Từ vựng N4 - Chủ đề Gia đình
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
夫おっとNgười chồng, chồng tôi |
Ví dụ thêm
・
Chồng tôi từ tháng sau sẽ làm việc ở Osaka.
・
Tôi đã đi mua sắm cùng chồng. |
|
2
|
つまNgười vợ, vợ tôi |
つまはカレーが Ví dụ thêm
・
つまは Vợ tôi mỗi sáng đều làm cơm hộp cho tôi.
・
つまの Tôi đã mua bánh kem nhân ngày sinh nhật vợ. |
|
3
|
両親りょうしんCha mẹ |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã viết thư cho cha mẹ.
・
Cha mẹ tôi cả hai đều là giáo viên. |
|
4
|
むすこCon trai |
むすこは Ví dụ thêm
・
むすこは Con trai tôi năm sau sẽ vào đại học.
・
むすこは Con trai tôi đã cao lên rồi. |
|
5
|
むすめCon gái |
むすめは Ví dụ thêm
・
むすめはピアノを Con gái tôi đang học piano.
・
むすめが Con gái tôi đã vẽ tranh cho tôi. |
|
6
|
お子さんおこさんCon (kính ngữ) |
Ví dụ thêm
・
お Con của anh/chị bao nhiêu tuổi ạ?
・
お Anh/chị có mấy người con ạ? |
|
7
|
祖父そふÔng tôi |
Ví dụ thêm
・
Ông tôi năm nay đã tám mươi tuổi rồi.
・
Ông tôi mỗi sáng đều đi dạo ở công viên. |
|
8
|
祖母そぼBà tôi |
Ví dụ thêm
・
Món ăn bà tôi nấu rất ngon.
・
Bà tôi thích trồng hoa. |
|
9
|
まごCháu |
Ví dụ thêm
・
まごが Cháu chào đời, tôi rất vui.
・
まごにおもちゃを Tôi đã mua đồ chơi cho cháu. |
|
10
|
おじBác tôi, chú tôi, cậu tôi |
このおじは Ví dụ thêm
・
おじは Chú tôi sống ở Tokyo.
・
おじにお Tôi đã được chú cho quà. |
|
11
|
おばBác tôi, cô tôi, dì tôi |
おばはとても Ví dụ thêm
・
おばの Nhà cô tôi ở gần biển.
・
おばはいつもやさしいです。 Cô tôi lúc nào cũng dịu dàng. |
|
12
|
親せきしんせきBà con, họ hàng |
Ví dụ thêm
・
お Vào dịp Tết, bà con họ hàng đã tụ họp lại.
・
Trong số bà con họ hàng, chú tôi vui tính nhất. |
|
13
|
ペットThú cưng, vật nuôi |
このアパートでペットは Ví dụ thêm
・
ペットに Bạn đã đặt tên cho thú cưng chưa?
・
ペットがいると Có thú cưng thì mỗi ngày đều vui. |
|
14
|
似るにるGiống nhau, tương tự nhau |
Ví dụ thêm
・
この Hai người này mặt giống nhau quá nhỉ.
・
Dù là anh em nhưng hoàn toàn không giống nhau. |
|
15
|
(心配を)かけるしんぱいかけるLàm cho (lo lắng), gây (lo lắng) |
Ví dụ thêm
・
Khi về muộn thì hãy gọi điện nhé. Đừng làm người ta lo lắng.
・
けがをして、 Tôi bị thương nên đã làm gia đình lo lắng. |
|
16
|
しかるLa, mắng, rầy |
Ví dụ thêm
・
Tôi quên bài tập về nhà nên bị thầy mắng.
・
うそをついたら、 Nếu nói dối thì sẽ bị ba mắng. |
|
17
|
ほめるKhen, khen ngợi |
テストで Ví dụ thêm
・
Tôi được khen là nấu ăn giỏi.
・
Hãy khen con nhiều vào nhé. |
|
18
|
飼うかうNuôi (thú) |
うさぎを Ví dụ thêm
・
Khi còn nhỏ, tôi đã nuôi chó.
・
マンションでは Ở chung cư có được nuôi mèo không? |

JTest.net
Giới thiệu
1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi
Chapter 2 Việc học và công việc
Chapter 3 Những việc vui vẻ
Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào
Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái
Bài 4 Trạng thái, tình trạng ①
Bài 5 Trạng thái, tình trạng ②
Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?