Từ vựng N4 - Chủ đề Hãy ghi nhớ cả từ nối!

# Từ vựng Ví dụ
1
だから
Vì vậy

子(こ)どもが大好(だいす)きです。 だから、ようち園(えん)の先生(せんせい)になりたいです。

Tôi rất thích trẻ con. Vì vậy, tôi muốn trở thành giáo viên mẫu giáo.
Ví dụ thêm
・

あしたは試験(しけん)があります。だから、今夜(こんや)はたくさん勉強(べんきょう)します。


Ngày mai có kỳ thi. Vì vậy, tối nay tôi sẽ học nhiều.
・

道(みち)がこんでいます。だから、遅(おく)れるかもしれません。


Đường đang đông. Vì vậy, có thể sẽ bị trễ.
2
それで
Vì vậy

きのうは熱(ねつ)がありました。 それで、学校(がっこう)を休(やす)みました。

Hôm qua, tôi bị sốt. Vì vậy, tôi đã nghỉ học.
Ví dụ thêm
・

電車(でんしゃ)が止(と)まりました。それで、タクシーで会社(かいしゃ)に行(い)きました。


Tàu điện đã dừng. Vì vậy, tôi đã đi taxi đến công ty.
・

財布(さいふ)を忘(わす)れました。それで、友(とも)だちにお金(かね)を借(か)りました。


Tôi quên ví. Vì vậy, tôi đã mượn tiền bạn.
3
または
Hoặc là, hay

電話(でんわ)またはメールでれんらくしてください。

Hãy liên lạc bằng điện thoại hay e-mail.
Ví dụ thêm
・

紅茶(こうちゃ)またはコーヒーをお選(えら)びください。


Xin hãy chọn trà hoặc cà phê.
・

申(もう)し込(こ)みは、インターネットまたは電話(でんわ)で受(う)け付(つ)けています。


Việc đăng ký được tiếp nhận qua Internet hoặc điện thoại.
4
それに
Ngoài ra, hơn nữa

連休(れんきゅう)はホテル代(だい)が高(たか)いです。 それに、どこも人(ひと)が多(おお)いです。

Kỳ nghỉ nhiều ngày liên tục thì tiền khách sạn đắt. Ngoài ra, chỗ nào cũng đông người.
Ví dụ thêm
・

この店(みせ)は安(やす)いです。それに、料理(りょうり)もおいしいです。


Quán này rẻ. Ngoài ra, món ăn cũng ngon.
・

彼女(かのじょ)は頭(あたま)がいいです。それに、とてもやさしいです。


Cô ấy thông minh. Hơn nữa, cô ấy rất hiền.
5
そのうえ
Ngoài ra, còn nữa, lại còn

彼(かれ)はハンサムです。 そのうえ、とてもお金持(かねも)ちです。

Anh ấy đẹp trai. Lại còn rất giàu có.
Ví dụ thêm
・

この部屋(へや)は広(ひろ)いです。そのうえ、家賃(やちん)も安(やす)いです。


Căn phòng này rộng. Hơn nữa, tiền thuê cũng rẻ.
・

きょうは風(ふう)が強(つよ)いです。そのうえ、雨(あめ)も降(ふ)っています。


Hôm nay gió mạnh. Lại còn trời mưa nữa.
6
すると
Thế là, thế rồi

空(そら)が急(きゅう)に暗(くら)くなりました。 すると、大雨(おおあめ)が降(ふ)ってきました。

Bầu trời đột nhiên trở nên tối. Thế rồi, cơn mưa lớn ào đến.
Ví dụ thêm
・

ボタンを押(お)しました。すると、ドアが開(ひら)きました。


Tôi đã nhấn nút. Thế là cánh cửa mở ra.
・

大(おお)きな声(こえ)で呼(よ)びました。すると、猫(ねこ)が走(はし)ってきました。


Tôi gọi to. Thế rồi, con mèo chạy đến.
7
けれども
Nhưng, tuy nhiên

日本(にほん)は住(す)みやすいです。 けれども、物価(ぶっか)が高(たか)いです。

Nhật Bản dễ sống. Nhưng vật giá đắt đỏ.
Ví dụ thêm
・

この仕事(しごと)は大変(たいへん)です。けれども、やりがいがあります。


Công việc này vất vả. Nhưng rất đáng làm.
・

日本語(にほんご)は難(むずか)しいです。けれども、毎日(まいにち)がんばっています。


Tiếng Nhật khó. Nhưng mỗi ngày tôi đều cố gắng.
8
それなら
Nếu vậy, vậy thì

A「日本(にほん)に来(き)たのははじめてなんです。」 B「それなら、東京(とうきょう)を案内(あんない)しますよ。」

A : Đây là lần đầu tiên tôi đến Nhật. B : Nếu vậy, để tôi hướng dẫn (giới thiệu) Tokyo cho nhé.
Ví dụ thêm
・

A「寒(さむ)いですね。」B「それなら、窓(まど)を閉(し)めましょう。」


A: Lạnh nhỉ. B: Vậy thì đóng cửa sổ nhé.
・

A「車(くるま)がないんです。」B「それなら、駅(えき)まで送(おく)りますよ。」


A: Tôi không có xe. B: Vậy thì tôi sẽ đưa bạn đến ga.
9
ところで
Nhân tiện, à này, mà này

A「きのうの雨(あめ)はすごかったですね。」 B「ええ。ところで、明日(あした)の夜(よる)はひまですか。」

A : Cơn mưa hôm qua thật lớn nhỉ. B : Vâng. Mà này, tối mai bạn rảnh không?
Ví dụ thêm
・

今日(きょう)はいい天気(てんき)ですね。ところで、週末(しゅうまつ)は何(なに)をしますか。


Hôm nay thời tiết đẹp nhỉ. Mà này, cuối tuần bạn làm gì?
・

お仕事(しごと)お疲(つか)れさまです。ところで、あしたの会議(かいぎ)は何(なん)時(じ)ですか。


Anh/chị làm việc vất vả rồi. À này, cuộc họp ngày mai mấy giờ?

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi

Bài 1  Thời gian

Bài 2  Gia đình

Bài 3  Nhà

Bài 4  Phòng

Bài 5  Từ sáng đến tối


Chapter 2 Việc học và công việc

Bài 1  Trường học

Bài 2  Trường đại học

Bài 3  Việc học

Bài 4  Công việc ①

Bài 5  Công việc ②


Chapter 3 Những việc vui vẻ

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Món ăn ~ Ăn

Bài 3  Món ăn ~ Nấu (Làm)

Bài 4  Đi chợ, mua sắm

Bài 5  Nơi, chỗ


Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào

Bài 1  Thời tiết

Bài 2  Tự nhiên

Bài 3  Phương tiện giao thông

Bài 4  Lái xe (xe, tàu)

Bài 5  Thế giới


Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Giao tiếp

Bài 2  Người yêu

Bài 3  Những rắc rối

Bài 4  Sở thích

Bài 5  Thể thao


Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái

Bài 1  Cơ thể / Sức khỏe

Bài 2  Đau ốm / Bị thương

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Trạng thái, tình trạng ①

Bài 5  Trạng thái, tình trạng ②


Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?

Bài 1  Tin tức

Bài 2  Lời hứa

Bài 3  Cảm giác

Bài 4  Hãy ghi nhớ cả phó từ ①

Bài 5  Hãy ghi nhớ cả phó từ ②

Bài 6  Hãy ghi nhớ cả từ nối!