Từ vựng N4 - Chủ đề Gia đình

# Từ vựng Ví dụ
1
おっと
Người chồng, chồng tôi

おっと毎日まいにちおそくまで仕事しごとをしています。

Chồng tôi hàng ngày làm việc về trễ.
Ví dụ thêm

おっと来月らいげつから大阪おおさかはたらきます。


Chồng tôi từ tháng sau sẽ làm việc ở Osaka.

おっと一緒いっしょものきました。


Tôi đã đi mua sắm cùng chồng.
2
つま
Người vợ, vợ tôi

つまはカレーが大好だいすきです。

Vợ tôi rất thích cà ri.
Ví dụ thêm

つまは毎朝まいあさ弁当べんとうつくってくれます。


Vợ tôi mỗi sáng đều làm cơm hộp cho tôi.

つまの誕生日たんじょうびにケーキをいました。


Tôi đã mua bánh kem nhân ngày sinh nhật vợ.
3
両親
りょうしん
Cha mẹ

両親りょうしんはイギリスにんでいます。

Cha mẹ tôi sống ở Anh.
Ví dụ thêm

両親りょうしん手紙てがみきました。


Tôi đã viết thư cho cha mẹ.

両親りょうしん二人ふたりとも教師きょうしです。


Cha mẹ tôi cả hai đều là giáo viên.
4
むすこ
Con trai

むすこは小学校しょうがっこうからサッカーをやっています。

Con trai tôi chơi bóng đá từ thời tiểu học.
Ví dụ thêm

むすこは来年らいねん大学だいがくはいります。


Con trai tôi năm sau sẽ vào đại học.

むすこはたかくなりました。


Con trai tôi đã cao lên rồi.
5
むすめ
Con gái

むすめは勉強べんきょうよりスポーツのほうがきです。

Con gái tôi thích thể thao hơn việc học.
Ví dụ thêm

むすめはピアノをならっています。


Con gái tôi đang học piano.

むすめがをかいてくれました。


Con gái tôi đã vẽ tranh cho tôi.
6
お子さん
おこさん
Con (kính ngữ)

先生せんせいのおさんはこん中学生ちゅうがくせいですか。

Con của thầy/cô bây giờ là học sinh trung học cơ sở phải không?
Ví dụ thêm

さんはおいくつですか。


Con của anh/chị bao nhiêu tuổi ạ?

さんは何人なにびといますか。


Anh/chị có mấy người con ạ?
7
祖父
そふ
Ông tôi

祖父そふ小学校しょうがっこう先生せんせいでした。

Ông tôi đã từng là giáo viên trường tiểu học.
Ví dụ thêm

祖父そふ今年ことしはちじゅうさいになりました。


Ông tôi năm nay đã tám mươi tuổi rồi.

祖父そふ毎朝まいあさ公園こうえん散歩さんぽします。


Ông tôi mỗi sáng đều đi dạo ở công viên.
8
祖母
そぼ
Bà tôi

わたし祖母そぼ大好だいすきです。

Tôi rất yêu bà tôi.
Ví dụ thêm

祖母そぼ料理りょうりはとてもおいしいです。


Món ăn bà tôi nấu rất ngon.

祖母そぼはなそだてるのがきです。


Bà tôi thích trồng hoa.
9
まご
Cháu

祖父そふ祖母そぼにはまごが8人はちにんいます。

Ông bà tôi có 8 người cháu.
Ví dụ thêm

まごがまれて、とてもうれしいです。


Cháu chào đời, tôi rất vui.

まごにおもちゃをってあげました。


Tôi đã mua đồ chơi cho cháu.
10
おじ
Bác tôi, chú tôi, cậu tôi

このおじはははおとうとです。

Người cậu này là em trai của mẹ tôi.
Ví dụ thêm

おじは東京とうきょうんでいます。


Chú tôi sống ở Tokyo.

おじにお土産みやげをもらいました。


Tôi đã được chú cho quà.
11
おば
Bác tôi, cô tôi, dì tôi

おばはとても料理りょうり上手じょうずです。

Cô tôi nấu ăn rất giỏi.
Ví dụ thêm

おばのいえうみちかくにあります。


Nhà cô tôi ở gần biển.

おばはいつもやさしいです。


Cô tôi lúc nào cũng dịu dàng.
12
親せき
しんせき
Bà con, họ hàng

あね結婚式けっこんしきしんせきがたくさんます。

Nhiều người bà con sẽ đến dự lễ kết hôn của chị tôi.
Ví dụ thêm

正月しょうがつしんせきがあつまりました。


Vào dịp Tết, bà con họ hàng đã tụ họp lại.

しんせきのなかで、おじが一番いちばんおもしろいです。


Trong số bà con họ hàng, chú tôi vui tính nhất.
13
ペット
Thú cưng, vật nuôi

このアパートでペットはえません。

Không thể nuôi thú cưng ở căn hộ chung cư này.
Ví dụ thêm

ペットに名前なまえをつけましたか。


Bạn đã đặt tên cho thú cưng chưa?

ペットがいると毎日まいにちたのしいです。


Có thú cưng thì mỗi ngày đều vui.
14
似る
にる
Giống nhau, tương tự nhau

わたしははに、あねちちています。

Tôi giống mẹ, chị tôi giống ba.
Ví dụ thêm

この二人ふたりかおがよくていますね。


Hai người này mặt giống nhau quá nhỉ.

兄弟きょうだいなのに全然ぜんぜんていません。


Dù là anh em nhưng hoàn toàn không giống nhau.
15
(心配を)かける
しんぱいかける
Làm cho (lo lắng), gây (lo lắng)

両親りょうしん心配しんぱいをかけてはいけません。

Không được làm cho ba mẹ lo lắng.
Ví dụ thêm

おそくなるときは電話でんわしてください。心配しんぱいをかけないでね。


Khi về muộn thì hãy gọi điện nhé. Đừng làm người ta lo lắng.

けがをして、家族かぞく心配しんぱいをかけてしまいました。


Tôi bị thương nên đã làm gia đình lo lắng.
16
しかる
La, mắng, rầy

どものとき、ははによくしかられました。

Khi còn nhỏ, tôi thường bị mẹ mắng.
Ví dụ thêm

宿題しゅくだいわすれて、先生せんせいにしかられました。


Tôi quên bài tập về nhà nên bị thầy mắng.

うそをついたら、ちちにしかられます。


Nếu nói dối thì sẽ bị ba mắng.
17
ほめる
Khen, khen ngợi

テストで100点ひゃってんをとって、ちちにほめられました。

Tôi đạt 100 điểm bài kiểm tra nên được cha khen.
Ví dụ thêm

料理りょうり上手じょうずだとほめられました。


Tôi được khen là nấu ăn giỏi.

どもをたくさんほめてあげてください。


Hãy khen con nhiều vào nhé.
18
飼う
かう
Nuôi (thú)

うさぎをってみたいです。

Tôi muốn thử nuôi một con thỏ.
Ví dụ thêm

どものとき、いぬっていました。


Khi còn nhỏ, tôi đã nuôi chó.

マンションではねこってもいいですか。


Ở chung cư có được nuôi mèo không?

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi

Bài 1  Thời gian

Bài 2  Gia đình

Bài 3  Nhà

Bài 4  Phòng

Bài 5  Từ sáng đến tối


Chapter 2 Việc học và công việc

Bài 1  Trường học

Bài 2  Trường đại học

Bài 3  Việc học

Bài 4  Công việc ①

Bài 5  Công việc ②


Chapter 3 Những việc vui vẻ

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Món ăn ~ Ăn

Bài 3  Món ăn ~ Nấu (Làm)

Bài 4  Đi chợ, mua sắm

Bài 5  Nơi, chỗ


Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào

Bài 1  Thời tiết

Bài 2  Tự nhiên

Bài 3  Phương tiện giao thông

Bài 4  Lái xe (xe, tàu)

Bài 5  Thế giới


Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Giao tiếp

Bài 2  Người yêu

Bài 3  Những rắc rối

Bài 4  Sở thích

Bài 5  Thể thao


Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái

Bài 1  Cơ thể / Sức khỏe

Bài 2  Đau ốm / Bị thương

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Trạng thái, tình trạng ①

Bài 5  Trạng thái, tình trạng ②


Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?

Bài 1  Tin tức

Bài 2  Lời hứa

Bài 3  Cảm giác

Bài 4  Hãy ghi nhớ cả phó từ ①

Bài 5  Hãy ghi nhớ cả phó từ ②

Bài 6  Hãy ghi nhớ cả từ nối!