Từ vựng N4 - Chủ đề Từ sáng đến tối

# Từ vựng Ví dụ
1
起きる
おきる
Thức dậy

やすみのはおひるごろきます。

Ngày nghỉ tôi thức dậy vào khoảng trưa.
Ví dụ thêm

毎朝まいあさ6時ろくじきます。


Mỗi sáng tôi thức dậy lúc 6 giờ.

昨日きのうおそくまできていました。


Hôm qua tôi thức khuya.
2
起こす
おこす
Đánh thức

毎朝まいあさははわたしこしてくれます。

Mỗi sáng, mẹ đánh thức tôi dậy.
Ví dụ thêm

明日あした7時しちじこしてください。


Ngày mai, hãy đánh thức tôi lúc 7 giờ.

あかちゃんがているので、こさないでください。


Vì em bé đang ngủ nên xin đừng đánh thức.
3
早起き<する>
はやおき<する>
Việc dậy sớm

毎日まいにち早起はやおきしています。

Tôi dậy sớm mỗi ngày.
Ví dụ thêm

早起はやおきはからだにいいですよ。


Dậy sớm tốt cho sức khỏe đấy.

なつ早起はやおきしやすいです。


Mùa hè dễ dậy sớm.
4
ねぼう(する)
Việc ngủ nướng, ngủ dậy trễ

さけみすぎて、ねぼうしました。

Vì uống rượu quá nhiều nên tôi ngủ dậy trễ.
Ví dụ thêm

目覚めざまし時計どけいらなくて、ねぼうしました。


Đồng hồ báo thức không kêu nên tôi ngủ quên.

ねぼうして、学校がっこう遅刻ちこくしました。


Vì ngủ nướng nên tôi đi học trễ.
5
みがく
Đánh, chải

1日ついたち3回さんかいをみがきましょう。

Hãy đánh răng mỗi ngày 3 lần.
Ví dụ thêm

食事しょくじのちをみがきます。


Tôi đánh răng sau khi ăn.

くつをきれいにみがきました。


Tôi đã đánh giày sạch sẽ.
6
ケータイ
Điện thoại di động

あさ、ケータイをバッグにれます。

Buổi sáng, tôi cho điện thoại di động vào giỏ xách.
Ví dụ thêm

ケータイの電池でんちれました。


Pin điện thoại di động hết rồi.

ケータイで写真しゃしんりました。


Tôi chụp ảnh bằng điện thoại di động.
7
鳴る
なる
Reo, kêu, reng

ケータイがおおきなおとっています。

Điện thoại di động reo với âm thanh lớn.
Ví dụ thêm

授業じゅぎょうちゅうにケータイがってしまいました。


Điện thoại đã reo trong giờ học.

目覚めざまし時計どけいってもきられません。


Dù đồng hồ báo thức kêu tôi cũng không thức dậy được.
8
ごみ
Rác

ごみはごみばこれましょう。

Hãy bỏ rác vào thùng rác.
Ví dụ thêm

毎朝まいあさごみをしてから会社かいしゃきます。


Mỗi sáng tôi đổ rác rồi mới đi làm.

みちにごみをてないでください。


Xin đừng vứt rác trên đường.
9
びん
Bình, chai (thủy tinh)

このびんになにはいっていますか。

Có cái gì trong bình này?
Ví dụ thêm

ワインのびんをけました。


Tôi đã mở chai rượu vang.

びんとカンはけてしてください。


Hãy phân loại chai và lon riêng khi đổ rác.
10
カン
Vỏ lon, vỏ đồ hộp

カンは月曜日げつようびしてください。

Vỏ lon (đồ hộp) thì hãy đổ vào ngày thứ Hai.
Ví dụ thêm

ジュースのカンをリサイクルにしました。


Tôi đã đem lon nước ngọt đi tái chế.

カンとびんは水曜日すいようびします。


Lon và chai thì đổ vào ngày thứ Tư.
11
ペットボトル
Chai nhựa

いつもおちゃのペットボトルをっています。

Lúc nào tôi cũng đem theo chai nước trà.
Ví dụ thêm

ペットボトルのキャップははずしてからててください。


Hãy tháo nắp chai nhựa ra trước khi vứt.

みずのペットボトルを3本さんぼんいました。


Tôi đã mua 3 chai nước.
12
リサイクル
Tái sử dụng, tái chế

コートをリサイクルにしました。

Tôi đã bỏ áo choàng để tái sử dụng (đồ cũ).
Ví dụ thêm

かみやプラスチックはリサイクルできます。


Giấy và nhựa có thể tái chế.

リサイクルは環境かんきょうにいいです。


Tái chế tốt cho môi trường.
13
出す
だす
Lấy ra, đưa ra, đổ (rác)

今朝けさ、ごみをすのをわすれました。

Sáng nay tôi đã quên đổ rác.
Ví dụ thêm

財布さいふからおかねしました。


Tôi lấy tiền ra từ ví.

先生せんせいにレポートをしました。


Tôi đã nộp bài báo cáo cho thầy.
14
出る
でる
Ra khỏi, rời đi, xuất phát, xuất hiện

10時じゅうじにバスがます。

Xe buýt sẽ xuất phát lúc 10 giờ.
Ví dụ thêm

いえるのは8時はちじごろです。


Tôi rời nhà vào khoảng 8 giờ.

テレビに有名ゆうめいひとていました。


Có người nổi tiếng xuất hiện trên tivi.
15
もえる
Cháy, bốc cháy

火曜日かようび金曜日きんようびはもえるごみのです。

Thứ Ba và thứ Sáu là ngày đổ rác đốt được.
Ví dụ thêm

もえるごみはあかふくろれてください。


Hãy bỏ rác đốt được vào túi đỏ.

かみはよくもえます。


Giấy rất dễ cháy.
16
せっけん
Xà bông, xà phòng

せっけんであらいましょう。

Hãy rửa tay bằng xà bông.
Ví dụ thêm

トイレにせっけんがありません。


Trong nhà vệ sinh không có xà phòng.

あたらしいせっけんはいいにおいがします。


Xà phòng mới có mùi thơm.
17
シャンプー <する>
Dầu gội đầu

このシャンプーはとてもやすいです。

Dầu gội đầu này rất rẻ.
Ví dụ thêm

毎日まいにちシャンプーしていますか。


Bạn có gội đầu mỗi ngày không?

あたらしいシャンプーをいました。


Tôi đã mua dầu gội đầu mới.
18
せんたく機
せんたくき
Máy giặt

うちのせんたくおとがうるさいです。

Máy giặt nhà tôi tiếng rất ồn.
Ví dụ thêm

あたらしいせんたくいたいです。


Tôi muốn mua máy giặt mới.

せんたく使つかかたがわかりません。


Tôi không biết cách sử dụng máy giặt.
19
せんたく物
せんたくもの
Đồ giặt

せんたくぶつかたづけてからかけます。

Sau khi dọn đồ giặt thì tôi sẽ đi ra ngoài.
Ví dụ thêm

天気てんきがいいので、せんたくぶつそとしましょう。


Trời đẹp nên hãy phơi đồ giặt bên ngoài.

あめりそうなので、せんたくぶつみました。


Vì trời sắp mưa nên tôi đã thu đồ giặt vào.
20
クリーニング
Tiệm giặt ủi

スーツをクリーニングにします。

Tôi đưa bộ vest ra tiệm giặt ủi.
Ví dụ thêm

このコートはクリーニングにしたほうがいいです。


Áo khoác này nên đem ra tiệm giặt ủi.

クリーニングだいすこたかいです。


Phí giặt ủi hơi đắt.
21
タオル
Khăn

トイレでピンクのタオルを使つかっています。

Trong nhà vệ sinh tôi sử dụng khăn màu hồng.
Ví dụ thêm

プールにくので、タオルをっていきます。


Vì đi bơi nên tôi mang theo khăn.

タオルをあらってしました。


Tôi đã giặt và phơi khăn.
22
かわかす
Phơi, hong, làm cho khô

げんかんでかさをかわかしています。

Tôi phơi cây dù ở lối vào nhà.
Ví dụ thêm

ドライヤーでかみをかわかします。


Tôi sấy tóc bằng máy sấy.

せんたくぶつそとでかわかしています。


Tôi đang phơi đồ giặt bên ngoài.
23
(タオルが)かわく
(Khăn) khô

天気てんきがいいので、もうタオルがかわきました。

Vì trời nắng ráo nên khăn đã khô rồi.
Ví dụ thêm

今日きょうあついので、せんたくぶつがすぐかわきます。


Hôm nay trời nóng nên đồ giặt mau khô.

ふゆはせんたくぶつがなかなかかわきません。


Mùa đông đồ giặt khó khô.
24
えさ
Mồi, thức ăn cho vật nuôi

毎日まいにちおとうといぬにえさをやっています。

Hàng ngày em trai tôi cho chó ăn.
Ví dụ thêm

ねこにえさをあげるのをわすれないでください。


Xin đừng quên cho mèo ăn.

このえさはいぬ大好だいすきです。


Con chó rất thích loại thức ăn này.
25
世話<する>
せわ<する>
Chăm sóc

いぬ世話せわするのはとてもたのしいです。

Chăm sóc chó rất vui.
Ví dụ thêm

おばあさんの世話せわをしています。


Tôi đang chăm sóc bà.

ペットの世話せわはたいへんです。


Chăm sóc thú cưng rất vất vả.
26
るす
Sự vắng nhà

平日へいじつ昼間ひるまはるすがおおいです。

Tôi thường vắng nhà vào ban ngày những ngày thường.
Ví dụ thêm

るすのともだちにねこ世話せわたのみました。


Trong lúc vắng nhà, tôi nhờ bạn chăm sóc mèo.

午前中ごぜんちゅうはるすにします。


Buổi sáng tôi sẽ vắng nhà.
27
宅配便
たくはいびん
Bưu phẩm, chuyển phát

るすの宅配便たくはいびんたようです。

Hình như trong lúc tôi vắng nhà thì có bưu phẩm đến.
Ví dụ thêm

宅配便たくはいびん荷物にもつおくりました。


Tôi đã gửi hàng bằng chuyển phát.

宅配便たくはいびん明日あしたとど予定よていです。


Bưu phẩm dự kiến đến vào ngày mai.
28
とどく
Được gửi đến, đến nơi

くにから手紙てがみがとどきました。

Thư (gửi) từ nước tôi đã đến.
Ví dụ thêm

注文ちゅうもんしたほん今日きょうとどきました。


Sách đã đặt hàng đã đến hôm nay.

ははからの荷物にもつがまだとどいていません。


Bưu kiện từ mẹ vẫn chưa đến.
29
とどける
Đem đến, phát (hàng hóa)

荷物にもつをとどけてもらいました。

Tôi đã được phát hàng (bưu phẩm).
Ví dụ thêm

ともだちのいえにプレゼントをとどけました。


Tôi đã đem quà đến nhà bạn.

わすものをとどけてくれてありがとう。


Cảm ơn bạn đã mang đồ quên đến cho tôi.
30
日記
にっき
Nhật ký

小学生しょうがくせいのときから日記にっきをつけています。

Tôi viết nhật ký từ khi là học sinh tiểu học.
Ví dụ thêm

日本語にほんご日記にっきいています。


Tôi viết nhật ký bằng tiếng Nhật.

毎晩まいばんまえ日記にっきをつけます。


Mỗi tối, trước khi ngủ tôi viết nhật ký.
31
ねむる
Ngủ

たくさん運動うんどうすると、よくねむれます。

Hễ vận động nhiều thì sẽ ngủ ngon.
Ví dụ thêm

昨日きのう12時じゅうにじごろねむりました。


Hôm qua tôi ngủ vào khoảng 12 giờ.

しずかな部屋へやでねむりたいです。


Tôi muốn ngủ trong phòng yên tĩnh.
32
生活<する>
せいかつ<する>
Sinh hoạt, cuộc sống

日本にほん生活せいかつはたいへんですが、とてもたのしいです。

Cuộc sống ở Nhật vất vả nhưng rất vui.
Ví dụ thêm

東京とうきょうでの生活せいかつはにぎやかです。


Cuộc sống ở Tokyo rất nhộn nhịp.

健康けんこう生活せいかつおくりたいです。


Tôi muốn có cuộc sống khỏe mạnh.
33
暮らす
くらす
Sống, sinh sống

ずっと日本にほんらしたいとおもっています。

Tôi muốn sống luôn ở Nhật.
Ví dụ thêm

一人ひとりらすのはさびしいです。


Sống một mình rất cô đơn.

田舎いなかしずかにらしたいです。


Tôi muốn sống yên tĩnh ở quê.
34
習慣
しゅうかん
Thói quen

毎朝まいあさ、りんごジュースをむのが習慣しゅうかんです。

Uống nước táo mỗi sáng là thói quen (của tôi).
Ví dụ thêm

早寝はやね早起はやおきの習慣しゅうかんをつけましょう。


Hãy tập thói quen ngủ sớm dậy sớm.

日本にほんにはお正月しょうがつにおもちをべる習慣しゅうかんがあります。


Ở Nhật có thói quen ăn bánh mochi vào dịp năm mới.

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi

Bài 1  Thời gian

Bài 2  Gia đình

Bài 3  Nhà

Bài 4  Phòng

Bài 5  Từ sáng đến tối


Chapter 2 Việc học và công việc

Bài 1  Trường học

Bài 2  Trường đại học

Bài 3  Việc học

Bài 4  Công việc ①

Bài 5  Công việc ②


Chapter 3 Những việc vui vẻ

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Món ăn ~ Ăn

Bài 3  Món ăn ~ Nấu (Làm)

Bài 4  Đi chợ, mua sắm

Bài 5  Nơi, chỗ


Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào

Bài 1  Thời tiết

Bài 2  Tự nhiên

Bài 3  Phương tiện giao thông

Bài 4  Lái xe (xe, tàu)

Bài 5  Thế giới


Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Giao tiếp

Bài 2  Người yêu

Bài 3  Những rắc rối

Bài 4  Sở thích

Bài 5  Thể thao


Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái

Bài 1  Cơ thể / Sức khỏe

Bài 2  Đau ốm / Bị thương

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Trạng thái, tình trạng ①

Bài 5  Trạng thái, tình trạng ②


Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?

Bài 1  Tin tức

Bài 2  Lời hứa

Bài 3  Cảm giác

Bài 4  Hãy ghi nhớ cả phó từ ①

Bài 5  Hãy ghi nhớ cả phó từ ②

Bài 6  Hãy ghi nhớ cả từ nối!