Từ vựng N4 - Chủ đề Cảm giác
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
うれしいVui mừng |
Ví dụ thêm
・
Tôi rất vui vì đã đỗ kỳ thi.
・
Tôi rất vui khi được nhận quà sinh nhật. |
|
2
|
笑いわらいCười |
つも Ví dụ thêm
・
Nhìn em bé cười, mình cũng muốn cười theo.
・
Cô ấy lúc nào cũng cười nên được mọi người yêu thích. |
|
3
|
しあわせ(な)Niềm hạnh phúc (hạnh phúc) |
①
しあわせはどんな
②
Ví dụ thêm
・
Chỉ cần ở bên gia đình là tôi đã hạnh phúc rồi.
・
しあわせな Tôi muốn sống một cuộc sống hạnh phúc. |
|
4
|
楽ならくなKhỏe, dễ dàng, thoải mái |
Ví dụ thêm
・
この Công việc này không dễ nhưng rất đáng làm.
・
Tôi muốn mặc quần áo thoải mái và nghỉ ngơi ở nhà. |
|
5
|
安心(な/する)あんしん(な/する)Sự yên tâm (yên tâm) |
①
なくしたさいふが
②
Ví dụ thêm
・
Nghe nói mẹ khỏe mạnh nên tôi yên tâm rồi.
・
この Thị trấn này an toàn và là nơi đáng yên tâm. |
|
6
|
信じるしんじるTin, tin tưởng |
Ví dụ thêm
・
Tôi tin lời của bạn.
・
Hãy tin vào bản thân và cố gắng lên. |
|
7
|
祈るいのるCầu nguyện, cầu chúc |
Ví dụ thêm
・
Tôi cầu nguyện cho gia đình mạnh khỏe.
・
Tôi đã cầu nguyện để đỗ kỳ thi. |
|
8
|
かなしいBuồn bã |
Ví dụ thêm
・
ペットが Con thú cưng mất nên tôi rất buồn.
・
かなしい Tôi đã khóc vì xem phim buồn. |
|
9
|
さびしいBuồn, cô đơn |
Ví dụ thêm
・
Sống một mình, thỉnh thoảng tôi thấy cô đơn.
・
Bạn tôi chuyển đi nơi khác nên tôi thấy cô đơn. |
|
10
|
泣くなくKhóc |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã khóc khi xem phim.
・
Đứa trẻ ngã và đang khóc. |
|
11
|
なみだNước mắt |
Ví dụ thêm
・
うれしくて、なみだが Vui quá nên nước mắt chảy ra.
・
Nghe câu chuyện của cô ấy, nước mắt tôi không ngừng chảy. |
|
12
|
心配(な/する)しんぱい(な/する)Sự lo lắng (lo lắng) |
①
②
Ví dụ thêm
・
Con vẫn chưa về nên tôi đang lo lắng.
・
Đừng lo lắng. Không sao đâu. |
|
13
|
つまらないChán, tẻ nhạt |
その Ví dụ thêm
・
この Cuốn sách này chán nên tôi đã ngừng đọc.
・
Ngày mưa không ra ngoài được nên rất chán. |
|
14
|
がっかり(する)Sự thất vọng |
Ví dụ thêm
・
テストの Kết quả bài kiểm tra tệ nên tôi rất thất vọng.
・
Buổi hòa nhạc tôi mong chờ bị hủy nên rất thất vọng. |
|
15
|
あきらめるTừ bỏ, bỏ cuộc |
Ví dụ thêm
・
Đừng từ bỏ ước mơ.
・
Tôi đã thất bại nhiều lần nhưng không bỏ cuộc. |
|
16
|
きんちょう(する)Sự căng thẳng, hồi hộp |
きのうのスピーチはとてもきんちょうしました。 Bài hùng biện hôm qua tôi đã rất hồi hộp.Ví dụ thêm
・
Trước buổi phỏng vấn lúc nào tôi cũng hồi hộp.
・
きんちょうしていたので、うまく Vì hồi hộp nên tôi không thể nói tốt được. |
|
17
|
はずかしいMắc cỡ, xấu hổ |
かんたんな Ví dụ thêm
・
みんなの Tôi ngã trước mặt mọi người nên rất xấu hổ.
・
はずかしくて、 Vì xấu hổ nên mặt tôi đỏ lên. |
|
18
|
びっくり(する)Sự ngạc nhiên, bất ngờ, giật mình |
A「 Ví dụ thêm
・
Bạn đến đột ngột nên tôi giật mình.
・
Tôi nhìn giá mà giật mình. |
|
19
|
おどろくGiật mình, ngạc nhiên |
Ví dụ thêm
・
Tôi ngạc nhiên vì anh ấy nói tiếng Nhật rất giỏi.
・
Tôi ngạc nhiên khi thấy kết quả kỳ thi. |
|
20
|
怒るおこるTức giận, giận giữ |
Ví dụ thêm
・
Thầy giáo đã tức giận vì học sinh ồn ào.
・
そんなに Xin đừng giận dữ như vậy. |
|
21
|
気分きぶんTâm trạng, cảm giác |
Ví dụ thêm
・
Nghe nhạc thì tâm trạng tốt lên.
・
Hôm nay tâm trạng tốt nên tôi sẽ đi dạo. |
|
22
|
気分が悪いきぶんがわるいTâm trạng xấu, cảm giác khó chịu |
Ví dụ thêm
・
Tôi thấy khó chịu nên xin cho tôi nghỉ một chút.
・
Tôi cảm thấy khó chịu khi đi tàu điện. |
|
23
|
心こころTrái tim, tinh thần, tâm hồn |
Ví dụ thêm
・
Tôi muốn trở thành người có tấm lòng ấm áp.
・
Khi đi du lịch, tinh thần trở nên sảng khoái. |
|
24
|
ストレスCăng thẳng |
ストレスがない Ví dụ thêm
・
Căng thẳng từ công việc đang tích tụ.
・
Vận động tốt cho việc giảm căng thẳng. |
|
25
|
ホームシックNhớ nhà |
ときどきホームシックで Ví dụ thêm
・
Tháng đầu tiên du học, tôi đã bị nhớ nhà.
・
ホームシックのときは、 Khi nhớ nhà, tôi gọi điện cho gia đình. |

JTest.net
Giới thiệu
1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi
Chapter 2 Việc học và công việc
Chapter 3 Những việc vui vẻ
Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào
Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái
Bài 4 Trạng thái, tình trạng ①
Bài 5 Trạng thái, tình trạng ②
Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?