Từ vựng N4 - Chủ đề Món ăn ~ Ăn

# Từ vựng Ví dụ
1
和食
わしょく
Món Nhật

日本料理にほんりょうり和食わしょくともいます。

Món ăn Nhật Bản còn gọi là "washoku".
Ví dụ thêm

和食わしょく健康けんこうにいいとわれています。


Người ta nói rằng món ăn Nhật tốt cho sức khỏe.

外国人がいこくじん友達ともだち和食わしょく紹介しょうかいしました。


Tôi đã giới thiệu món ăn Nhật cho bạn người nước ngoài.
2
洋食
ようしょく
Món Tây, đồ ăn phương Tây

今日きょう洋食ようしょくべたいです。

Hôm nay, tôi muốn ăn món Tây.
Ví dụ thêm

このみせ和食わしょく洋食ようしょくもあります。


Tiệm này có cả món Nhật và món Tây.

どもは洋食ようしょくのほうがきです。


Trẻ con thích đồ ăn phương Tây hơn.
3
ステーキ
Thịt bít-tết

一人ひとりで400グラムのステーキをべました。

Một mình tôi đã ăn hết 400 gram thịt bít-tết.
Ví dụ thêm

誕生日たんじょうびたかいステーキをべました。


Tôi đã ăn bít-tết đắt tiền vào ngày sinh nhật.

ステーキの加減かげんはどうしますか。


Bạn muốn bít-tết nướng chín ở mức nào?
4
ハンバーグ
Bò băm nướng kiểu Nhật

とうふのハンバーグはからだにいいです。

Bò băm nướng bằng đậu hũ tốt cho cơ thể.
Ví dụ thêm

どもはハンバーグが大好だいすきです。


Trẻ con rất thích bò băm nướng.

かあさんのハンバーグが一番いちばんおいしいです。


Bò băm nướng của mẹ là ngon nhất.
5
サラダ
Rau trộn

毎日まいにち、たくさんサラダをべています。

Hàng ngày tôi ăn nhiều rau trộn.
Ví dụ thêm

ランチにサラダとスープをたのみました。


Tôi đã gọi rau trộn và súp cho bữa trưa.

健康けんこうのためにサラダをべます。


Tôi ăn rau trộn vì sức khỏe.
6
ケーキ
Bánh kem

毎日まいにち3時さんじにケーキをべます。

Hàng ngày tôi ăn bánh kem lúc 3 giờ.
Ví dụ thêm

ともだちの誕生日たんじょうびにケーキをいました。


Tôi đã mua bánh kem cho sinh nhật bạn.

このケーキはとてもあまくておいしいです。


Chiếc bánh kem này rất ngọt và ngon.
7
メニュー
Thực đơn

今日きょうばんごはんのメニューはなにですか。

Thực đơn cơm tối hôm nay là gì?
Ví dụ thêm

メニューをせてください。


Xin cho tôi xem thực đơn.

このみせはメニューがおおいので、まよいます。


Tiệm này có nhiều món trong thực đơn nên tôi phân vân quá.
8
食べ放題
たべほうだい
Ăn không giới hạn (ăn bao nhiêu tùy thích)

あのみせ2000円にせんえん放題ほうだいです。

Tiệm ăn đó có thể ăn tùy thích với 2000 yên.
Ví dụ thêm

ともだちと焼肉やきにく放題ほうだいきました。


Tôi đã đi ăn thịt nướng không giới hạn với bạn bè.

放題ほうだい時間じかんまっています。


Ăn không giới hạn có quy định về thời gian.
9
注文(する)
ちゅうもん(する)
Việc gọi món, đặt hàng

肉料理にくりょうりをたくさん注文ちゅうもんしました。

Tôi đã gọi nhiều món thịt.
Ví dụ thêm

スマホでピザを注文ちゅうもんしました。


Tôi đã đặt pizza bằng điện thoại thông minh.

まだ注文ちゅうもんしていませんので、メニューをください。


Tôi chưa gọi món nên xin cho tôi thực đơn.
10
ごちそう(する)
Sự chiêu đãi, bữa ăn ngon (thịnh soạn)

たんじょうともだちがごちそうしてくれました。

Vào ngày sinh nhật, bạn tôi đã chiêu đãi tôi.
Ví dụ thêm

今日きょうわたしがごちそうします。


Hôm nay tôi sẽ chiêu đãi.

先輩せんぱいにごちそうになりました。


Tôi được tiền bối chiêu đãi.
11
アルコール
Nước uống có cồn, rượu

アルコールはめないので、ウーロンちゃにします。

Vì không thể uống thức uống có cồn nên tôi chọn trà ô long.
Ví dụ thêm

このものにはアルコールがはいっていますか。


Đồ uống này có chứa cồn không?

アルコールをむとかおあかくなります。


Khi uống rượu, mặt tôi đỏ lên.
12
かんぱい(する)
Cụng ly (chúc mừng)

ビールでかんぱいしましょう。

Hãy cụng ly bằng bia nào.
Ví dụ thêm

新年しんねんにみんなでかんぱいしました。


Mọi người cùng cụng ly vào năm mới.

かんぱいのまえまないでください。


Đừng uống trước khi cụng ly.
13
酔う
よう
Say (rượu, xe, tàu)

ワインをみすぎて、ってしまいました。

Tôi uống rượu vang quá nhiều nên bị say.
Ví dụ thêm

すこしのおさけでもすぐいます。


Chỉ uống chút rượu cũng say ngay.

ったので、タクシーでかえりました。


Vì say nên tôi đã về bằng taxi.
14
しょうゆ
Nước tương

この料理りょうりにはしょうゆを使つかいます。

Với món ăn này thì sử dụng nước tương.
Ví dụ thêm

寿司すしにしょうゆをつけてべます。


Tôi chấm nước tương để ăn sushi.

しょうゆをすこれるとあじがよくなります。


Cho thêm một chút nước tương thì vị sẽ ngon hơn.
15
ソース
Nước sốt

この料理りょうりにはソースがいます。

Món ăn này thì hợp với nước sốt.
Ví dụ thêm

とんかつにソースをかけます。


Tôi rưới nước sốt lên tonkatsu.

このソースはつらいですか。


Nước sốt này có cay không?
16
(しょうゆを)つける
Chấm (nước tương)

これはしょうゆをつけると、おいしいです。

Cái này chấm nước tương thì ngon.
Ví dụ thêm

てんぷらをつゆにつけてべます。


Tôi chấm tempura vào nước chấm để ăn.

からしをつけると、おいしくなります。


Chấm mù tạt thì sẽ ngon hơn.
17
あじ
Vị

わたしはこのみせあじ大好だいすきです。

Tôi rất thích vị của tiệm này.
Ví dụ thêm

この料理りょうりあじいです。


Món ăn này vị đậm quá.

はは料理りょうりあじなつかしいです。


Tôi nhớ vị món ăn của mẹ.
18
(味が)うすい
(あじが)うすい
(Vị) nhạt, lạt

今日きょうのみそしるはちょっとうすいです。

Súp miso hôm nay hơi nhạt.
Ví dụ thêm

病気びょうきのときはうすいあじ料理りょうりがいいです。


Lúc ốm thì ăn món có vị nhạt là tốt.

このスープはちょっとうすいので、しおします。


Súp này hơi nhạt nên tôi thêm muối.
19
(味が)こい
(あじが)こい
(Vị) đậm

わたしはこいおちゃきです。

Tôi thích trà đậm.
Ví dụ thêm

ラーメンのスープはこいほうがきです。


Tôi thích nước lèo mì ramen đậm hơn.

こいコーヒーをむとめます。


Uống cà phê đậm thì tỉnh ngủ.
20
にがい
Đắng

ビールはにがいので、あまりみません。

Vì bia đắng nên tôi không uống nhiều lắm.
Ví dụ thêm

このくすりはとてもにがいです。


Thuốc này rất đắng.

にがい野菜やさいべられません。


Tôi không ăn được rau đắng.
21
におい
Mùi

台所だいどころからいいにおいがしてきました。

Mùi thơm tỏa ra từ nhà bếp.
Ví dụ thêm

このはなはいいにおいがします。


Bông hoa này có mùi thơm.

にんにくのにおいがつよいです。


Mùi tỏi rất nặng.
22
かむ
Nhai, cắn

食事しょくじはよくかんで、べましょう。

Hãy nhai kỹ khi ăn.
Ví dụ thêm

ガムをかむのがきです。


Tôi thích nhai kẹo cao su.

いぬをかまれました。


Tôi bị chó cắn vào tay.
23
りょう
Lượng

このみせのスパゲッティはりょうおおいです。

Món mì Ý ở tiệm này lượng nhiều.
Ví dụ thêm

この弁当べんとうりょうすくないです。


Cơm hộp này lượng ít quá.

りょうおおくて、全部ぜんぶべられませんでした。


Lượng nhiều quá nên tôi không ăn hết được.
24
残す
のこす
Chừa lại, để lại

ごはんをすこのこしました。

Tôi đã chừa lại một chút cơm.
Ví dụ thêm

もののこすのはもったいないです。


Để thừa đồ ăn thì thật lãng phí.

きらいな野菜やさいだけのこしました。


Tôi chỉ chừa lại rau mà tôi không thích.
25
残る
のこる
Thừa, còn lại

料理りょうりのこったら、明日あしたべましょう。

Nếu đồ ăn còn thừa lại thì ngày mai ăn nhé.
Ví dụ thêm

カレーがたくさんのこっています。


Cà ri còn thừa nhiều.

パーティーののち、ケーキがのこりました。


Sau bữa tiệc, bánh kem còn thừa.
26
チャレンジ(する)
Sự thử thách

タイ料理りょうりにチャレンジしてみます。

Tôi sẽ thử sức với món Thái.
Ví dụ thêm

あたらしいスポーツにチャレンジしたいです。


Tôi muốn thử thách môn thể thao mới.

つら料理りょうりにチャレンジしてみました。


Tôi đã thử sức với món ăn cay.

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi

Bài 1  Thời gian

Bài 2  Gia đình

Bài 3  Nhà

Bài 4  Phòng

Bài 5  Từ sáng đến tối


Chapter 2 Việc học và công việc

Bài 1  Trường học

Bài 2  Trường đại học

Bài 3  Việc học

Bài 4  Công việc ①

Bài 5  Công việc ②


Chapter 3 Những việc vui vẻ

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Món ăn ~ Ăn

Bài 3  Món ăn ~ Nấu (Làm)

Bài 4  Đi chợ, mua sắm

Bài 5  Nơi, chỗ


Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào

Bài 1  Thời tiết

Bài 2  Tự nhiên

Bài 3  Phương tiện giao thông

Bài 4  Lái xe (xe, tàu)

Bài 5  Thế giới


Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Giao tiếp

Bài 2  Người yêu

Bài 3  Những rắc rối

Bài 4  Sở thích

Bài 5  Thể thao


Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái

Bài 1  Cơ thể / Sức khỏe

Bài 2  Đau ốm / Bị thương

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Trạng thái, tình trạng ①

Bài 5  Trạng thái, tình trạng ②


Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?

Bài 1  Tin tức

Bài 2  Lời hứa

Bài 3  Cảm giác

Bài 4  Hãy ghi nhớ cả phó từ ①

Bài 5  Hãy ghi nhớ cả phó từ ②

Bài 6  Hãy ghi nhớ cả từ nối!