Từ vựng N4 - Chủ đề Thời gian

# Từ vựng Ví dụ
1
たった今
たったいま
Vừa mới, ngay lúc này

電車でんしゃはたったいまたところです。

Tàu điện vừa mới xuất phát.
Ví dụ thêm

たったいまえきいたところです。


Tôi vừa mới đến ga.

たったいまあめみました。


Trời vừa mới tạnh mưa.

たったいまともだちからメールがました。


Vừa mới có email từ bạn tôi gửi đến.
2
今にも
いまにも
Sắp, bất cứ lúc nào cũng có thể

そらくらくなって、いまにもあめりそうです。

Bầu trời tối sầm, có vẻ sắp mưa bất cứ lúc nào.
Ví dụ thêm

彼女かのじょいまにもしそうです。


Cô ấy có vẻ sắp khóc bất cứ lúc nào.

ふるはしいまにもこわれそうです。


Cây cầu cũ có vẻ sắp sập bất cứ lúc nào.

風船ふうせんいまにもんでいきそうだ。


Quả bóng bay có vẻ sắp bay đi mất bất cứ lúc nào.
3
もうすぐ
Sắp, không lâu nữa

こん11時じゅういちじはん。もうすぐランチの時間じかんです。

Bây giờ là 11 giờ rưỡi. Sắp đến giờ cơm trưa.
Ví dụ thêm

もうすぐ夏休なつやすみですね。


Sắp đến kỳ nghỉ hè rồi nhỉ.

電車でんしゃがもうすぐます。


Tàu điện sắp đến.

もうすぐさくら季節きせつです。


Sắp đến mùa hoa anh đào.
4
さっき
Lúc nãy

A「山下やましたさんは?」 B「山下やましたさんなら、さっきかえりましたよ。」

A: Anh/chị Yamashita đâu? / B: Anh/chị Yamashita (thì) về lúc nãy rồi.
Ví dụ thêm

さっき電話でんわがありましたよ。


Lúc nãy có điện thoại đấy.

さっきべたばかりなのに、もうおなかがすいた。


Mới ăn lúc nãy mà đã đói bụng rồi.

さっきまでここにいたのに、もういません。


Lúc nãy còn ở đây mà giờ đã không còn nữa.
5
このごろ
Gần đây, dạo này

このごろ、さむおおいですね。

Gần đây, những ngày lạnh nhiều nhỉ.
Ví dụ thêm

このごろ、よくねむれません。


Dạo này, tôi không ngủ ngon được.

このごろ、日本語にほんごがうまくなりましたね。


Dạo này, tiếng Nhật của bạn giỏi lên rồi nhỉ.

このごろ、毎日まいにちいそがしいです。


Dạo này, ngày nào cũng bận.
6
最近
さいきん
Gần đây

最近さいきん、スペイン勉強べんきょうしています。

Gần đây, tôi đang học tiếng Tây Ban Nha.
Ví dụ thêm

最近さいきん運動うんどうしていますか。


Gần đây bạn có tập thể dục không?

最近さいきん物価ぶっかたかくなりました。


Gần đây, giá cả đã tăng lên.

最近さいきんあたらしい趣味しゅみはじめました。


Gần đây, tôi đã bắt đầu một sở thích mới.
7
この間
このあいだ
Hôm nọ, dạo trước

A「田中たなかさんは元気げんきですか。」 B「ええ。このかんいましたよ。」

A: Anh/chị Tanaka khỏe chứ? / B: Vâng. Tôi mới gặp dạo trước đấy.
Ví dụ thêm

このかんあたらしいレストランにきました。


Hôm nọ, tôi đã đi nhà hàng mới.

この間借まがりたほんかえします。


Tôi trả cuốn sách đã mượn hôm nọ.

このかんのパーティーはたのしかったですね。


Bữa tiệc hôm nọ vui nhỉ.
8
今度
こんど
Lần này, lần tới

今度こんどのテストはとてもむずかしかった。

Bài kiểm tra lần này (đã) rất khó.

A「今度こんど、おさけみにきましょう。」B「ええ、ぜひ。」

A: Lần tới, đi uống rượu nào. B: Vâng, nhất định.
Ví dụ thêm

今度こんど日曜日にちようび映画えいがきませんか。


Chủ nhật tới đi xem phim không?

今度こんどはきっとうまくいきます。


Lần này chắc chắn sẽ suôn sẻ.

今度こんど一緒いっしょにごはんべましょう。


Lần tới, cùng đi ăn cơm nhé.
9
いつでも
Khi nào cũng, bất kỳ lúc nào

A「食事しょくじするなら、いつがいいですか。」 B「わたしはいつでもいいですよ。」

A: Nếu dùng bữa thì khi nào được? B: Tôi thì khi nào cũng được.
Ví dụ thêm

質問しつもんがあれば、いつでもいてください。


Nếu có câu hỏi, hãy hỏi bất cứ lúc nào.

日本にほんではいつでもコンビニにけます。


Ở Nhật Bản, bạn có thể đến cửa hàng tiện lợi bất cứ lúc nào.

わたしはいつでも手伝てつだいますよ。


Tôi sẵn sàng giúp bất cứ lúc nào.
10
いつか
Một lúc nào đó, một ngày nào đó

いつか家族かぞく世界せかい旅行りょこうをしたいです。

Một ngày nào đó, tôi muốn đi du lịch thế giới với gia đình.
Ví dụ thêm

いつか日本にほんみたいです。


Một ngày nào đó tôi muốn sống ở Nhật Bản.

いつかきっとゆめがかないます。


Một ngày nào đó ước mơ chắc chắn sẽ thành hiện thực.

いつか富士山ふじさんのぼりたいです。


Một ngày nào đó tôi muốn leo núi Phú Sĩ.
11
しょうらい
Tương lai

しょうらい、医者いしゃになりたいとおもっています。

Trong tương lai, tôi muốn trở thành bác sĩ.
Ví dụ thêm

しょうらいのゆめなにですか。


Ước mơ tương lai của bạn là gì?

しょうらい、自分じぶんみせちたいです。


Trong tương lai, tôi muốn có cửa hàng riêng.

しょうらいのことをかんがえて、貯金ちょきんしています。


Nghĩ đến tương lai nên tôi đang tiết kiệm tiền.
12
むかし
Ngày xưa

むかし、ここはうみでした。

Ngày xưa, nơi này là biển.
Ví dụ thêm

むかし、このまちちいさいむらでした。


Ngày xưa, thị trấn này là một ngôi làng nhỏ.

むかしの写真しゃしんて、なつかしくなりました。


Xem ảnh ngày xưa, tôi thấy bồi hồi nhớ lại.

むかしむかし、あるところにおじいさんがいました。


Ngày xửa ngày xưa, ở một nơi nọ có một ông lão.
13
ある日
あるひ
Một ngày nọ

あるいえまえ黒猫くろねこがいました。

Một ngày nọ, có con mèo đen ở trước nhà.
Ví dụ thêm

あるみち先生せんせいいました。


Một ngày nọ, tôi gặp thầy giáo trên đường.

あるとつぜん、ともだちがたずねてきた。


Một ngày nọ, bạn tôi đột nhiên đến thăm.

ある、きれいなはないていました。


Một ngày nọ, có những bông hoa đẹp đang nở.
14
昼間
ひるま
Ban ngày

このあたりは昼間ひるまひとおおいですが、よるはしずかです。

Khu vực này ban ngày thì đông người nhưng buổi tối thì yên tĩnh.
Ví dụ thêm

昼間ひるまあついですが、よるすずしいです。


Ban ngày thì nóng nhưng ban đêm thì mát mẻ.

昼間ひるまいえにだれもいません。


Ban ngày không có ai ở nhà.

昼間ひるまはずっと図書館としょかん勉強べんきょうしました。


Ban ngày tôi đã học suốt ở thư viện.
15
夕方
ゆうがた
Chiều tối

夕方ゆうがたからつよあめるそうです。

Nghe nói từ chiều tối trời sẽ mưa lớn.
Ví dụ thêm

夕方ゆうがたになると、そらがきれいです。


Khi chiều tối, bầu trời rất đẹp.

夕方ゆうがたいぬ散歩さんぽします。


Chiều tối, tôi đi dạo với con chó.

夕方ゆうがた6時ろくじごろかえります。


Khoảng 6 giờ chiều tối, tôi về nhà.
16
夜中
よなか
Nửa đêm, giữa đêm

毎日まいにち夜中やちゅうまで勉強べんきょうしています。

Hàng ngày, tôi học bài đến tận khuya.
Ví dụ thêm

夜中やちゅう電話でんわって、びっくりしました。


Nửa đêm chuông điện thoại reo, tôi giật mình.

夜中やちゅうめて、ねむれなくなりました。


Giữa đêm tôi tỉnh giấc và không ngủ lại được.

夜中やちゅうおおきな地震じしんがありました。


Giữa đêm có một trận động đất lớn.
17
明日
あす
Ngày mai

明日あした午後ごごまでにメールをおくってください。

Vui lòng gửi email trước buổi chiều ngày mai.
Ví dụ thêm

明日あした天気てんきはどうですか。


Thời tiết ngày mai thế nào?

明日あしたはやきなければなりません。


Ngày mai tôi phải dậy sớm.

明日あしたともだちの誕生日たんじょうびです。


Ngày mai là sinh nhật của bạn tôi.
18
おととい
Hôm kia

かぜをひいて、おとといからねつがあります。

Tôi bị cảm, sốt từ hôm kia.
Ví dụ thêm

おとといのよる地震じしんがありました。


Đêm hôm kia có động đất.

おとといった牛乳ぎゅうにゅうがもうふるくなりました。


Sữa mua hôm kia đã hết hạn rồi.

おとといからあたまいたいです。


Tôi bị đau đầu từ hôm kia.
19
ゆうべ
Tối hôm qua

ゆうべうちでパーティーをしました。

Tối hôm qua, tôi đã làm tiệc ở nhà.
Ví dụ thêm

ゆうべは何時いつましたか。


Tối hôm qua bạn ngủ lúc mấy giờ?

ゆうべ、おもしろい映画えいがました。


Tối hôm qua, tôi đã xem một bộ phim thú vị.

ゆうべはあめがたくさんりました。


Tối hôm qua trời mưa rất nhiều.
20
今夜
こんや
Tối nay, đêm nay

今夜こんやはとてもさむいです。

Tối nay rất lạnh.
Ví dụ thêm

今夜こんやともだちと食事しょくじきます。


Tối nay, tôi sẽ đi ăn với bạn.

今夜こんやほしがきれいにえます。


Tối nay có thể thấy sao rất đẹp.

今夜こんやのニュースをましたか。


Bạn có xem tin tức tối nay không?
21
今週
こんしゅう
Tuần này

今週こんしゅうは、あまりいそがしくないです。

Tuần này tôi không bận rộn lắm.
Ví dụ thêm

今週こんしゅう金曜日きんようび会議かいぎがあります。


Thứ Sáu tuần này có cuộc họp.

今週こんしゅうはずっとあめでした。


Tuần này trời mưa suốt.

今週こんしゅう予定よていおしえてください。


Hãy cho tôi biết lịch trình tuần này.
22
今月
こんげつ
Tháng này

今月こんげつ大切たいせつなテストが3つもあります。

Tháng này có tới 3 bài kiểm tra quan trọng.
Ví dụ thêm

今月こんげつ目標もくひょうほんを3さつむことです。


Mục tiêu tháng này là đọc 3 cuốn sách.

今月こんげつ出張しゅっちょうおおいです。


Tháng này tôi đi công tác nhiều.

今月こんげつ電気代でんきだいたかかったです。


Tiền điện tháng này cao quá.
23
再来週
さらいしゅう
Tuần tới nữa (2 tuần sau)

来週らいしゅうはいそがしいので、再来週さらいしゅういましょう。

Vì tuần tới tôi bận, nên tuần tới nữa gặp nhau nhé.
Ví dụ thêm

再来週さらいしゅう月曜日げつようび試験しけんがあります。


Thứ Hai tuần tới nữa có kỳ thi.

再来週さらいしゅう旅行りょこう予定よていです。


Tuần tới nữa, tôi dự định đi du lịch.

再来週さらいしゅうまでにレポートをしてください。


Hãy nộp báo cáo trước tuần tới nữa.
24
再来月
さらいげつ
Tháng tới nữa (2 tháng sau)

再来月さらいげつから1年間いちねんかんニューヨークへきます。

Từ tháng tới nữa tôi sẽ đi New York 1 năm.
Ví dụ thêm

再来月さらいげつしをする予定よていです。


Tháng tới nữa, tôi dự định chuyển nhà.

再来月さらいげつからあたらしい仕事しごとはじまります。


Từ tháng tới nữa, công việc mới sẽ bắt đầu.

再来月さらいげつ夏休なつやすみです。


Tháng tới nữa là kỳ nghỉ hè.
25
再来年
さらいねん
Năm tới nữa (2 năm sau)

再来年さらいねん、このくにでオリンピックがあります。

Năm tới nữa sẽ có Olympic ở nước này.
Ví dụ thêm

再来年さらいねん大学だいがく卒業そつぎょうします。


Năm tới nữa, tôi sẽ tốt nghiệp đại học.

再来年さらいねんまでに日本語能力試験にほんごのうりょくしけんN2に合格ごうかくしたいです。


Tôi muốn đỗ kỳ thi năng lực Nhật ngữ N2 trước năm tới nữa.

再来年さらいねんいもうと高校こうこうはいります。


Năm tới nữa, em gái tôi sẽ vào trung học phổ thông.
26
おととし
Năm kia

日本にほんたのはおととしの4月しがつです。

Tôi đã đến Nhật Bản vào tháng 4 năm kia.
Ví dụ thêm

おととし結婚けっこんしました。


Tôi đã kết hôn năm kia.

おととしのなつ富士山ふじさんのぼりました。


Mùa hè năm kia, tôi đã leo núi Phú Sĩ.

おととしからピアノをならっています。


Tôi đã học piano từ năm kia.
27
毎週
まいしゅう
Mỗi tuần, hàng tuần

毎週まいしゅう土曜日どようびともだちとテニスをしています。

Thứ Bảy hàng tuần, tôi chơi quần vợt với bạn.
Ví dụ thêm

毎週まいしゅう水曜日すいようび日本語にほんごのクラスがあります。


Mỗi thứ Tư hàng tuần có lớp tiếng Nhật.

毎週まいしゅう図書館としょかん勉強べんきょうしています。


Hàng tuần, tôi học ở thư viện.

毎週まいしゅう日曜日にちようび家族かぞくかけます。


Mỗi Chủ nhật hàng tuần, cả gia đình đi chơi.
28
毎月
まいつき
Mỗi tháng, hàng tháng

毎月まいつきじゅうにちにアルバイトだいがもらえます。

Có thể nhận lương làm thêm vào ngày 20 mỗi tháng.
Ví dụ thêm

毎月まいつき両親りょうしん電話でんわをかけます。


Hàng tháng, tôi gọi điện cho bố mẹ.

毎月まいつきいちかい病院びょういんっています。


Mỗi tháng một lần, tôi đi bệnh viện.

毎月まいつき家賃やちん8万円はちまんえんです。


Tiền thuê nhà mỗi tháng là 80.000 yên.
29
毎年
まいとし
Mỗi năm, hàng năm

毎年まいとし、クリスマスにくにかえります。

Hàng năm tôi về nước vào dịp Giáng sinh.
Ví dụ thêm

毎年まいとし、お正月しょうがつ神社じんじゃきます。


Hàng năm, tôi đi đền vào dịp Tết.

毎年まいとし花見はなみたのしみにしています。


Hàng năm, tôi mong chờ được ngắm hoa anh đào.

毎年まいとしなつうみきます。


Hàng năm, mùa hè tôi đi biển.
30
平日
へいじつ
Ngày thường (thứ Hai ~ thứ Sáu)

平日へいじつ仕事しごとがとてもいそがしいです。

Ngày thường công việc rất bận rộn.
Ví dụ thêm

平日へいじつあさ6時ろくじきます。


Ngày thường tôi dậy lúc 6 giờ sáng.

平日へいじつおそくまではたらいています。


Ngày thường tôi làm việc đến muộn.

このレストランは平日へいじつのほうがいています。


Nhà hàng này ngày thường vắng hơn.
31
最初
さいしょ
Trước tiên, lúc đầu

最初さいしょに「あいうえお」をおぼえました。

Trước tiên, tôi ghi nhớ "a i u e o".
Ví dụ thêm

最初さいしょむずかしかったですが、だんだんれました。


Lúc đầu thì khó nhưng dần dần đã quen.

最初さいしょ自己紹介じこしょうかいをしてください。


Trước tiên, hãy tự giới thiệu bản thân.

日本にほん最初さいしょともだちは田中たなかさんでした。


Người bạn đầu tiên khi đến Nhật là anh/chị Tanaka.
32
最中
さいちゅう
Giữa chừng, trong lúc

テストの最中さいちゅう教室きょうしつだしてはいけません。

Trong lúc làm kiểm tra, không được ra khỏi lớp học.
Ví dụ thêm

食事しょくじ最中さいちゅう電話でんわがかかってきました。


Đang ăn cơm thì có điện thoại gọi đến.

会議かいぎ最中さいちゅうにスマホをてはいけません。


Trong lúc họp, không được xem điện thoại.

旅行りょこう最中さいちゅう財布さいふをなくしました。


Giữa chuyến du lịch, tôi đã bị mất ví.
33
最後
さいご
Cuối cùng

このバスは最後さいご東京駅とうきょうえききます。

Xe buýt này cuối cùng sẽ đến ga Tokyo.
Ví dụ thêm

最後さいごまであきらめないでください。


Hãy đừng bỏ cuộc cho đến cuối cùng.

最後さいご質問しつもんはありますか。


Cuối cùng, có câu hỏi nào không?

これが最後さいごのチャンスです。


Đây là cơ hội cuối cùng.
34
先に
さきに
(Làm gì đó) trước

A「おひるごはんにきましょう。」 B「わたしはまだ仕事しごとがあるので、さきってください。」

A: Chúng ta đi ăn trưa nào. / B: Vì tôi vẫn còn công việc, bạn hãy đi trước đi.
Ví dụ thêm

さき失礼しつれいします。


Tôi xin phép về trước.

さき宿題しゅくだいわらせてから、あそびにきましょう。


Hãy làm xong bài tập trước rồi đi chơi.

さきにシャワーをびてもいいですか。


Tôi tắm trước có được không?

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi

Bài 1  Thời gian

Bài 2  Gia đình

Bài 3  Nhà

Bài 4  Phòng

Bài 5  Từ sáng đến tối


Chapter 2 Việc học và công việc

Bài 1  Trường học

Bài 2  Trường đại học

Bài 3  Việc học

Bài 4  Công việc ①

Bài 5  Công việc ②


Chapter 3 Những việc vui vẻ

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Món ăn ~ Ăn

Bài 3  Món ăn ~ Nấu (Làm)

Bài 4  Đi chợ, mua sắm

Bài 5  Nơi, chỗ


Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào

Bài 1  Thời tiết

Bài 2  Tự nhiên

Bài 3  Phương tiện giao thông

Bài 4  Lái xe (xe, tàu)

Bài 5  Thế giới


Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Giao tiếp

Bài 2  Người yêu

Bài 3  Những rắc rối

Bài 4  Sở thích

Bài 5  Thể thao


Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái

Bài 1  Cơ thể / Sức khỏe

Bài 2  Đau ốm / Bị thương

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Trạng thái, tình trạng ①

Bài 5  Trạng thái, tình trạng ②


Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?

Bài 1  Tin tức

Bài 2  Lời hứa

Bài 3  Cảm giác

Bài 4  Hãy ghi nhớ cả phó từ ①

Bài 5  Hãy ghi nhớ cả phó từ ②

Bài 6  Hãy ghi nhớ cả từ nối!