」


A: "Tháng sau tôi về nước." B: "Vậy à. Sẽ buồn nhỉ."
・

A「きょうは誕生日(たんじょうび)です。」B「そうですか。おめでとうございます。」


A: "Hôm nay là sinh nhật." B: "Vậy à. Chúc mừng."

JTest.net


Giới thiệu

1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Tự giới thiệu

Bài 1  Là

Bài 2  Xin chào

Bài 3  Gia đình

Bài 4  Bao nhiêu người

Bài 5  Đến từ


Chapter 2 Học tập

Bài 1  Trường học

Bài 2  Số đếm

Bài 3  Thứ (trong tuần)

Bài 4  Từ ngữ

Bài 5  Học tập


Chapter 3 Công việc

Bài 1  Làm việc, lao động

Bài 2  Công việc

Bài 3  Đây là cái gì?

Bài 4  Có bao nhiêu cái?

Bài 5  Thời gian


Chapter 4 Bạn bè

Bài 1  Người như thế nào?

Bài 2  Mặc áo

Bài 3  Mặc váy

Bài 4  Chơi

Bài 5  Phố xá, thị trấn


Chapter 5 Cơm hôm nay

Bài 1  Sáng, tối

Bài 2  Ăn, uống

Bài 3  Món ăn

Bài 4  Nhà hàng

Bài 5  Như thế nào?


Chapter 6 Sở thích

Bài 1  Sở thích

Bài 2  Âm nhạc

Bài 3  Thể thao

Bài 4  Thời tiết

Bài 5  Mùa


Chapter 7 Mua sắm

Bài 1  Mua sắm

Bài 2  Cửa hàng, của tiệm

Bài 3  Máy rút tiền tự động

Bài 4  Gửi

Bài 5  Quà tặng


Chapter 8 Ngày nghỉ

Bài 1  Phương tiện giao thông

Bài 2  Khoảng bao lâu?

Bài 3  Đường đi

Bài 4  Ở đâu

Bài 5  Ra ngoài


Chapter 9 Sống

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tầng 2 chung cư

Bài 3  Chuyển nhà

Bài 4  Nhà của giáo viên

Bài 5  Điện


Chapter 10 Sức khỏe

Bài 1  Bệnh

Bài 2  (Bạn) khỏe không?

Bài 3  Vật - việc quan trọng

Bài 4  Tương lai

Bài 5  Hãy nhớ cả những từ này!