Từ vựng N4 - Chủ đề Gia đình

1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 1 | Bài 2

# Từ vựng Ví dụ
1
おっと
Người chồng, chồng tôi

おっと毎日まいにちおそくまで仕事しごとをしています。

Chồng tôi hàng này làm việc về trể.
2
つま
Người vợ, vợ tôi

つまはカレーが大好だいすきです。

Vợ tôi rất thích cà ri.
3
両親
リょうしん
Cha mẹ

両親りょうしんはイギリスにんでいます。

Cha mẹ tôi sống ở Anh.
4
むすこ
Con trai

むすこは小学校しょうがっこうからサッカーをやっています。

Con trai tôi chơi bóng đá từ thời tiểu học.
5
むすめ
Con gái

むすめは勉強べんきょうよりスポーツのほうがきです。

Con gái tôi thích thể thao hơn việc học.
6
お子さん
おこさん
Con (kính ngữ)

先生せんせいのお子さんはこん中学生ちゅうがくせいですか。

Con của thầy / cô bây giờ là học sinh phổ thông phải không?
7
祖父
そふ
Ông tôi

祖父そふ小学校しょうがっこう先生せんせいでした。

Ông tôi đã từng là giáo viên trường tiểu học.
8
祖母
そぼ
Bà tôi

わたし祖母そぼ大好だいすきです。

Tôi rất yêu bà tôi.
9
まご
Cháu

祖父そふ祖母そぼにはまごが8にんいます。

Ông bà tôi có 8 người cháu.
10
おじ
Bác tôi, chú tôi, cậu tôi

このおじはははおとうとです。

Người cậu này là em trai của mẹ tôi.
11
おば
Bác tôi, cô tôi, dì tôi

おばはとても料理りょうり上手じょうずです。

Cô tôi nấu ăn rất giỏi.
12
親せき
しんせき
Bà con, họ hàng

あね結婚式けっこんしきしんせきがたくさんます。

Nhiều người bà con sẽ đến dự lễ kết hôn của chị tôi.
13
ペット
Thú cưng, vật nuôi

このアパートでペットはえません。

Không thể nuôi thú cưng ở căn hộ chung cư này.
14
似る
にる
giống nhau, tương tự nhau

わたしははに、あねちちています。

Tôi giống mẹ, chị tôi giống ba.
15
(心配を)かける
しんぱいかける
Làm cho (lo lắng), gây (lo lắng)

両親りょうしん心配しんぱいをかけてはいけません。

Không được làm cho ba mẹ lo lắng.
16
しかる
La, mắng, rầy

どものとき、ははによくしかられました。

Khi còn nhỏ, tôi thường bị mẹ mắng.
17
ほめる
Khen, khen ngợi

テストで100てんをとって、ちちにほめられました。

Tôi đạt 100 điểm bài kiểm tra nên được cha khen.
18
飼う
かう
Nuôi (thú)

うさぎをってみたいです。

Tôi muốn thử nuôi một con thỏ.

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng