Từ vựng N4 - Chủ đề Nơi, chỗ

# Từ vựng Ví dụ
1
場所
ばしょ
Nơi, chỗ

行(い)ってみたい場所(ばしょ)がたくさんあります。

Có nhiều nơi tôi muốn đi thử.
Ví dụ thêm
・

待(ま)ち合(あ)わせの場所(ばしょ)を教(おし)えてください。


Hãy cho tôi biết địa điểm hẹn gặp.
・

この場所(ばしょ)はとても静(しず)かです。


Nơi này rất yên tĩnh.
・

荷物(にもつ)を置(お)く場所(ばしょ)がありません。


Không có chỗ để đặt hành lý.
2
駅前
えきまえ
Trước nhà ga

駅前(えきまえ)に新(あたら)しいスーパーができました。

Trước nhà ga có một siêu thị mới được mở.
Ví dụ thêm
・

駅前(えきまえ)にはいろいろなお店(みせ)があります。


Trước nhà ga có nhiều cửa hàng khác nhau.
・

駅前(えきまえ)の花屋(はなや)で花(はな)を買(か)いました。


Tôi đã mua hoa ở tiệm hoa trước nhà ga.
3
交番
こうばん
Đồn (bốt) cảnh sát

駅前(えきまえ)の交番(こうばん)で道(みち)を聞(き)きました。

Tôi đã hỏi đường tại đồn cảnh sát trước nhà ga.
Ví dụ thêm
・

財布(さいふ)を拾(ひろ)ったので、交番(こうばん)に届(とど)けました。


Vì nhặt được ví nên tôi đã mang đến đồn cảnh sát.
・

交番(こうばん)のおまわりさんはとても親切(しんせつ)でした。


Anh cảnh sát ở đồn rất tử tế.
4
市役所
しやくしょ
Tòa thị chính, ủy ban thành phố

駅(えき)から市役所(しやくしょ)までバスがあります。

Có xe buýt từ nhà ga đến tòa thị chính.
Ví dụ thêm
・

市役所(しやくしょ)で住所(じゅうしょ)を変更(へんこう)しました。


Tôi đã thay đổi địa chỉ ở tòa thị chính.
・

市役所(しやくしょ)は月曜日(げつようび)から金曜日(きんようび)まで開(ひら)いています。


Tòa thị chính mở cửa từ thứ Hai đến thứ Sáu.
5
バス停
バスてい
Trạm xe buýt

うちのすぐ近(ちか)くにバス停(てい)があります。

Gần ngay nhà tôi có trạm xe buýt.
Ví dụ thêm
・

バス停(てい)で三(さん)十分(じゅうぶん)も待(ま)ちました。


Tôi đã đợi ở trạm xe buýt tận ba mươi phút.
・

次(つぎ)のバス停(てい)で降(お)りてください。


Hãy xuống ở trạm xe buýt tiếp theo.
6
広場
ひろば
Quảng trường

子(こ)どもたちと広場(ひろば)で遊(あそ)びましょう。

Hãy chơi với bọn trẻ ở quảng trường nào.
Ví dụ thêm
・

駅前(えきまえ)の広場(ひろば)でお祭(まつ)りがあります。


Có lễ hội ở quảng trường trước nhà ga.
・

広場(ひろば)にたくさんの人(ひと)が集(あつ)まっています。


Có rất nhiều người tập trung ở quảng trường.
7
城
しろ
Thành, lâu đài

この城(しろ)は450年(よんひゃくごじゅうねん)前(まえ)に建(た)てられました。

Lâu đài này được xây dựng cách đây 450 năm.
Ví dụ thêm
・

日本(にほん)には美(うつく)しい城(しろ)がたくさんあります。


Ở Nhật Bản có rất nhiều lâu đài đẹp.
・

友(とも)だちと一緒(いっしょ)に大阪城(おおさかじょう)を見(み)に行(い)きました。


Tôi đã đi xem thành Osaka cùng bạn.
8
神社
じんじゃ
Đền thờ Thần đạo

お正月(しょうがつ)に友(とも)だちと神社(じんじゃ)へ行(い)きました。

Ngày Tết, tôi đã đi đền thờ Thần đạo với bạn.
Ví dụ thêm
・

この神社(じんじゃ)は千年(ちとせ)以上(いじょう)の歴史(れきし)があります。


Ngôi đền thờ này có lịch sử hơn một nghìn năm.
・

神社(じんじゃ)でお守(まも)りを買(か)いました。


Tôi đã mua bùa hộ mệnh ở đền thờ.
9
教会
きょうかい
Nhà thờ

近所(きんじょ)に古(ふる)い教会(きょうかい)があります。

Ở gần nhà có ngôi nhà thờ cổ.
Ví dụ thêm
・

日曜日(にちようび)に教会(きょうかい)へ行(い)きます。


Chủ nhật tôi đi nhà thờ.
・

あの教会(きょうかい)の鐘(かね)の音(ね)がきれいです。


Tiếng chuông của nhà thờ kia rất hay.
10
港
みなと
Cảng

ときどき港(こう)まで散歩(さんぽ)します。

Thỉnh thoảng tôi đi dạo đến tận cảng.
Ví dụ thêm
・

港(みなと)に大(おお)きい船(ふね)が止(と)まっています。


Có một con tàu lớn đang đậu ở cảng.
・

横浜(よこはま)の港(みなと)はとてもきれいです。


Cảng Yokohama rất đẹp.
11
動物園
どうぶつえん
Sở thú

動物園(どうぶつえん)へパンダを見(み)に行(い)きます。

Tôi sẽ đi sở thú xem gấu trúc.
Ví dụ thêm
・

子(こ)どもの時(とき)、よく動物園(どうぶつえん)に行(い)きました。


Hồi nhỏ, tôi hay đi sở thú.
・

この動物園(とんむるうぉん)にはライオンがいます。


Sở thú này có sư tử.
12
美術館
びじゅつかん
Bảo tàng mỹ thuật

休(やす)みの日(ひ)によく美術館(びじゅつかん)へ行(い)きます。

Ngày nghỉ tôi thường đi bảo tàng mỹ thuật.
Ví dụ thêm
・

この美術館(びじゅつかん)では写真(しゃしん)を撮(と)ってはいけません。


Ở bảo tàng mỹ thuật này không được chụp ảnh.
・

美術館(びじゅつかん)で有名(ゆうめい)な絵(え)を見(み)ました。


Tôi đã xem tranh nổi tiếng ở bảo tàng mỹ thuật.
13
遊園地
ゆうえんち
Công viên giải trí

日曜日(にちようび)に家族(かぞく)で遊園地(ゆうえんち)に行(い)きます。

Ngày chủ nhật cả nhà sẽ đi công viên giải trí.
Ví dụ thêm
・

遊園地(ゆうえんち)でジェットコースターに乗(の)りました。


Tôi đã đi tàu lượn siêu tốc ở công viên giải trí.
・

子(こ)どもたちは遊園地(ゆうえんち)が大好(だいす)きです。


Bọn trẻ rất thích công viên giải trí.
14
スキー場
スキーじょう
Khu trượt tuyết

あと1時間(いちじかん)でスキー場(じょう)に着(つ)きます。

Một tiếng nữa là đến khu trượt tuyết.
Ví dụ thêm
・

冬休(ふゆやす)みにスキー場(じょう)へ行(い)く予定(よてい)です。


Tôi dự định đi khu trượt tuyết vào kỳ nghỉ đông.
・

このスキー場(じょう)は初心者(しょしんしゃ)にもいいです。


Khu trượt tuyết này cũng tốt cho người mới bắt đầu.
15
温泉
おんせん
Suối nước nóng

日本(にほん)にはたくさんの温泉(おんせん)があります。

Ở Nhật có rất nhiều suối nước nóng.
Ví dụ thêm
・

旅行(りょこう)で温泉(おんせん)に入(はい)りました。


Tôi đã tắm suối nước nóng khi đi du lịch.
・

疲(つか)れた時(とき)は温泉(おんせん)に行(い)きたいです。


Khi mệt mỏi, tôi muốn đi suối nước nóng.
16
駐車場
ちゅうしゃじょう
Bãi đậu xe

マンションに広(ひろ)い駐車場(ちゅうしゃじょう)があります。

Ở chung cư có bãi đậu xe rộng.
Ví dụ thêm
・

駐車場(ちゅうしゃじょう)が満車(まんしゃ)で車(くるま)を止(と)められません。


Bãi đậu xe đầy nên không đậu xe được.
・

スーパーの駐車場(ちゅうしゃじょう)は無料(むりょう)です。


Bãi đậu xe của siêu thị miễn phí.
17
屋上
おくじょう
Sân thượng

このビルの屋上(おくじょう)には出(で)られません。

Không thể ra sân thượng của tòa nhà này.
Ví dụ thêm
・

デパートの屋上(おくじょう)にレストランがあります。


Trên sân thượng trung tâm thương mại có nhà hàng.
・

屋上(おくじょう)から町(まち)が見(み)えます。


Từ sân thượng có thể nhìn thấy thị trấn.
18
地下
ちか
Tầng hầm

デパートの地下(ちか)でケーキを買(か)います。

Tôi sẽ mua bánh kem ở tầng hầm trung tâm thương mại.
Ví dụ thêm
・

地下(ちか)に駐車場(ちゅうしゃじょう)があります。


Ở tầng hầm có bãi đậu xe.
・

地下鉄(ちかてつ)の駅(えき)は地下(ちか)三(さん)階(かい)にあります。


Ga tàu điện ngầm ở tầng hầm ba.
19
いなか
Vùng quê

いなかに住(す)みたいです。

Tôi muốn sống ở vùng quê.
Ví dụ thêm
・

いなかは空気(くうき)がきれいです。


Vùng quê có không khí trong lành.
・

夏休(なつやす)みにおばあちゃんのいなかへ行(い)きます。


Kỳ nghỉ hè tôi sẽ về quê bà ngoại.
20
郊外
こうがい
Ngoại ô

去年(きょねん)、東京(とうきょう)の郊外(こうがい)にひっこしました。

Năm ngoái, tôi đã chuyển đến vùng ngoại ô Tokyo.
Ví dụ thêm
・

郊外(こうがい)には大(おお)きいスーパーがたくさんあります。


Ở ngoại ô có rất nhiều siêu thị lớn.
・

郊外(こうがい)の方(ほう)が家賃(やちん)が安(やす)いです。


Ở ngoại ô tiền thuê nhà rẻ hơn.
21
方言
ほうげん
Tiếng địa phương, phương ngữ

私(わたし)のいなかには方言(ほうげん)があります。

Ở quê tôi có tiếng địa phương.
Ví dụ thêm
・

大阪(おおさか)の方言(ほうげん)はおもしろいです。


Tiếng địa phương Osaka rất thú vị.
・

方言(ほうげん)がわからなくて困(こま)りました。


Tôi không hiểu tiếng địa phương nên rất khó khăn.
22
禁煙(する)
きんえん(する)
Cấm hút thuốc, bỏ thuốc lá

ここは禁煙(きんえん)ですから、あちらでどうぞ。

Vì ở đây cấm hút thuốc, nên xin mời sang đằng kia.
Ví dụ thêm
・

このレストランは全席(ぜんせき)禁煙(きんえん)です。


Nhà hàng này tất cả các chỗ ngồi đều cấm hút thuốc.
・

健康(けんこう)のために禁煙(きんえん)しました。


Tôi đã bỏ thuốc lá vì sức khỏe.
23
立入禁止
たちいりきんし
Cấm vào

ここは立入禁止(たちいりきんし)です。

Nơi đây cấm vào.
Ví dụ thêm
・

工事中(こうじちゅう)ですから、立入禁止(たちいりきんし)です。


Vì đang thi công nên cấm vào.
・

「立入禁止(たちいりきんし)」の看板(かんばん)が立(た)っています。


Có biển báo "Cấm vào" được dựng lên.
24
通り
とおり
Con đường, đại lộ

ここが町(まち)でいちばん広(ひろ)い通(とお)りです。

Đây là con đường rộng nhất thị trấn.
Ví dụ thêm
・

この通(とお)りにはレストランが多(おお)いです。


Con đường này có nhiều nhà hàng.
・

大(おお)きい通(とお)りを右(みぎ)に曲(ま)がってください。


Hãy rẽ phải ở con đường lớn.
25
右側
みぎがわ
Bên phải

この道(みち)の右側(みぎがわ)に銀行(ぎんこう)があります。

Bên phải con đường này có ngân hàng.
Ví dụ thêm
・

日本(にほん)では車(しゃ)は道(みち)の右側(みぎがわ)を走(はし)ります。


Ở Nhật, ô tô chạy bên phải đường.
・

右側(みぎがわ)にあるドアから入(はい)ってください。


Hãy vào từ cánh cửa bên phải.
26
間
あいだ
Khoảng giữa, giữa

花屋(はなや)と本屋(ほんや)の間(ま)にカフェがあります。

Giữa tiệm hoa và tiệm sách có quán cà phê.
Ví dụ thêm
・

駅(えき)と学校(がっこう)の間(ま)に公園(こうえん)があります。


Giữa nhà ga và trường học có công viên.
・

夏休(なつやす)みの間(ま)にたくさん本(ほん)を読(よ)みました。


Trong khoảng thời gian nghỉ hè, tôi đã đọc nhiều sách.
27
真ん中
まんなか
Chính giữa

町(まち)の真(ま)ん中(なか)に大(おお)きい公園(こうえん)があります。

Chính giữa thị trấn có một công viên rộng lớn.
Ví dụ thêm
・

部屋(へや)の真(ま)ん中(なか)にテーブルがあります。


Chính giữa phòng có cái bàn.
・

道(みち)の真(ま)ん中(なか)に猫(ねこ)がいます。


Chính giữa đường có con mèo.
28
向こう
むこう
Bên kia, phía bên kia

山(やま)の向(む)こうにホテルができました。

Bên kia núi có một khách sạn mới được xây.
Ví dụ thêm
・

川(かわ)の向(む)こうに学校(がっこう)が見(み)えます。


Có thể nhìn thấy trường học ở bên kia sông.
・

向(む)こうから友(とも)だちが歩(ある)いてきました。


Bạn tôi đi bộ đến từ phía bên kia.
29
たずねる
Hỏi, hỏi thăm

おばあさんに道(みち)をたずねられました。

Tôi được bà cụ hỏi thăm đường.
Ví dụ thêm
・

先生(せんせい)に試験(しけん)のことをたずねました。


Tôi đã hỏi thầy giáo về kỳ thi.
・

駅員(えきいん)に電車(でんしゃ)の時間(じかん)をたずねました。


Tôi đã hỏi nhân viên nhà ga về giờ tàu.
30
寄る
よる
Ghé, ghé qua

学校(がっこう)へ行(い)く前(まえ)に銀行(ぎんこう)に寄(よ)りました。

Trước khi đến trường, tôi đã ghé ngân hàng.
Ví dụ thêm
・

帰(かえ)りにコンビニに寄(よ)ってください。


Trên đường về hãy ghé cửa hàng tiện lợi nhé.
・

友(とも)だちの家(いえ)に寄(よ)ってから帰(かえ)りました。


Tôi ghé nhà bạn rồi mới về.
31
(ビルが)できる
(Tòa nhà) được xây dựng, hoàn thành

駅(えき)の前(まえ)に大(おお)きいビルができました。

Trước nhà ga có một tòa nhà lớn được xây xong.
Ví dụ thêm
・

来年(らいねん)、新(あたら)しい図書館(としょかん)ができます。


Năm sau, thư viện mới sẽ được xây xong.
・

この町(まち)に大(おお)きいショッピングモールができました。


Thị trấn này đã có trung tâm mua sắm lớn được xây dựng.

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi

Bài 1  Thời gian

Bài 2  Gia đình

Bài 3  Nhà

Bài 4  Phòng

Bài 5  Từ sáng đến tối


Chapter 2 Việc học và công việc

Bài 1  Trường học

Bài 2  Trường đại học

Bài 3  Việc học

Bài 4  Công việc ①

Bài 5  Công việc ②


Chapter 3 Những việc vui vẻ

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Món ăn ~ Ăn

Bài 3  Món ăn ~ Nấu (Làm)

Bài 4  Đi chợ, mua sắm

Bài 5  Nơi, chỗ


Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào

Bài 1  Thời tiết

Bài 2  Tự nhiên

Bài 3  Phương tiện giao thông

Bài 4  Lái xe (xe, tàu)

Bài 5  Thế giới


Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Giao tiếp

Bài 2  Người yêu

Bài 3  Những rắc rối

Bài 4  Sở thích

Bài 5  Thể thao


Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái

Bài 1  Cơ thể / Sức khỏe

Bài 2  Đau ốm / Bị thương

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Trạng thái, tình trạng ①

Bài 5  Trạng thái, tình trạng ②


Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?

Bài 1  Tin tức

Bài 2  Lời hứa

Bài 3  Cảm giác

Bài 4  Hãy ghi nhớ cả phó từ ①

Bài 5  Hãy ghi nhớ cả phó từ ②

Bài 6  Hãy ghi nhớ cả từ nối!