Từ vựng N4 - Chủ đề Nơi, chỗ

1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 3 | Bài 5

# Từ vựng Ví dụ
1
場所
ばしょ
Nơi, chỗ

ってみたい場所ばしょがたくさんあります。

Có nhiều chỗ tôi muốn đi thử.
2
駅前
えきまえ
Trước nhà ga

駅前えきまえあたらしいスーパーができました。

Trước nhà ga có một siêu thị mới.
3
交番
こうばん
Đồn (bốt) cảnh sát

駅前えきまえ交番こうばんみちきました。

Tôi đã hỏi đường tại đồn cảnh sát trước nhà ga.
4
市役所
しやくしょ
Uỷ ban thành phố

えきから市役所しやくしょまでバスがあります。

Có xe buýt từ nhà ga đến ủy ban thành phố.
5
バス停
バスてい
Trạm xe buýt

うちのすぐちかくにバス停ばすていがあります。

Gần ngay nhà ga có trạm xe buýt.
6
広場
ひろば
Quảng trường

どもたちと広場ひろばあそびましょう。

Hãy chơi với bọn trẻ ở quảng trường nào.
7
しろ
Thành, lâu đài

このしろは450ねんまえてられました。

Lâu đài này được xây dựng vào 450 năm trước.
8
神社
じんじゃ
Đền thờ Thần đạo

お正月にともだちと神社じんじゃきました。

Ngày Tết, tôi đã đi đền thờ Thần đạo với bạn.
9
協会
きょうかい
Nhà thờ

近所きんじょふる協会きょうかいがあります。

Ở gần nhà có ngôi nhà thờ cổ.
10
みなと
Cảng

ときどきみなとまで散歩さんぽします。

Thỉnh thoảng tôi đi dạo đến tận cảng.
11
動物園
どうぶつえん
Sở thú

動物どうぶつえんへパンダをきます。

Tôi sẽ đi sở thú xem gấu trúc.
12
美術館
びじゅつかん
Bảo toàn mỹ thuật

やすみのによく美術館びじゅつかんきます。

Ngày nghỉ tôi thường đi viện bảo tàng mỹ thuật.
13
遊園地
ゆうえんち
Khu vực chơi giải trí

日曜日にちようび家族かぞく遊園ゆうえんきます。

Ngày chủ nhật car nhà sẽ đi khu vui chơi giải trí.
14
スキー場
スキーじょう
Khu(sân) trượt tuyết

あと1時間じかんでスキーじょうきます。

Một tiếng nữa là đến khu trượt tuyết.
15
温泉
おんせん
Suối nước nóng

日本にほんにはたくさんの温泉おんせんがあります。

Ở Nhật có rất nhiều suối nước nóng.
16
駐車場
ちゅうしゃじょう
Bãi đậu xe

マンションにひろ駐車ちゅうしゃじょうがあります。

Ở chung cư có bãi đậu xe rộng.
17
屋上
おくじょう
Sân thượng

このビルの屋上おくじょうにはられません。

Không thể ra sân thượng của tòa nhà này.
18
地下
ちか
Tầng hầm

デパートの地下ちかでケーキをいます。

Tôi muốn mua bánh kem tại tầng hầm trung tâm thương mại.
19
いなか
Vùng quê

いなかにみたいです。

Tôi muốn sống ở vùng quê.
20
郊外
こうがい
Ngoại ô

去年きょねん東京とうきょう郊外こうがいにひっこしました。

Năm ngoái, tôi dọn đến vùng ngoại ô Tokyo.
21
方言
ほうげん
Tiếng địa phương, phương ngữ

わたしのいなかには方言ほうげんがあります。

Ở quê tôi có tiếng địa phương.
22
禁煙<する>
きんえん<する>
Cấm hút thuốc

ここは禁煙きんえんですから、あちらでどうぞ。

Vì ở đây cấm hút thuốc, nên vui lòng hút ở đằng kia.
23
立入禁止
たちいりきんし
Cấm vào

ここは立入禁止たちいりきんしです。

Nơi đây cấm vào.
24
通り
とおり
Con đường, đường đi

ここがまちでいちばんひろとおりです。

Đây là con đường rộng nhất thị trấn này.
25
右側
みざがわ
Bên phải

このみち右側みぎがわ銀行ぎんこうがあります。

Bên phải con đường này có ngân hàng.
26
あいだ
Khoảng giữa, giữa

花屋はなや本屋ほんやにカフェがあります。

Giữa tiệm hoa và tiệm sách có tiệm cà phê.
27
真ん中
まんなか
Chính giữa

まち真ん中まんなかおおきい公園こうえんがあります。

Chính giữa thị trấn có một công việc rộng lớn.
28
向こう
むこう
Bên kia

やまこうにホテルができました。

Bên kia nuí có một khách sạn mới được dựng lên.
29
たずねる
Hỏi thăm

おばあさんにみちをたずねられました。

Tôi được bà lão hỏi thăm đường.
30
寄る
よる
Ghé

学校がっこうまえ銀行ぎんこうりました。

Trước khi đến trường, tôi đã ghé ngân hàng.
31
(ビルが)できる
(Tòa nhà) được dựng lên

えきまえおおきいビルができました。

Trước nhà ga có một tòa nhà lớn được dựng lên.

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng