Từ vựng N4 - Chủ đề Cảm giác

1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 7 | Bài 3

# Từ vựng Ví dụ
1
うれしい
Vui mừng

かれ指輪ゆびわをもらって、とてもうれしいです。

Tôi rất vui khi được người yêu tặng nhẫn.
2
笑い
わらい
Cười

つもわらっていれば、いいことがありますよ。

Nếu lúc nào cũng mĩm cười thì sẽ có việc tốt lành đấy.
3
しあわせ<な>
Niềm hạnh phúc (hạnh phúc)

しあわせはどんないろだとおもいますか。
家族かぞくみんな、けんこうでしあわせです。

Bạn nghĩ hạnh phúc có màu gì? / Mọi người trong gia đình đều mạnh khỏe, hạnh phúc.
4
楽な
らくな
Khỏe, dễ dàng, thoải mái

いえやすむのにらくないすがほしいです。

Tôi muốn có một cái ghế thoải mái để nghỉ ngơi tại nhà.
5
安心<な/する>
あんしん<な/する>
Sự yên tâm (yên tâm)

なくしたさいふがつかって、安心あんしんしました。(名)
ともだちがちかくにんでいれば、安心あんしんです。(ナ形)

Tôi yên tâm khi chiếc ví đánh mất được tìm thấy. / Nếu có bạn sống gần bên thì yên tâm.
6
信じる
しんじる
Tin, tin tưởng

かれのことばをしんじています。

Tôi tin lời anh ấy.
7
祈る
いのる
Cầu nguyện, cầu chúc

世界せかい平和へいわいのっています。

Tôi nguyện cầu cho hòa bình của thế giới.
8
かなしい
Buồn bã

ともだちが帰国きこくして、とてもかなしいです。

Bạn tôi về nước nên tôi rất buồn.
9
さびしい
Buồn, cô đơn

日本にほんてから1か月くらいとてもさびしかったです。

Khi đến Nhật, khoảng 1 tháng tôi đã rất buồn.
10
泣く
なく
Khóc

電車でんしゃあかちゃんがいていました。

Em bé khóc trên tàu điện.
11
なみだ
Nước mắt

動物どうぶつ映画えいがて、なみだがれた。

Xem phim động vật tôi đã chảy nước mắt.
12
心配<な/する>
しんぱい<な/する>
Sự lo lắng (lo lắng)

なに心配しんぱいしなくていいですよ。(名)
試験しけん合格ごうかくできるかどうか、とても心配しんぱいです。(ナ形)

Không phải lo lắng gì cả. / Tôi rất lo lắng không biết có đậu kỳ thi hay không.
13
つまらない
Chán, tẻ nhạt

その映画えいがはつまらなかったです。

Bộ phim đó rất chán.
14
がっかり<する>
Sự thất vọng

きだった俳優はいゆう結婚けっこんして、がっかリしました。

Diễn viên tôi yêu thích đã kết hôn nên tôi rất thất vọng.
15
あきらめる
Từ bỏ, bỏ cuộc

なんでもかんたんにあきらめてはいけません。

Không được dễ dàng bỏ cuộc bất kỳ điều gì.
16
きんちょう<する>
Sự căng thẳng, hồi hộp

きのうのスピーチはとてもきんちょうしました。

Bài hùng biện hôm qua tôi đã rất hồi hộp.
17
はずかしい
Mắc cỡ, xấu hổ

かんたんな漢字かんじめなくて、はずかしいです。

Tôi xấu hổ khi không thể đọc được những chữ Kanji đơn giản.
18
びっくり<する>
Sự ngạc nhiên, bất ngờ, giật mình

A「田中たなかさんのいえに1000まんえんさらがあるそうですよ」
B「えー、それはびっくりですね。」

A : Nghe nói ở nhà anh / chị Tanaka có cái đĩa 10 triệu yên đấy. / B : Hả, nghe giật mình nhỉ!
19
おどろく
giật mình, ngạc nhiên

夜中やちゅうみちおおきなこえがして、おどろきました。

Nửa đêm tôi đã giật mình vì tiếng nói to ở ngoài đường.
20
怒る
おこる
Tức giận, giận giữ

ちちおこると、かおあかくなります。

Cha tôi hễ tức giận thì mặt trở nên đỏ.
21
気分
きぶん
Tâm trạng, cảm giác

早起はやおきした気分きぶんがいいです。

Ngày nào dậy sớm thì cảm giác sảng khoái.
22
気分が悪い
きぶんがわるい
Tâm trạng xấu, cảm giác khó chịu

今朝けさから気分きぶんわるいです。

Từ sáng (nay) tôi đã cảm thấy khó chịu.
23
こころ
Trái tim, tinh thần, tâm hồn

からだこころもけんこうです。

Cả cơ thể lẫn tinh thần đều khỏe mạnh.
24
ストレス
Căng thẳng

ストレスがないひとはいません。

Không có người nào mà không bị căng thẳng.
25
ホームシック
Nhớ nhà

ときどきホームシックでいています。

Thỉnh thoảng tôi khóc vì nhớ nhà.

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng