Từ vựng N4 - Chủ đề Từ sáng đến tối

1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 1 | Bài 5

# Từ vựng Ví dụ
1
起きる
おきる
Thức dậy

やすみのはお昼ごろきます。

Ngày nghỉ tôi thức dậy vào khoảng trưa.
2
起こす
おこす
Đánh thức

毎朝まいあさははわたしこしてくれます。

Mỗi sáng, mẹ đánh thức tôi dậy.
3
早起き<する>
はやおき<する>
Việc dậy sớm

毎日まいにち早起はやおきしています。

Tôi dậy sớm mỗi ngày.
4
ねぼう<する>
Việc ngủ nướng, ngủ dậy trể

さけみすぎて、ねぼうしました。

Vì uống rượu quá nhiều nên tôi ngủ dậy trễ.
5
みがく
Đánh, chải

1にち3かいをみがきましょう。

Hãy đánh răng mỗi ngày 3 lần.
6
ケータイ
Điện thoại di động

あさ、ケータイをバッグにれます。

Buổi sáng, tôi cho điện thoại di động vào giỏ xách.
7
鳴る
なる
Reo, kêu, reng

ケータイがおおきなおとっています。

Điện thoại di động reo với âm thanh lớn.
8
ごみ
Rác

ごみはごみ箱にれましょう。

Hãy bỏ rác vào thùng rác.
9
びん
Bình, chai (thủy tinh)

このびんになにはいっていますか。

Có cái gì trong bình này?
10
カン
Vỏ lon, vỏ đồ hộp

カンは月曜日げつようびしてください。

Vỏ lon (đồ hộp) thì hãy đổ vào ngày thứ Hai.
11
ペットボトル
Chai nhựa

いつもお茶のペットボトルをっています。

Lúc nào tôi cũng đem theo chai nước trà.
12
リサイクル
Tái sử dụng, tái chế

コートをリサイクルにしました。

Tôi đã bỏ áo choàng để tái sử dụng (đồ cũ).
13
出す
だす
Đổ (rác)

今朝けさ、ごみをすのをわすれました。

Sáng nay tôi đã quên đổ rác.
14
出る
でる
Ra khỏi, rời đi, xuất phát, xuất hiện

10にバスがます。

Xe buýt sẽ xuất phát lúc 10 giờ.
15
もえる
Đốt được

火曜日かようび金曜日きんようびはもえるごみのです。

Thứ Ba và thứ Sáu là ngày đổ rác đốt được.
16
せっけん
Xà bông, xà phòng

せっけんであらいましょう。

Hãy rửa tay bằng xà bông.
17
シャンプー <する>
Dầu gội đầu

このシャンプーはとてもやすいです。

Dầu gội đầu này rất rẻ.
18
せんたく機
せんたくき
Máy giặt

うちのせんたくおとがうるさいです。

Máy giặt nhà tôi tiếng rất ồn.
19
せんたく物
せんたくもの
Đồ giặt

せんたくものかたづけてからかけます。

Sau khi dọn đồ giặt thì tôi sẽ đi ra ngoài.
20
クリーニング
Tiệm giặt ủi

スーツをクリーニングにします。

Tôi đưa đồ vét ra tiệm giặt ủi.
21
タオル
Khăn

トイレでピンクのタオルを使つかっています。

Trong nhà vệ sinh tôi sử dụng khăn màu hồng.
22
かわかす
Phơi, hong, làm cho khô

げんかんでかさをかわかしています。

Tôi phơi cây dù ở lối vào nhà.
23
(タオルが)かわく
(Khăn) khô

天気てんきがいいので、もうタオルがかわきました。

Vì trời nắng ráo nên khăn đã khô rồi.
24
えさ
Mồi, thức ăn cho vật nuôi

毎日まいにちおとうといぬにえさをやっています。

Hàng ngày em trai tôi cho chó ăn.
25
世話<する>
せわ<する>
Chăm sóc

いぬ世話せわするのはとてもたのしいです。

Chăm sóc chó rất vui.
26
るす
Sự vắng nhà

平日へいじつ昼間ひるまはるすがおおいです。

Tôi thường vắng nhà vào ban ngày những ngày thường.
27
宅配便
たくはいびん
Bưu phẩm, chuyển phát

るすの宅配たくはい便びんたようです。

Hình như trong lúc tôi vắng nhà thì có bưu phẩm đến.
28
とどく
Được gửi đến, đến nơi

くにから手紙てがみがとどきました。

Thư (gửi) từ nước tôi đã đến.
29
とどける
Đem đến, phát (hàng hóa)

荷物にもつをとどけてもらいました。

Tôi đã được phát hàng (bưu phẩm).
30
日記
にっき
Nhật ký

小学生しょうがくせいのときから日記にっきをつけています。

Tôi viết nhật ký từ khi là học sinh tiểu học.
31
ねむる
Ngủ

たくさん運動うんどうすると、よくねむれます。

Hễ vận động nhiều thì sẽ ngủ ngon.
32
生活<する>
せいかつ<する>
Sinh hoạt, cuộc sống

日本にほんなま适はたいへんですが、とてもたのしいです。

Cuộc sống ở Nhật vất vả nhưng rất vui.
33
暮らす
くらす
Sống, sinh sống

ずっと日本にほんらしたいとおもっています。

Tôi muốn sống luôn ở Nhật.
34
習慣
しゅうかん
Thói quen

毎朝まいあさ、りんごジュースをむのが習慣しゅうかんです。

Uống nước táo mỗi sáng là thói quen (của tôi).

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng