Từ vựng N4 - Chủ đề Thời gian
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
たった今たったいまVừa mới, ngay lúc này |
Ví dụ thêm
・
たった Tôi vừa mới đến ga.
・
たった Trời vừa mới tạnh mưa.
・
たった Vừa mới có email từ bạn tôi gửi đến. |
|
2
|
今にもいまにもSắp, bất cứ lúc nào cũng có thể |
Ví dụ thêm
・
Cô ấy có vẻ sắp khóc bất cứ lúc nào.
・
Cây cầu cũ có vẻ sắp sập bất cứ lúc nào.
・
Quả bóng bay có vẻ sắp bay đi mất bất cứ lúc nào. |
|
3
|
もうすぐSắp, không lâu nữa |
Ví dụ thêm
・
もうすぐ Sắp đến kỳ nghỉ hè rồi nhỉ.
・
Tàu điện sắp đến.
・
もうすぐ Sắp đến mùa hoa anh đào. |
|
4
|
さっきLúc nãy |
A「 Ví dụ thêm
・
さっき Lúc nãy có điện thoại đấy.
・
さっき Mới ăn lúc nãy mà đã đói bụng rồi.
・
さっきまでここにいたのに、もういません。 Lúc nãy còn ở đây mà giờ đã không còn nữa. |
|
5
|
このごろGần đây, dạo này |
このごろ、 Ví dụ thêm
・
このごろ、よく Dạo này, tôi không ngủ ngon được.
・
このごろ、 Dạo này, tiếng Nhật của bạn giỏi lên rồi nhỉ.
・
このごろ、 Dạo này, ngày nào cũng bận. |
|
6
|
最近さいきんGần đây |
Ví dụ thêm
・
Gần đây bạn có tập thể dục không?
・
Gần đây, giá cả đã tăng lên.
・
Gần đây, tôi đã bắt đầu một sở thích mới. |
|
7
|
この間このあいだHôm nọ, dạo trước |
A「 Ví dụ thêm
・
この Hôm nọ, tôi đã đi nhà hàng mới.
・
この Tôi trả cuốn sách đã mượn hôm nọ.
・
この Bữa tiệc hôm nọ vui nhỉ. |
|
8
|
今度こんどLần này, lần tới |
①
②
A「 Ví dụ thêm
・
Chủ nhật tới đi xem phim không?
・
Lần này chắc chắn sẽ suôn sẻ.
・
Lần tới, cùng đi ăn cơm nhé. |
|
9
|
いつでもKhi nào cũng, bất kỳ lúc nào |
A「 Ví dụ thêm
・
Nếu có câu hỏi, hãy hỏi bất cứ lúc nào.
・
Ở Nhật Bản, bạn có thể đến cửa hàng tiện lợi bất cứ lúc nào.
・
Tôi sẵn sàng giúp bất cứ lúc nào. |
|
10
|
いつかMột lúc nào đó, một ngày nào đó |
いつか Ví dụ thêm
・
いつか Một ngày nào đó tôi muốn sống ở Nhật Bản.
・
いつかきっと Một ngày nào đó ước mơ chắc chắn sẽ thành hiện thực.
・
いつか Một ngày nào đó tôi muốn leo núi Phú Sĩ. |
|
11
|
しょうらいTương lai |
しょうらい、 Ví dụ thêm
・
しょうらいの Ước mơ tương lai của bạn là gì?
・
しょうらい、 Trong tương lai, tôi muốn có cửa hàng riêng.
・
しょうらいのことを Nghĩ đến tương lai nên tôi đang tiết kiệm tiền. |
|
12
|
むかしNgày xưa |
むかし、ここは Ví dụ thêm
・
むかし、この Ngày xưa, thị trấn này là một ngôi làng nhỏ.
・
むかしの Xem ảnh ngày xưa, tôi thấy bồi hồi nhớ lại.
・
むかしむかし、あるところにおじいさんがいました。 Ngày xửa ngày xưa, ở một nơi nọ có một ông lão. |
|
13
|
ある日あるひMột ngày nọ |
ある Ví dụ thêm
・
ある Một ngày nọ, tôi gặp thầy giáo trên đường.
・
ある Một ngày nọ, bạn tôi đột nhiên đến thăm.
・
ある Một ngày nọ, có những bông hoa đẹp đang nở. |
|
14
|
昼間ひるまBan ngày |
このあたりは Ví dụ thêm
・
Ban ngày thì nóng nhưng ban đêm thì mát mẻ.
・
Ban ngày không có ai ở nhà.
・
Ban ngày tôi đã học suốt ở thư viện. |
|
15
|
夕方ゆうがたChiều tối |
Ví dụ thêm
・
Khi chiều tối, bầu trời rất đẹp.
・
Chiều tối, tôi đi dạo với con chó.
・
Khoảng 6 giờ chiều tối, tôi về nhà. |
|
16
|
夜中よなかNửa đêm, giữa đêm |
Ví dụ thêm
・
Nửa đêm chuông điện thoại reo, tôi giật mình.
・
Giữa đêm tôi tỉnh giấc và không ngủ lại được.
・
Giữa đêm có một trận động đất lớn. |
|
17
|
明日あすNgày mai |
Ví dụ thêm
・
Thời tiết ngày mai thế nào?
・
Ngày mai tôi phải dậy sớm.
・
Ngày mai là sinh nhật của bạn tôi. |
|
18
|
おとといHôm kia |
かぜをひいて、おとといから Ví dụ thêm
・
おとといの Đêm hôm kia có động đất.
・
おととい Sữa mua hôm kia đã hết hạn rồi.
・
おとといから Tôi bị đau đầu từ hôm kia. |
|
19
|
ゆうべTối hôm qua |
ゆうべうちでパーティーをしました。 Tối hôm qua, tôi đã làm tiệc ở nhà.Ví dụ thêm
・
ゆうべは Tối hôm qua bạn ngủ lúc mấy giờ?
・
ゆうべ、おもしろい Tối hôm qua, tôi đã xem một bộ phim thú vị.
・
ゆうべは Tối hôm qua trời mưa rất nhiều. |
|
20
|
今夜こんやTối nay, đêm nay |
Ví dụ thêm
・
Tối nay, tôi sẽ đi ăn với bạn.
・
Tối nay có thể thấy sao rất đẹp.
・
Bạn có xem tin tức tối nay không? |
|
21
|
今週こんしゅうTuần này |
Ví dụ thêm
・
Thứ Sáu tuần này có cuộc họp.
・
Tuần này trời mưa suốt.
・
Hãy cho tôi biết lịch trình tuần này. |
|
22
|
今月こんげつTháng này |
Ví dụ thêm
・
Mục tiêu tháng này là đọc 3 cuốn sách.
・
Tháng này tôi đi công tác nhiều.
・
Tiền điện tháng này cao quá. |
|
23
|
再来週さらいしゅうTuần tới nữa (2 tuần sau) |
Ví dụ thêm
・
Thứ Hai tuần tới nữa có kỳ thi.
・
Tuần tới nữa, tôi dự định đi du lịch.
・
Hãy nộp báo cáo trước tuần tới nữa. |
|
24
|
再来月さらいげつTháng tới nữa (2 tháng sau) |
Ví dụ thêm
・
Tháng tới nữa, tôi dự định chuyển nhà.
・
Từ tháng tới nữa, công việc mới sẽ bắt đầu.
・
Tháng tới nữa là kỳ nghỉ hè. |
|
25
|
再来年さらいねんNăm tới nữa (2 năm sau) |
Ví dụ thêm
・
Năm tới nữa, tôi sẽ tốt nghiệp đại học.
・
Tôi muốn đỗ kỳ thi năng lực Nhật ngữ N2 trước năm tới nữa.
・
Năm tới nữa, em gái tôi sẽ vào trung học phổ thông. |
|
26
|
おととしNăm kia |
Ví dụ thêm
・
おととし Tôi đã kết hôn năm kia.
・
おととしの Mùa hè năm kia, tôi đã leo núi Phú Sĩ.
・
おととしからピアノを Tôi đã học piano từ năm kia. |
|
27
|
毎週まいしゅうMỗi tuần, hàng tuần |
Ví dụ thêm
・
Mỗi thứ Tư hàng tuần có lớp tiếng Nhật.
・
Hàng tuần, tôi học ở thư viện.
・
Mỗi Chủ nhật hàng tuần, cả gia đình đi chơi. |
|
28
|
毎月まいつきMỗi tháng, hàng tháng |
Ví dụ thêm
・
Hàng tháng, tôi gọi điện cho bố mẹ.
・
Mỗi tháng một lần, tôi đi bệnh viện.
・
Tiền thuê nhà mỗi tháng là 80.000 yên. |
|
29
|
毎年まいとしMỗi năm, hàng năm |
Ví dụ thêm
・
Hàng năm, tôi đi đền vào dịp Tết.
・
Hàng năm, tôi mong chờ được ngắm hoa anh đào.
・
Hàng năm, mùa hè tôi đi biển. |
|
30
|
平日へいじつNgày thường (thứ Hai ~ thứ Sáu) |
Ví dụ thêm
・
Ngày thường tôi dậy lúc 6 giờ sáng.
・
Ngày thường tôi làm việc đến muộn.
・
このレストランは Nhà hàng này ngày thường vắng hơn. |
|
31
|
最初さいしょTrước tiên, lúc đầu |
Ví dụ thêm
・
Lúc đầu thì khó nhưng dần dần đã quen.
・
Trước tiên, hãy tự giới thiệu bản thân.
・
Người bạn đầu tiên khi đến Nhật là anh/chị Tanaka. |
|
32
|
最中さいちゅうGiữa chừng, trong lúc |
テストの Ví dụ thêm
・
Đang ăn cơm thì có điện thoại gọi đến.
・
Trong lúc họp, không được xem điện thoại.
・
Giữa chuyến du lịch, tôi đã bị mất ví. |
|
33
|
最後さいごCuối cùng |
このバスは Ví dụ thêm
・
Hãy đừng bỏ cuộc cho đến cuối cùng.
・
Cuối cùng, có câu hỏi nào không?
・
これが Đây là cơ hội cuối cùng. |
|
34
|
先にさきに(Làm gì đó) trước |
A「お Ví dụ thêm
・
お Tôi xin phép về trước.
・
Hãy làm xong bài tập trước rồi đi chơi.
・
Tôi tắm trước có được không? |

JTest.net
Giới thiệu
1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi
Chapter 2 Việc học và công việc
Chapter 3 Những việc vui vẻ
Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào
Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái
Bài 4 Trạng thái, tình trạng ①
Bài 5 Trạng thái, tình trạng ②
Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?