Từ vựng N4 - Chủ đề Từ sáng đến tối
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
起きるおきるThức dậy |
Ví dụ thêm
・
Mỗi sáng tôi thức dậy lúc 6 giờ.
・
Hôm qua tôi thức khuya. |
|
2
|
起こすおこすĐánh thức |
Ví dụ thêm
・
Ngày mai, hãy đánh thức tôi lúc 7 giờ.
・
Vì em bé đang ngủ nên xin đừng đánh thức. |
|
3
|
早起き<する>はやおき<する>Việc dậy sớm |
Ví dụ thêm
・
Dậy sớm tốt cho sức khỏe đấy.
・
Mùa hè dễ dậy sớm. |
|
4
|
ねぼう(する)Việc ngủ nướng, ngủ dậy trễ |
お Ví dụ thêm
・
Đồng hồ báo thức không kêu nên tôi ngủ quên.
・
ねぼうして、 Vì ngủ nướng nên tôi đi học trễ. |
|
5
|
みがくĐánh, chải |
Ví dụ thêm
・
Tôi đánh răng sau khi ăn.
・
Tôi đã đánh giày sạch sẽ. |
|
6
|
ケータイĐiện thoại di động |
Ví dụ thêm
・
ケータイの Pin điện thoại di động hết rồi.
・
ケータイで Tôi chụp ảnh bằng điện thoại di động. |
|
7
|
鳴るなるReo, kêu, reng |
ケータイが Ví dụ thêm
・
Điện thoại đã reo trong giờ học.
・
Dù đồng hồ báo thức kêu tôi cũng không thức dậy được. |
|
8
|
ごみRác |
ごみはごみ Ví dụ thêm
・
Mỗi sáng tôi đổ rác rồi mới đi làm.
・
Xin đừng vứt rác trên đường. |
|
9
|
びんBình, chai (thủy tinh) |
このびんに Ví dụ thêm
・
ワインのびんを Tôi đã mở chai rượu vang.
・
びんとカンは Hãy phân loại chai và lon riêng khi đổ rác. |
|
10
|
カンVỏ lon, vỏ đồ hộp |
カンは Ví dụ thêm
・
ジュースのカンをリサイクルに Tôi đã đem lon nước ngọt đi tái chế.
・
カンとびんは Lon và chai thì đổ vào ngày thứ Tư. |
|
11
|
ペットボトルChai nhựa |
いつもお Ví dụ thêm
・
ペットボトルのキャップは Hãy tháo nắp chai nhựa ra trước khi vứt.
・
Tôi đã mua 3 chai nước. |
|
12
|
リサイクルTái sử dụng, tái chế |
コートをリサイクルに Ví dụ thêm
・
Giấy và nhựa có thể tái chế.
・
リサイクルは Tái chế tốt cho môi trường. |
|
13
|
出すだすLấy ra, đưa ra, đổ (rác) |
Ví dụ thêm
・
Tôi lấy tiền ra từ ví.
・
Tôi đã nộp bài báo cáo cho thầy. |
|
14
|
出るでるRa khỏi, rời đi, xuất phát, xuất hiện |
Ví dụ thêm
・
Tôi rời nhà vào khoảng 8 giờ.
・
テレビに Có người nổi tiếng xuất hiện trên tivi. |
|
15
|
もえるCháy, bốc cháy |
Ví dụ thêm
・
もえるごみは Hãy bỏ rác đốt được vào túi đỏ.
・
Giấy rất dễ cháy. |
|
16
|
せっけんXà bông, xà phòng |
せっけんで Ví dụ thêm
・
トイレにせっけんがありません。 Trong nhà vệ sinh không có xà phòng.
・
Xà phòng mới có mùi thơm. |
|
17
|
シャンプー <する>Dầu gội đầu |
このシャンプーはとても Ví dụ thêm
・
Bạn có gội đầu mỗi ngày không?
・
Tôi đã mua dầu gội đầu mới. |
|
18
|
せんたく機せんたくきMáy giặt |
うちのせんたく Ví dụ thêm
・
Tôi muốn mua máy giặt mới.
・
せんたく Tôi không biết cách sử dụng máy giặt. |
|
19
|
せんたく物せんたくものĐồ giặt |
せんたく Ví dụ thêm
・
Trời đẹp nên hãy phơi đồ giặt bên ngoài.
・
Vì trời sắp mưa nên tôi đã thu đồ giặt vào. |
|
20
|
クリーニングTiệm giặt ủi |
スーツをクリーニングに Ví dụ thêm
・
このコートはクリーニングに Áo khoác này nên đem ra tiệm giặt ủi.
・
クリーニング Phí giặt ủi hơi đắt. |
|
21
|
タオルKhăn |
トイレでピンクのタオルを Ví dụ thêm
・
プールに Vì đi bơi nên tôi mang theo khăn.
・
タオルを Tôi đã giặt và phơi khăn. |
|
22
|
かわかすPhơi, hong, làm cho khô |
げんかんでかさをかわかしています。 Tôi phơi cây dù ở lối vào nhà.Ví dụ thêm
・
ドライヤーで Tôi sấy tóc bằng máy sấy.
・
せんたく Tôi đang phơi đồ giặt bên ngoài. |
|
23
|
(タオルが)かわく(Khăn) khô |
Ví dụ thêm
・
Hôm nay trời nóng nên đồ giặt mau khô.
・
Mùa đông đồ giặt khó khô. |
|
24
|
えさMồi, thức ăn cho vật nuôi |
Ví dụ thêm
・
Xin đừng quên cho mèo ăn.
・
このえさは Con chó rất thích loại thức ăn này. |
|
25
|
世話<する>せわ<する>Chăm sóc |
Ví dụ thêm
・
おばあさんの Tôi đang chăm sóc bà.
・
ペットの Chăm sóc thú cưng rất vất vả. |
|
26
|
るすSự vắng nhà |
Ví dụ thêm
・
るすの Trong lúc vắng nhà, tôi nhờ bạn chăm sóc mèo.
・
Buổi sáng tôi sẽ vắng nhà. |
|
27
|
宅配便たくはいびんBưu phẩm, chuyển phát |
るすの Ví dụ thêm
・
Tôi đã gửi hàng bằng chuyển phát.
・
Bưu phẩm dự kiến đến vào ngày mai. |
|
28
|
とどくĐược gửi đến, đến nơi |
Ví dụ thêm
・
Sách đã đặt hàng đã đến hôm nay.
・
Bưu kiện từ mẹ vẫn chưa đến. |
|
29
|
とどけるĐem đến, phát (hàng hóa) |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã đem quà đến nhà bạn.
・
Cảm ơn bạn đã mang đồ quên đến cho tôi. |
|
30
|
日記にっきNhật ký |
Ví dụ thêm
・
Tôi viết nhật ký bằng tiếng Nhật.
・
Mỗi tối, trước khi ngủ tôi viết nhật ký. |
|
31
|
ねむるNgủ |
たくさん Ví dụ thêm
・
Hôm qua tôi ngủ vào khoảng 12 giờ.
・
Tôi muốn ngủ trong phòng yên tĩnh. |
|
32
|
生活<する>せいかつ<する>Sinh hoạt, cuộc sống |
Ví dụ thêm
・
Cuộc sống ở Tokyo rất nhộn nhịp.
・
Tôi muốn có cuộc sống khỏe mạnh. |
|
33
|
暮らすくらすSống, sinh sống |
ずっと Ví dụ thêm
・
Sống một mình rất cô đơn.
・
Tôi muốn sống yên tĩnh ở quê. |
|
34
|
習慣しゅうかんThói quen |
Ví dụ thêm
・
Hãy tập thói quen ngủ sớm dậy sớm.
・
Ở Nhật có thói quen ăn bánh mochi vào dịp năm mới. |

JTest.net
Giới thiệu
1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi
Chapter 2 Việc học và công việc
Chapter 3 Những việc vui vẻ
Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào
Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái
Bài 4 Trạng thái, tình trạng ①
Bài 5 Trạng thái, tình trạng ②
Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?