Từ vựng N4 - Chủ đề Cảm giác

# Từ vựng Ví dụ
1
うれしい
Vui mừng

かれ指輪ゆびわをもらって、とてもうれしいです。

Tôi rất vui khi được người yêu tặng nhẫn.
Ví dụ thêm

試験しけん合格ごうかくして、とてもうれしいです。


Tôi rất vui vì đã đỗ kỳ thi.

誕生日たんじょうびにプレゼントをもらって、うれしかったです。


Tôi rất vui khi được nhận quà sinh nhật.
2
笑い
わらい
Cười

つもわらっていれば、いいことがありますよ。

Nếu lúc nào cũng mỉm cười thì sẽ có việc tốt lành đấy.
Ví dụ thêm

あかちゃんがわらっているのをると、こちらもわらいたくなります。


Nhìn em bé cười, mình cũng muốn cười theo.

彼女かのじょはいつもわらっていて、みんなにかれています。


Cô ấy lúc nào cũng cười nên được mọi người yêu thích.
3
しあわせ(な)
Niềm hạnh phúc (hạnh phúc)

しあわせはどんないろだとおもいますか。

Bạn nghĩ hạnh phúc có màu gì?

家族かぞくみんな、けんこうでしあわせです。

Mọi người trong gia đình đều mạnh khỏe, hạnh phúc.
Ví dụ thêm

家族かぞく一緒いっしょにいるだけでしあわせです。


Chỉ cần ở bên gia đình là tôi đã hạnh phúc rồi.

しあわせな生活せいかつおくりたいです。


Tôi muốn sống một cuộc sống hạnh phúc.
4
楽な
らくな
Khỏe, dễ dàng, thoải mái

いえやすむのにらくないすがほしいです。

Tôi muốn có một cái ghế thoải mái để nghỉ ngơi tại nhà.
Ví dụ thêm

この仕事しごとらくではありませんが、やりがいがあります。


Công việc này không dễ nhưng rất đáng làm.

らくふくて、いえでゆっくりしたいです。


Tôi muốn mặc quần áo thoải mái và nghỉ ngơi ở nhà.
5
安心(な/する)
あんしん(な/する)
Sự yên tâm (yên tâm)

なくしたさいふがつかって、安心あんしんしました。(

Tôi yên tâm khi chiếc ví đánh mất được tìm thấy.

ともだちがちかくにんでいれば、安心あんしんです。(ナがた

Nếu có bạn sống gần bên thì yên tâm.
Ví dụ thêm

はは元気げんきだといて、安心あんしんしました。


Nghe nói mẹ khỏe mạnh nên tôi yên tâm rồi.

このまち安全あんぜん安心あんしん場所ばしょです。


Thị trấn này an toàn và là nơi đáng yên tâm.
6
信じる
しんじる
Tin, tin tưởng

かれのことばをしんじています。

Tôi tin lời anh ấy.
Ví dụ thêm

ともだちの言葉ことばしんじています。


Tôi tin lời của bạn.

自分じぶんしんじて、がんばってください。


Hãy tin vào bản thân và cố gắng lên.
7
祈る
いのる
Cầu nguyện, cầu chúc

世界せかい平和へいわいのっています。

Tôi cầu nguyện cho hòa bình thế giới.
Ví dụ thêm

家族かぞく健康けんこういのっています。


Tôi cầu nguyện cho gia đình mạnh khỏe.

試験しけんかるようにいのりました。


Tôi đã cầu nguyện để đỗ kỳ thi.
8
かなしい
Buồn bã

ともだちが帰国きこくして、とてもかなしいです。

Bạn tôi về nước nên tôi rất buồn.
Ví dụ thêm

ペットがんで、とてもかなしいです。


Con thú cưng mất nên tôi rất buồn.

かなしい映画えいがて、いてしまいました。


Tôi đã khóc vì xem phim buồn.
9
さびしい
Buồn, cô đơn

日本にほんてから1かげつくらいとてもさびしかったです。

Khi đến Nhật, khoảng 1 tháng tôi đã rất buồn.
Ví dụ thêm

一人ひとりんでいると、ときどきさびしくなります。


Sống một mình, thỉnh thoảng tôi thấy cô đơn.

ともだちがして、さびしくなりました。


Bạn tôi chuyển đi nơi khác nên tôi thấy cô đơn.
10
泣く
なく
Khóc

電車でんしゃあかちゃんがいていました。

Em bé khóc trên tàu điện.
Ví dụ thêm

映画えいがいてしまいました。


Tôi đã khóc khi xem phim.

どもがころんでいています。


Đứa trẻ ngã và đang khóc.
11
なみだ
Nước mắt

動物どうぶつ映画えいがて、なみだがれた。

Xem phim động vật tôi đã chảy nước mắt.
Ví dụ thêm

うれしくて、なみだがました。


Vui quá nên nước mắt chảy ra.

彼女かのじょはなしいて、なみだがまりませんでした。


Nghe câu chuyện của cô ấy, nước mắt tôi không ngừng chảy.
12
心配(な/する)
しんぱい(な/する)
Sự lo lắng (lo lắng)

なに心配しんぱいしなくていいですよ。(

Không phải lo lắng gì cả.

試験しけん合格ごうかくできるかどうか、とても心配しんぱいです。(ナがた

Tôi rất lo lắng không biết có đậu kỳ thi hay không.
Ví dụ thêm

どもがまだかえってこないので、心配しんぱいしています。


Con vẫn chưa về nên tôi đang lo lắng.

心配しんぱいしないでください。大丈夫だいじょうぶですよ。


Đừng lo lắng. Không sao đâu.
13
つまらない
Chán, tẻ nhạt

その映画えいがはつまらなかったです。

Bộ phim đó rất chán.
Ví dụ thêm

このほんはつまらないので、むのをやめました。


Cuốn sách này chán nên tôi đã ngừng đọc.

あめそとられなくて、つまらないです。


Ngày mưa không ra ngoài được nên rất chán.
14
がっかり(する)
Sự thất vọng

きだった俳優はいゆう結婚けっこんして、がっかリしました。

Diễn viên tôi yêu thích đã kết hôn nên tôi rất thất vọng.
Ví dụ thêm

テストの結果けっかわるくて、がっかりしました。


Kết quả bài kiểm tra tệ nên tôi rất thất vọng.

たのしみにしていたコンサートが中止ちゅうしになって、がっかりです。


Buổi hòa nhạc tôi mong chờ bị hủy nên rất thất vọng.
15
あきらめる
Từ bỏ, bỏ cuộc

なにでもかんたんにあきらめてはいけません。

Không được dễ dàng bỏ cuộc bất kỳ điều gì.
Ví dụ thêm

ゆめをあきらめないでください。


Đừng từ bỏ ước mơ.

何回なんかい失敗しっぱいしましたが、あきらめませんでした。


Tôi đã thất bại nhiều lần nhưng không bỏ cuộc.
16
きんちょう(する)
Sự căng thẳng, hồi hộp

きのうのスピーチはとてもきんちょうしました。

Bài hùng biện hôm qua tôi đã rất hồi hộp.
Ví dụ thêm

面接めんせつまえはいつもきんちょうします。


Trước buổi phỏng vấn lúc nào tôi cũng hồi hộp.

きんちょうしていたので、うまくはなせませんでした。


Vì hồi hộp nên tôi không thể nói tốt được.
17
はずかしい
Mắc cỡ, xấu hổ

かんたんな漢字かんじめなくて、はずかしいです。

Tôi xấu hổ khi không thể đọc được những chữ Kanji đơn giản.
Ví dụ thêm

みんなのまえころんで、はずかしかったです。


Tôi ngã trước mặt mọi người nên rất xấu hổ.

はずかしくて、かおあかくなりました。


Vì xấu hổ nên mặt tôi đỏ lên.
18
びっくり(する)
Sự ngạc nhiên, bất ngờ, giật mình

A「田中たなかさんのいえ1000万円せんまんえんさらがあるそうですよ」 B「えー、それはびっくりですね。」

A : Nghe nói ở nhà anh / chị Tanaka có cái đĩa 10 triệu yên đấy. / B : Hả, nghe giật mình nhỉ!
Ví dụ thêm

きゅうともだちがて、びっくりしました。


Bạn đến đột ngột nên tôi giật mình.

値段ねだんて、びっくりしました。


Tôi nhìn giá mà giật mình.
19
おどろく
Giật mình, ngạc nhiên

夜中やちゅうみちおおきなこえがして、おどろきました。

Nửa đêm tôi đã giật mình vì tiếng nói to ở ngoài đường.
Ví dụ thêm

かれ日本語にほんご上手じょうずはなすので、おどろきました。


Tôi ngạc nhiên vì anh ấy nói tiếng Nhật rất giỏi.

試験しけん結果けっかて、おどろきました。


Tôi ngạc nhiên khi thấy kết quả kỳ thi.
20
怒る
おこる
Tức giận, giận giữ

ちちおこると、かおあかくなります。

Cha tôi hễ tức giận thì mặt trở nên đỏ.
Ví dụ thêm

先生せんせい学生がくせいがさわいでいるので、おこりました。


Thầy giáo đã tức giận vì học sinh ồn ào.

そんなにおこらないでください。


Xin đừng giận dữ như vậy.
21
気分
きぶん
Tâm trạng, cảm giác

早起はやおきした気分きぶんがいいです。

Ngày nào dậy sớm thì cảm giác sảng khoái.
Ví dụ thêm

音楽おんがくくと、気分きぶんがよくなります。


Nghe nhạc thì tâm trạng tốt lên.

今日きょう気分きぶんがいいので、散歩さんぽきます。


Hôm nay tâm trạng tốt nên tôi sẽ đi dạo.
22
気分が悪い
きぶんがわるい
Tâm trạng xấu, cảm giác khó chịu

今朝けさから気分きぶんわるいです。

Từ sáng (nay) tôi đã cảm thấy khó chịu.
Ví dụ thêm

気分きぶんわるいので、すこやすませてください。


Tôi thấy khó chịu nên xin cho tôi nghỉ một chút.

電車でんしゃなか気分きぶんわるくなりました。


Tôi cảm thấy khó chịu khi đi tàu điện.
23
こころ
Trái tim, tinh thần, tâm hồn

からだこころもけんこうです。

Cả cơ thể lẫn tinh thần đều khỏe mạnh.
Ví dụ thêm

こころあたたかいひとになりたいです。


Tôi muốn trở thành người có tấm lòng ấm áp.

旅行りょこうをすると、こころ元気げんきになります。


Khi đi du lịch, tinh thần trở nên sảng khoái.
24
ストレス
Căng thẳng

ストレスがないひとはいません。

Không có người nào mà không bị căng thẳng.
Ví dụ thêm

仕事しごとのストレスがたまっています。


Căng thẳng từ công việc đang tích tụ.

運動うんどうはストレスをらすのにいいです。


Vận động tốt cho việc giảm căng thẳng.
25
ホームシック
Nhớ nhà

ときどきホームシックでいています。

Thỉnh thoảng tôi khóc vì nhớ nhà.
Ví dụ thêm

留学りゅうがくして最初さいしょつきはホームシックになりました。


Tháng đầu tiên du học, tôi đã bị nhớ nhà.

ホームシックのときは、家族かぞく電話でんわします。


Khi nhớ nhà, tôi gọi điện cho gia đình.

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi

Bài 1  Thời gian

Bài 2  Gia đình

Bài 3  Nhà

Bài 4  Phòng

Bài 5  Từ sáng đến tối


Chapter 2 Việc học và công việc

Bài 1  Trường học

Bài 2  Trường đại học

Bài 3  Việc học

Bài 4  Công việc ①

Bài 5  Công việc ②


Chapter 3 Những việc vui vẻ

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Món ăn ~ Ăn

Bài 3  Món ăn ~ Nấu (Làm)

Bài 4  Đi chợ, mua sắm

Bài 5  Nơi, chỗ


Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào

Bài 1  Thời tiết

Bài 2  Tự nhiên

Bài 3  Phương tiện giao thông

Bài 4  Lái xe (xe, tàu)

Bài 5  Thế giới


Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Giao tiếp

Bài 2  Người yêu

Bài 3  Những rắc rối

Bài 4  Sở thích

Bài 5  Thể thao


Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái

Bài 1  Cơ thể / Sức khỏe

Bài 2  Đau ốm / Bị thương

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Trạng thái, tình trạng ①

Bài 5  Trạng thái, tình trạng ②


Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?

Bài 1  Tin tức

Bài 2  Lời hứa

Bài 3  Cảm giác

Bài 4  Hãy ghi nhớ cả phó từ ①

Bài 5  Hãy ghi nhớ cả phó từ ②

Bài 6  Hãy ghi nhớ cả từ nối!