Từ vựng N5 - Chủ đề Mua sắm

# Từ vựng Ví dụ
1
買い物<する>
かいもの<する>
Mua sắm
Từ liên quan
Đồng nghĩa ショッピング (mua sắm)
Liên quan みせ (cửa hàng)、 かう (mua)

スーパーで買(か)い物(もの)をします。

Tôi mua sắm ở siêu thị.
Ví dụ thêm
・

週末(しゅうまつ)に友達(ともだち)と買(か)い物(もの)に行(い)きます。


Cuối tuần tôi đi mua sắm với bạn.
・

デパートで買(か)い物(もの)をしました。


Tôi đã mua sắm ở trung tâm thương mại.
2
〜をください
Cho tôi ~
Từ liên quan
Đồng nghĩa 〜をおねがいします (làm ơn cho tôi ~)
Liên quan かう (mua)

これをく7ださい。

Cho tôi cái này.
Ví dụ thêm
・

すみません、水(みず)をください。


Xin lỗi, cho tôi nước.
・

あの赤(あか)いかばんをください。


Cho tôi cái túi đỏ kia.
3
〜と
Và ~
Từ liên quan
Liên quan 〜や〜 (~ và ~ (v.v.))

ぎゅうにゅうとパンを買(か)いました。

Tôi đã mua sữa và bánh mì.
Ví dụ thêm
・

ペンとノートを買(か)いました。


Tôi đã mua bút và vở.
・

肉(にく)と野菜(やさい)を食(た)べます。


Tôi ăn thịt và rau.
4
〜や〜[など]
~ và ~ (v.v.)
Từ liên quan
Liên quan 〜と (và ~)

ジュースやアイスクリームを買(か)います。

Tôi mua nước trái cây, kem, v.v.
Ví dụ thêm
・

本屋(ほんや)で本(ほん)や雑誌(ざっし)などを買(か)います。


Tôi mua sách, tạp chí, v.v. ở hiệu sách.
・

日曜日(にちようび)は映画(えいが)やゲームなどをします。


Chủ nhật tôi xem phim, chơi game, v.v.
5
いくら
Bao nhiêu tiền
Từ liên quan
Liên quan 円(えん) (yên)、 高(たか)い (đắt)

A「このパソコンはいくらですか。」

A: Cái máy tính này bao nhiêu tiền?
Ví dụ thêm
・

この靴(くつ)はいくらですか。


Đôi giày này bao nhiêu tiền?
・

A「いくらですか。」B「300円(さんびゃくえん)です。」


A: Bao nhiêu tiền? B: 300 yên.
6
円
えん
Yên
Từ liên quan
Liên quan お金(かね) (tiền)、 いくら (bao nhiêu tiền)

B「9万円(きゅうまんえん)です。」

B: 90.000 yên ạ.
Ví dụ thêm
・

このかばんは5000円(ごせんえん)です。


Cái túi này giá 5000 yên.
・

100円(ひゃくえん)で何(なに)が買(か)えますか。


100 yên thì mua được gì?
7
高い
たかい
Đắt; cao
Từ liên quan
Trái nghĩa 安(やす)い (rẻ)、 低(ひく)い (thấp)
Liên quan いくら (bao nhiêu tiền)

このカメラは高(たか)いですね。

Máy ảnh này đắt nhỉ.
Ví dụ thêm
・

この時計(とけい)は高(たか)いですが、きれいです。


Chiếc đồng hồ này đắt nhưng đẹp.
・

あの山(やま)は高(たか)いです。


Ngọn núi kia cao.
・

東京(とうきょう)のアパートは高(たか)いです。


Căn hộ ở Tokyo đắt.
8
安い
やすい
Rẻ
Từ liên quan
Trái nghĩa 高(たか)い (đắt)
Liên quan お金(かね) (tiền)

安(やす)いカメラが買(か)いたいです。

Tôi muốn mua máy ảnh rẻ.
Ví dụ thêm
・

このレストランは安(やす)くておいしいです。


Nhà hàng này vừa rẻ vừa ngon.
・

安(やす)い服(ふく)をたくさん買(か)いました。


Tôi đã mua nhiều quần áo rẻ.
9
百
ひゃく
Trăm
Từ liên quan
Liên quan 千(せん) (ngàn)、 十(じゅう) (mười)
・

このペンは百(ひゃく)円(えん)です。


Cây bút này giá một trăm yên.
・

三百人(さんびゃくにん)の学生(がくせい)がいます。


Có ba trăm học sinh.
10
千
せん
Ngàn
Từ liên quan
Liên quan 百(ひゃく) (trăm)、 万(まん) (vạn)
・

この本(ほん)は千円(せんえん)です。


Cuốn sách này giá một ngàn yên.
・

二(に)千円(せんえん)をはらいました。


Tôi đã trả hai ngàn yên.
11
万
まん
Vạn, mười ngàn
Từ liên quan
Liên quan 千(せん) (ngàn)、 おく (trăm triệu)
・

この自転車(じてんしゃ)は二(に)万(まん)円(えん)です。


Chiếc xe đạp này giá hai mươi ngàn yên.
・

一(いち)万(まん)円(えん)をもっています。


Tôi có mười ngàn yên.
12
おく
Trăm triệu
Từ liên quan
Cách viết khác 億(おく)
Liên quan 万(まん) (vạn)
・

一(いち)おくえんはたくさんのお金(かね)です。


Một trăm triệu yên là rất nhiều tiền.
・

日本(にほん)には一(いち)おく人(ひと)いじょうの人(ひと)がいます。


Ở Nhật có hơn một trăm triệu người.
13
ちょっと
Một chút
Từ liên quan
Đồng nghĩa すこし (một chút)
Trái nghĩa たくさん (nhiều)

A「これはちょっと高(たか)いですね。」

A: Cái này hơi đắt một chút.
Ví dụ thêm
・

ちょっと待(ま)ってください。


Xin hãy đợi một chút.
・

今日(きょう)はちょっと寒(さむ)いです。


Hôm nay hơi lạnh một chút.
14
では
Vậy thì
Từ liên quan
Đồng nghĩa じゃ (vậy thì (thân mật))、 それでは (vậy thì (trang trọng))

B「では、こちらはいかがですか。6万円(ろくまんえん)です」

B: Vậy, cái này thì sao? 60.000 yên.
Ví dụ thêm
・

では、始(はじ)めましょう。


Vậy thì, hãy bắt đầu.
・

では、また明日(あした)。


Vậy thì, hẹn ngày mai.
15
じゃ
Vậy thì
Từ liên quan
Đồng nghĩa では (vậy thì)

A「じゃ、それをください。」

A: Vậy, cho tôi cái đó.
Ví dụ thêm
・

じゃ、行(い)きましょう。


Vậy thì, đi thôi.
・

じゃ、また来週(らいしゅう)。


Vậy thì, hẹn tuần sau.
16
[お]金
[お]かね
Tiền
Từ liên quan
Liên quan はらう (trả tiền)、 円(えん) (yên)

日本(にほん)のお金(かね)は円(えん)です。

Tiền của Nhật là tiền yên.
Ví dụ thêm
・

お金(かね)がありません。


Tôi không có tiền.
・

お金(かね)を銀行(ぎんこう)に入(い)れます。


Tôi gửi tiền vào ngân hàng.
17
はらう
Trả (tiền), thanh toán
Từ liên quan
Cách viết khác 払(はら)う
Trái nghĩa もらう (nhận)
Liên quan お金(かね) (tiền)

お金(かね)をはらいます。

Tôi trả tiền.
Ví dụ thêm
・

カードではらいます。


Tôi thanh toán bằng thẻ.
・

レストランでお金(かね)をはらいました。


Tôi đã trả tiền ở nhà hàng.
18
おつり
Tiền thối
Từ liên quan
Liên quan はらう (trả tiền)、 お金(かね) (tiền)

おつりは850円(はっぴゃくごじゅうえん)です。

Tiền thối là 850 yên.
Ví dụ thêm
・

おつりをもらいました。


Tôi đã nhận tiền thối.
・

おつりは200円(にひゃくえん)です。


Tiền thối là 200 yên.
19
こまかい[お]金
こまかい[お]かね
Tiền lẻ
Từ liên quan
Liên quan おつり (tiền thối)、 お金(かね) (tiền)

こまかいお金(かね)はあまりありません。

Tôi không có nhiều tiền lẻ.
Ví dụ thêm
・

こまかいお金(かね)を持(も)っていますか。


Bạn có tiền lẻ không?
・

こまかいお金(かね)がほしいです。


Tôi muốn có tiền lẻ.
20
たりる
Đủ
Từ liên quan
Cách viết khác 足(た)りる
Trái nghĩa 足(た)りない (không đủ)
Liên quan じゅうぶんな (đầy đủ)

お金(かね)がたりません。

Tôi không đủ tiền.
Ví dụ thêm
・

時間(じかん)がたりません。


Không đủ thời gian.
・

二人(ふたり)分(ぶん)のお金(かね)がたりますか。


Tiền có đủ cho hai người không?
21
せいかつ
Cuộc sống, sinh hoạt
Từ liên quan
Cách viết khác 生活(せいかつ)
Đồng nghĩa 暮(く)らし (cuộc sống)
Liên quan すむ (sống)

とうきょうのせいかつはたのしいです。

Cuộc sống ở Tokyo thì vui.
Ví dụ thêm
・

日本(にほん)のせいかつはどうですか。


Cuộc sống ở Nhật thế nào?
・

毎日(まいにち)のせいかつが楽(たの)しいです。


Cuộc sống hằng ngày rất vui.
22
ぶっか
Vật giá
Từ liên quan
Cách viết khác 物価(ぶっか)
Liên quan 高(たか)い (đắt)、 安(やす)い (rẻ)

とうきょうは、ぶっかが高(たか)いです。

Vật giá ở Tokyo thì đắt đỏ.
Ví dụ thêm
・

ここはぶっかが安(やす)いです。


Vật giá ở đây rẻ.
・

日本(にほん)のぶっかは高(たか)いですか。


Vật giá ở Nhật có đắt không?
23
いくつ
Bao nhiêu cái, mấy cái
Từ liên quan
Liên quan いくら (bao nhiêu tiền)、 何(なに) (cái gì)

A「りんごをいくつ買(か)いましたか。」 B「5つ買(か)いました。」

A: Bạn đã mua bao nhiêu trái táo? / B: Tôi đã mua 5 trái.
Ví dụ thêm
・

みかんをいくつ食(た)べましたか。


Bạn đã ăn mấy quả quýt?
・

たまごをいくつ買(か)いますか。


Bạn mua mấy quả trứng?
24
ぜんぶで
Tất cả, tổng cộng
Từ liên quan
Cách viết khác 全部(ぜんぶ)で
Đồng nghĩa 合(あ)わせて (cộng lại, tổng cộng)
Liên quan いくら (bao nhiêu tiền)

A「りんごを5つください。」 B「はい。ぜんぶで500円(ごひゃくえん)です。」

A: Cho tôi 5 trái táo. / B: Vâng, tổng cộng là 500 yên.
Ví dụ thêm
・

ぜんぶで1000円(せんえん)です。


Tất cả là 1000 yên.
・

ぜんぶでいくらですか。


Tất cả bao nhiêu tiền?

JTest.net


Giới thiệu

1000 Từ vựng JLPT N5 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N5. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N5 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Tự giới thiệu

Bài 1  Là

Bài 2  Xin chào

Bài 3  Gia đình

Bài 4  Bao nhiêu người

Bài 5  Đến từ


Chapter 2 Học tập

Bài 1  Trường học

Bài 2  Số đếm

Bài 3  Thứ (trong tuần)

Bài 4  Từ ngữ

Bài 5  Học tập


Chapter 3 Công việc

Bài 1  Làm việc, lao động

Bài 2  Công việc

Bài 3  Đây là cái gì?

Bài 4  Có bao nhiêu cái?

Bài 5  Thời gian


Chapter 4 Bạn bè

Bài 1  Người như thế nào?

Bài 2  Mặc áo

Bài 3  Mặc váy

Bài 4  Chơi

Bài 5  Phố xá, thị trấn


Chapter 5 Cơm hôm nay

Bài 1  Sáng, tối

Bài 2  Ăn, uống

Bài 3  Món ăn

Bài 4  Nhà hàng

Bài 5  Như thế nào?


Chapter 6 Sở thích

Bài 1  Sở thích

Bài 2  Âm nhạc

Bài 3  Thể thao

Bài 4  Thời tiết

Bài 5  Mùa


Chapter 7 Mua sắm

Bài 1  Mua sắm

Bài 2  Cửa hàng, của tiệm

Bài 3  Máy rút tiền tự động

Bài 4  Gửi

Bài 5  Quà tặng


Chapter 8 Ngày nghỉ

Bài 1  Phương tiện giao thông

Bài 2  Khoảng bao lâu?

Bài 3  Đường đi

Bài 4  Ở đâu

Bài 5  Ra ngoài


Chapter 9 Sống

Bài 1  Nhà

Bài 2  Tầng 2 chung cư

Bài 3  Chuyển nhà

Bài 4  Nhà của giáo viên

Bài 5  Điện


Chapter 10 Sức khỏe

Bài 1  Bệnh

Bài 2  (Bạn) khỏe không?

Bài 3  Vật - việc quan trọng

Bài 4  Tương lai

Bài 5  Hãy nhớ cả những từ này!