Từ vựng N4 - Chủ đề Phòng
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
和室わしつPhòng kiểu Nhật |
Ví dụ thêm
・
この Phòng kiểu Nhật của nhà trọ này rất rộng.
・
Phòng kiểu Nhật có trải chiếu tatami. |
|
2
|
たたみChiếu tatami |
たたみの Ví dụ thêm
・
たたみの Nằm ngủ trên chiếu tatami rất dễ chịu.
・
このたたみは Chiếu tatami này mới và có mùi thơm. |
|
3
|
押し入れおしいれTủ âm tường |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã cất nệm vào tủ âm tường.
・
Trong tủ âm tường có nhiều sách cũ. |
|
4
|
ふとんNệm, chăn đắp |
Ví dụ thêm
・
Tôi gấp nệm mỗi sáng.
・
Hãy lấy nệm ra khỏi tủ âm tường. |
|
5
|
ガラスKính |
Ví dụ thêm
・
ガラスのコップが Cốc thủy tinh bị vỡ mất rồi.
・
ドアのガラスが Kính cửa bị bẩn. |
|
6
|
カーテンRèm cửa |
Ví dụ thêm
・
カーテンを Hãy mở rèm cửa ra để ánh sáng buổi sáng vào nhé.
・
このカーテンは Rèm cửa này dài quá. |
|
7
|
すみGóc |
Ví dụ thêm
・
Con mèo đang trốn ở góc phòng.
・
すみにゴミ Hãy đặt thùng rác ở góc. |
|
8
|
家具かぐNội thất, đồ đạc |
Ví dụ thêm
・
Bạn đi mua đồ nội thất mới không?
・
この Phòng này có quá nhiều đồ nội thất. |
|
9
|
たなKệ |
たなにはDVDが Ví dụ thêm
・
Tôi đã xếp sách lên kệ.
・
たなの Bụi đã tích tụ trên kệ. |
|
10
|
組み立てるくみたてるLắp ráp |
このベッドは Ví dụ thêm
・
Tôi đã xem hướng dẫn và lắp ráp cái kệ.
・
この Cái bàn này có thể lắp ráp dễ dàng. |
|
11
|
引き出しひきだしNgăn kéo |
パスポートはつくえの Ví dụ thêm
・
Tôi đã sắp xếp gọn gàng bên trong ngăn kéo.
・
この Ngăn kéo này khó mở. |
|
12
|
片づけるかたづけるDọn dẹp |
Ví dụ thêm
・
Sau bữa ăn, hãy dọn bàn đi.
・
Hãy dọn dẹp ngay đồ đã dùng xong. |
|
13
|
片づくかたづくĐược dọn dẹp, ngăn nắp |
いつも Ví dụ thêm
・
やっと Cuối cùng phòng cũng đã được dọn gọn.
・
Đồ đạc nhiều quá nên mãi không dọn xong. |
|
14
|
整理(する)せいり(する)Sắp xếp, chỉnh lý |
つくえの Ví dụ thêm
・
Cuối tuần tôi định sắp xếp lại ảnh.
・
Tôi đã sắp xếp lại sách trên giá sách. |
|
15
|
動かすうごかすDịch chuyển, di chuyển |
みんなで Ví dụ thêm
・
この Hãy dịch chuyển cái hộp này sang phải.
・
Một mình dịch chuyển đồ nặng rất vất vả. |
|
16
|
動くうごくChuyển động, hoạt động |
エレベーターが Ví dụ thêm
・
この Chiếc đồng hồ này không chạy.
・
Tòa nhà đã rung chuyển vì động đất. |
|
17
|
花びんかびんBình hoa |
Ví dụ thêm
・
Hãy đổ nước vào bình hoa.
・
きれいな Tôi đã nhận được một chiếc bình hoa đẹp làm quà. |
|
18
|
カレンダーLịch |
かわいい Ví dụ thêm
・
Tôi đã treo lịch mới lên tường.
・
カレンダーで Tôi xem lịch để xác nhận ngày nghỉ. |
|
19
|
ポスターÁp phích |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã dán áp phích lên tường phòng.
・
このポスターはとても Tấm áp phích này rất được yêu thích. |
|
20
|
かざるTrang trí |
げんかんに Ví dụ thêm
・
Trang trí hoa trong phòng thì phòng sẽ sáng hơn.
・
クリスマスツリーをかざりましょう。 Hãy trang trí cây thông Noel nào. |
|
21
|
はるDán |
れいぞう Ví dụ thêm
・
Tôi đã dán áp phích lên tường.
・
Đứa trẻ đã dán nhãn dán lên cửa sổ. |
|
22
|
(絵を)かける(えを)かけるTreo (tranh) |
げんかんにきれいな Ví dụ thêm
・
リビングに Tôi treo ảnh gia đình ở phòng khách.
・
この Tôi muốn treo đồng hồ lên bức tường này. |
|
23
|
(カレンダーが)かかる(Lịch) được treo |
きれいなカレンダーがかかっていますね。 Có treo tờ lịch đẹp nhỉ.Ví dụ thêm
・
Trên tường có treo một tấm bản đồ lớn.
・
Ở lối vào có treo tranh không? |
|
24
|
(いすに)かけるNgồi (xuống ghế) |
このいすにかけてもいいですか。 Tôi ngồi xuống ghế này được không?Ví dụ thêm
・
どうぞ、そちらのいすにおかけください。 Xin mời, hãy ngồi xuống ghế bên đó.
・
Vì mệt nên tôi đã ngồi xuống ghế dài nghỉ. |
|
25
|
暖房だんぼうMáy sưởi |
Ví dụ thêm
・
Mùa đông không có máy sưởi thì không thể sống nổi.
・
Tôi giảm nhiệt độ máy sưởi xuống một chút được không? |
|
26
|
上げるあげるNâng lên, tăng lên |
ちょっとエアコンの Ví dụ thêm
・
Hãy nói to hơn một chút.
・
Tôi đã đưa hành lý lên kệ. |
|
27
|
電源でんげんỔ cắm điện, nguồn điện |
この Ví dụ thêm
・
パソコンの Hãy bật nguồn máy tính.
・
Nếu không có ổ cắm điện gần đây thì không thể sạc được. |
|
28
|
(電気を)つける(でんきを)つけるBật (điện), mở (đèn) |
Ví dụ thêm
・
Vì trời lạnh nên tôi đã bật máy sưởi.
・
テレビをつけてニュースを Hãy bật tivi xem tin tức nào. |
|
29
|
(テレビが)つく(Tivi) mở, bật |
ここを Ví dụ thêm
・
スイッチを Dù nhấn công tắc nhưng đèn không sáng.
・
Đến sáng thì đèn tự động bật. |
|
30
|
消すけすTắt (cái gì đó) |
Ví dụ thêm
・
Trước khi đi ngủ hãy tắt điều hòa.
・
Khi ra khỏi phòng hãy tắt đèn. |
|
31
|
消えるきえる(Cái gì đó) tắt, biến mất |
Ví dụ thêm
・
Gió mạnh nên lửa nến đã tắt.
・
Màn hình tivi đột nhiên tắt. |

JTest.net
Giới thiệu
1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi
Chapter 2 Việc học và công việc
Chapter 3 Những việc vui vẻ
Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào
Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái
Bài 4 Trạng thái, tình trạng ①
Bài 5 Trạng thái, tình trạng ②
Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?