Từ vựng N4 - Chủ đề Lời hứa

# Từ vựng Ví dụ
1
約束(する)
やくそく(する)
Lời hứa
Từ liên quan
Đồng nghĩa ちかい (lời thề)
Liên quan 守(まも)る (giữ, bảo vệ)

友(とも)だちと遊(あそ)びに行(い)く約束(やくそく)をしました。

Tôi đã hứa đi chơi với bạn tôi.
Ví dụ thêm
・

明日(あした)3時(じ)に駅(えき)で会(あ)う約束(やくそく)をしました。


Tôi đã hẹn gặp nhau ở ga lúc 3 giờ ngày mai.
・

彼女(かのじょ)に毎日(まいにち)電話(でんわ)すると約束(やくそく)しました。


Tôi đã hứa sẽ gọi điện cho cô ấy mỗi ngày.
2
(約束を)守る
(やくそくを)まもる
Giữ (lời hứa)
Từ liên quan
Đồng nghĩa 果(は)たす (hoàn thành)
Trái nghĩa 約束(やくそく)をやぶる (thất hứa)
Liên quan 約束(やくそく) (lời hứa)

約束(やくそく)は守(まも)らなければなりません。

Phải giữ lời hứa.
Ví dụ thêm
・

時間(じかん)を守(まも)ることは大切(たいせつ)です。


Việc giữ đúng giờ là điều quan trọng.
・

彼(かれ)はいつも約束(やくそく)を守(まも)る人(ひと)です。


Anh ấy là người luôn giữ lời hứa.
3
(約束を)やぶる
(やくそくを)やぶる
Thất (hứa)
Từ liên quan
Đồng nghĩa 約束(やくそく)を忘(わす)れる (quên lời hứa)
Trái nghĩa 約束(やくそく)を守(まも)る (giữ lời hứa)
Liên quan 約束(やくそく) (lời hứa)

約束(やくそく)をやぶるのはよくないですよ。

Thất hứa là không tốt đâu đấy.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は何度(なんど)も約束(やくそく)をやぶりました。


Anh ấy đã nhiều lần thất hứa.
・

友(とも)だちとの約束(やくそく)をやぶって、信頼(しんらい)をなくしました。


Tôi đã thất hứa với bạn và mất đi sự tin tưởng.
4
間に合う
まにあう
Kịp giờ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 足(た)りる (đủ)
Trái nghĩa おくれる (trễ)
Liên quan ぎりぎり (vừa sát giờ)

タクシーに乗(の)っても、コンサートに間(ま)に合(あ)いません。

Dù có đi taxi cũng không kịp buổi hòa nhạc.
Ví dụ thêm
・

走(はし)れば電車(でんしゃ)に間(ま)に合(あ)うと思(おも)います。


Tôi nghĩ nếu chạy thì sẽ kịp tàu.
・

締(し)め切(き)りに間(ま)に合(あ)わないかもしれません。


Có thể tôi sẽ không kịp hạn chót.
5
おくれる
Trễ, muộn
Từ liên quan
Đồng nghĩa 遅刻(ちこく)する (đến muộn)
Trái nghĩa 間(ま)に合(あ)う (kịp giờ)
Liên quan 時間(じかん) (thời gian)

デートに1時間(いちじかん)もおくれました。

Tôi đã trễ hẹn cả 1 tiếng đồng hồ.
Ví dụ thêm
・

電車(でんしゃ)がおくれて、会社(かいしゃ)に遅刻(ちこく)しました。


Tàu bị trễ nên tôi đi làm muộn.
・

すみません、少(すこ)しおくれます。


Xin lỗi, tôi sẽ đến trễ một chút.
6
キャンセル(する)
Việc hủy bỏ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 取(と)り消(け)し (sự hủy bỏ)、 中止(ちゅうし) (sự hủy bỏ)
Trái nghĩa 予約(よやく) (đặt trước)
Liên quan 電話(でんわ) (điện thoại)

台風(たいふう)で旅行(りょこう)をキャンセルしました。

Tôi đã hủy chuyến du lịch vì bão.
Ví dụ thêm
・

ホテルの予約(よやく)をキャンセルしました。


Tôi đã hủy đặt phòng khách sạn.
・

雨(あめ)のため、サッカーの試合(しあい)がキャンセルされました。


Trận đấu bóng đá đã bị hủy vì trời mưa.
7
わけ
Lý do
Từ liên quan
Đồng nghĩa 理由(りゆう) (lý do)
Liên quan 原因(げんいん) (nguyên nhân)

どうして妹(いもうと)が泣(な)いているのか、わけがわかりません。

Tôi không hiểu lý do tại sao em gái tôi khóc.
Ví dụ thêm
・

遅刻(ちこく)したわけを教(おし)えてください。


Hãy cho tôi biết lý do bạn đến muộn.
・

彼(かれ)がそんなことをしたわけがわかりません。


Tôi không hiểu lý do anh ấy làm điều đó.
8
さそう
Rủ, mời
Từ liên quan
Đồng nghĩa 招(まね)く (mời)、 呼(よ)ぶ (gọi, mời)
Trái nghĩa ことわる (từ chối)
Liên quan 遊(あそ)ぶ (chơi)

パーティーにマリアさんもさそいましょう。

Hãy mời cả chị Maria đến bữa tiệc.
Ví dụ thêm
・

映画(えいが)を見(み)に行(い)こうと友(とも)だちをさそいました。


Tôi đã rủ bạn đi xem phim.
・

田中(たなか)さんをお花見(はなみ)にさそいましょう。


Hãy rủ anh Tanaka đi ngắm hoa anh đào nhé.
9
れんらく(する)
Liên lạc
Từ liên quan
Đồng nghĩa 知(し)らせる (thông báo)
Liên quan 電話(でんわ) (điện thoại)

パーティーの時間(じかん)をみんなにれんらくします。

Tôi sẽ liên lạc giờ giấc của bữa tiệc cho mọi người.
Ví dụ thêm
・

明日(あした)の予定(よてい)をメールでれんらくします。


Tôi sẽ liên lạc lịch trình ngày mai qua email.
・

何(なに)かあったられんらくしてください。


Nếu có chuyện gì thì hãy liên lạc cho tôi.
10
(電話が)ある
(でんわが)ある
Có (điện thoại)
Từ liên quan
Đồng nghĩa 電話(でんわ)がかかる (có điện thoại gọi đến)
Liên quan 電話(でんわ)する (gọi điện)

国(くに)の友(とも)だちから電話(でんわ)がありました。

Tôi đã có điện thoại từ bạn ở quê nhà.
Ví dụ thêm
・

会議(かいぎ)中(ちゅう)に電話(でんわ)がありました。


Trong lúc họp có điện thoại gọi đến.
・

昨日(きのう)、知(し)らない番号(ばんごう)から電話(でんわ)がありました。


Hôm qua có điện thoại từ số lạ gọi đến.
11
食事(する)
しょくじ(する)
Bữa ăn
Từ liên quan
Đồng nghĩa ごはん (bữa ăn, cơm)
Liên quan レストラン (nhà hàng)

来週(らいしゅう)みんなで食事(しょくじ)しましょう。

Tuần tới mọi người cùng nhau dùng bữa nào.
Ví dụ thêm
・

毎日(まいにち)三(さん)回(かい)食事(しょくじ)をします。


Mỗi ngày tôi ăn ba bữa.
・

友(とも)だちと一緒(いっしょ)にレストランで食事(しょくじ)しました。


Tôi đã dùng bữa cùng bạn ở nhà hàng.
12
参加(する)
さんか(する)
Sự tham gia
Từ liên quan
Đồng nghĩa 出席(しゅっせき) (có mặt, tham dự)
Trái nghĩa 欠席(けっせき) (vắng mặt)
Liên quan 大会(たいかい) (giải đấu)

来週(らいしゅう)の社員旅行(しゃいんりょこう)に参加(さんか)します。

Tôi sẽ tham gia chuyến du lịch của công ty tuần tới.
Ví dụ thêm
・

マラソン大会(たいかい)に参加(さんか)したいです。


Tôi muốn tham gia cuộc thi marathon.
・

今年(ことし)の忘年会(ぼうねんかい)に何人(なにびと)参加(さんか)しますか。


Năm nay có bao nhiêu người tham gia tiệc tất niên?
13
都合
つごう
Sự thuận tiện, lịch trình
Từ liên quan
Đồng nghĩa 予定(よてい) (dự định)、 時間(じかん) (thời gian)
Liên quan 都合(つごう)がいい (thuận tiện)

来週(らいしゅう)のみなさんの都合(つごう)を教(おし)えてください。

Hãy cho biết lịch trình thuận tiện vào tuần tới của mọi người.
Ví dụ thêm
・

明日(あした)の午後(ごご)は都合(つごう)が悪(わる)いです。


Chiều mai tôi không thuận tiện.
・

ご都合(つごう)のいい日(ひ)を教(おし)えてください。


Hãy cho tôi biết ngày nào bạn thuận tiện.
14
予定
よてい
Dự định, kế hoạch
Từ liên quan
Đồng nghĩa 計画(けいかく) (kế hoạch)、 スケジュール (lịch trình)
Liên quan 手帳(てちょう) (sổ tay)

連休(れんきゅう)には北海道(ほっかいどう)を旅行(りょこう)する予定(よてい)です。

Tôi dự định đi du lịch Hokkaido dịp nghỉ dài ngày.
Ví dụ thêm
・

来月(らいげつ)の予定(よてい)はまだ決(き)まっていません。


Kế hoạch tháng sau vẫn chưa quyết định.
・

週末(しゅうまつ)に友(とも)だちと会(あ)う予定(よてい)です。


Tôi có dự định gặp bạn vào cuối tuần.
15
相手
あいて
Đối phương, đối tác
Từ liên quan
Đồng nghĩa パートナー (đối tác, bạn đồng hành)
Trái nghĩa 自分(じぶん) (bản thân)
Liên quan 試合(しあい) (trận đấu)

さっきの電話(でんわ)の相手(あいて)は母(はは)です。

Người nói chuyện điện thoại lúc nãy là mẹ tôi.
Ví dụ thêm
・

テニスの相手(あいて)をさがしています。


Tôi đang tìm đối thủ chơi tennis.
・

話(はな)す相手(あいて)がいないので、さみしいです。


Vì không có người để nói chuyện nên tôi cô đơn.
16
機会
きかい
Cơ hội, dịp
Từ liên quan
Đồng nghĩa チャンス (cơ hội)
Liên quan 経験(けいけん) (kinh nghiệm)

このごろ、お酒(さけ)を飲(の)む機会(きかい)がふえました。

Gần đây, những dịp uống rượu tăng lên.
Ví dụ thêm
・

日本語(にほんご)を使(つか)う機会(きかい)がもっとほしいです。


Tôi muốn có thêm cơ hội sử dụng tiếng Nhật.
・

ぜひまた機会(きかい)があれば遊(あそ)びに来(き)てください。


Nếu có dịp thì nhất định hãy đến chơi nhé.

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi

Bài 1  Thời gian

Bài 2  Gia đình

Bài 3  Nhà

Bài 4  Phòng

Bài 5  Từ sáng đến tối


Chapter 2 Việc học và công việc

Bài 1  Trường học

Bài 2  Trường đại học

Bài 3  Việc học

Bài 4  Công việc ①

Bài 5  Công việc ②


Chapter 3 Những việc vui vẻ

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Món ăn ~ Ăn

Bài 3  Món ăn ~ Nấu (Làm)

Bài 4  Đi chợ, mua sắm

Bài 5  Nơi, chỗ


Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào

Bài 1  Thời tiết

Bài 2  Tự nhiên

Bài 3  Phương tiện giao thông

Bài 4  Lái xe (xe, tàu)

Bài 5  Thế giới


Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Giao tiếp

Bài 2  Người yêu

Bài 3  Những rắc rối

Bài 4  Sở thích

Bài 5  Thể thao


Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái

Bài 1  Cơ thể / Sức khỏe

Bài 2  Đau ốm / Bị thương

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Trạng thái, tình trạng ①

Bài 5  Trạng thái, tình trạng ②


Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?

Bài 1  Tin tức

Bài 2  Lời hứa

Bài 3  Cảm giác

Bài 4  Hãy ghi nhớ cả phó từ ①

Bài 5  Hãy ghi nhớ cả phó từ ②

Bài 6  Hãy ghi nhớ cả từ nối!