Từ vựng N4 - Chủ đề Thời tiết

# Từ vựng Ví dụ
1
天気予報
てんきよほう
Dự báo thời tiết

毎朝(まいあさ)、天気予報(てんきよほう)をチェックします。

Mỗi sáng tôi đều theo dõi (kiểm tra) dự báo thời tiết.
Ví dụ thêm
・

天気予報(てんきよほう)によると、明日(あした)は雨(あめ)が降(ふ)るそうです。


Theo dự báo thời tiết, ngày mai có vẻ sẽ mưa.
・

出(で)かける前(まえ)に天気予報(てんきよほう)を見(み)ましたか。


Bạn đã xem dự báo thời tiết trước khi ra ngoài chưa?
2
青空
あおぞら
Bầu trời xanh

今日(きょう)はとてもきれいな青空(あおぞら)です。

Hôm nay trời xanh rất đẹp.
Ví dụ thêm
・

雨(あめ)がやんで、青空(あおぞら)が広(ひろ)がりました。


Mưa tạnh rồi, bầu trời xanh trải rộng ra.
・

青空(あおぞら)の下(した)でピクニックをしましょう。


Hãy đi dã ngoại dưới bầu trời xanh nào.
3
晴れる
はれる
(Trời) nắng

明日(あした)は晴(は)れるでしょう。

Ngày mai có lẽ trời nắng ráo.
Ví dụ thêm
・

午後(ごご)から晴(は)れるといいですね。


Hy vọng chiều nay trời sẽ nắng nhỉ.
・

昨日(きのう)はずっと晴(は)れていました。


Hôm qua trời nắng suốt cả ngày.
4
くもり
Thời tiết âm u, trời âm u

今週(こんしゅう)は毎日(まいにち)くもりです。

Tuần này trời âm u mỗi ngày.
Ví dụ thêm
・

朝(あさ)はくもりでしたが、午後(ごご)から晴(は)れました。


Sáng trời âm u nhưng từ chiều trời đã nắng rồi.
・

くもりの日(ひ)は気温(きおん)があまり上(あ)がりません。


Ngày âm u nhiệt độ không tăng lên nhiều.
5
風
かぜ
Gió

強(つよ)い風(かぜ)で電車(でんしゃ)が止(と)まってしまいました。

Vì gió lớn nên tàu điện ngừng mất rồi.
Ví dụ thêm
・

今日(きょう)は風(かぜ)が強(つよ)いから、帽子(ぼうし)が飛(と)ばされそうです。


Hôm nay gió mạnh nên mũ có vẻ sẽ bị thổi bay.
・

涼(すず)しい風(かぜ)が気持(きも)ちいいです。


Gió mát thổi thật dễ chịu.
6
吹く
ふく
Thổi

今日(きょう)はとても強(つよ)い風(かぜ)が吹(ふ)いています。

Hôm nay gió thổi rất mạnh.
Ví dụ thêm
・

海(うみ)の近(ちか)くでは、いつも風(かぜ)が吹(ふ)いています。


Gần biển lúc nào cũng có gió thổi.
・

冷(つめ)たい風(かぜ)が北(きた)から吹(ふ)いてきました。


Gió lạnh thổi từ phía bắc đến.
7
やむ
Tạnh, ngưng

雨(あめ)はもうすぐやむでしょう。

Có lẽ mưa sắp tạnh.
Ví dụ thêm
・

雪(ゆき)がやむまで、家(いえ)にいましょう。


Hãy ở nhà cho đến khi tuyết ngưng nhé.
・

風(かぜ)がやんだら、散歩(さんぽ)に行(い)きます。


Khi gió ngưng thì tôi sẽ đi dạo.
8
台風
たいふう
Bão

大(おお)きい台風(たいふう)が来(く)るかもしれません。

Có thể một cơn bão lớn sẽ đến.
Ví dụ thêm
・

台風(たいふう)のとき、学校(がっこう)が休(やす)みになりました。


Khi có bão, trường học được nghỉ.
・

今年(ことし)は台風(たいふう)が多(おお)いですね。


Năm nay bão nhiều nhỉ.
9
かみなり
Sấm, sét

私(わたし)はかみなりが大(だい)きらいです。

Tôi rất ghét sấm sét.
Ví dụ thêm
・

かみなりが鳴(な)ったら、外(そと)に出(で)ないでください。


Khi có sấm sét, xin đừng ra ngoài.
・

昨日(きのう)の夜(よる)、かみなりがすごかったです。


Tối qua, sấm sét dữ dội lắm.
10
レインコート
Áo mưa

明日(あした)はレインコートを着(き)て、出(で)かけます。

Ngày mai tôi sẽ mặc áo mưa để ra ngoài.
Ví dụ thêm
・

雨(あめ)の日(ひ)はレインコートを持(も)っていきます。


Ngày mưa tôi mang theo áo mưa.
・

このレインコートは軽(かる)くて便利(べんり)です。


Áo mưa này nhẹ và tiện lợi.
11
(かさを)さす
Che (dù)

たくさんの人(ひと)がかさをさしています。

Nhiều người đang che dù.
Ví dụ thêm
・

雨(あめ)が降(ふ)ってきたので、かさをさしました。


Vì trời bắt đầu mưa nên tôi đã che dù.
・

日差(ひざ)しが強(つよ)いので、日(にち)がさをさしています。


Vì nắng gắt nên tôi đang che dù che nắng.
12
ぬれる
Bị ướt

かさがなくて、服(ふく)がぬれてしまいました。

Vì không có dù nên tôi bị ướt hết áo quần.
Ví dụ thêm
・

急(きゅう)に雨(あめ)が降(ふ)って、髪(かみ)がぬれてしまいました。


Trời đột nhiên mưa nên tóc bị ướt hết rồi.
・

道(みち)がぬれていて、滑(すべ)りやすいです。


Đường bị ướt nên dễ trơn trượt.
13
波
なみ
Sóng

今日(きょう)は波(なみ)が高(たか)いです。

Hôm nay sóng lớn (cao).
Ví dụ thêm
・

台風(たいふう)が近(ちか)づいて、波(なみ)がとても高(たか)くなりました。


Bão đến gần, sóng trở nên rất cao.
・

子(こ)どもたちが波(なみ)と遊(あそ)んでいます。


Bọn trẻ đang chơi đùa với sóng.
14
気温
きおん
Nhiệt độ (thời tiết)

今日(きょう)は気温(きおん)が上(あ)がりそうです。

Hôm nay nhiệt độ có vẻ tăng.
Ví dụ thêm
・

今日(きょう)の気温(きおん)は35度(さんじゅうごど)もあります。


Nhiệt độ hôm nay lên tới 35 độ.
・

夜(よる)になると、気温(きおん)が急(きゅう)に下(さ)がります。


Khi đêm đến, nhiệt độ giảm đột ngột.
15
冷える
ひえる
Bị lạnh

ずっと外(そと)にいたので、体(からだ)が冷(ひ)えました。

Vì ở ngoài trời suốt nên cơ thể bị lạnh.
Ví dụ thêm
・

足(あし)が冷(ひ)えたので、温(あたた)かいお風呂(ふろ)に入(はい)りました。


Vì chân bị lạnh nên tôi đã ngâm bồn tắm nước nóng.
・

冬(ふゆ)は体(からだ)が冷(ひ)えやすいです。


Mùa đông cơ thể dễ bị lạnh.
16
比べる
くらべる
So sánh

日本(にほん)と比(くら)べると、私(わたし)の国(くに)はとても寒(さむ)いです。

So với Nhật, nước tôi rất lạnh.
Ví dụ thêm
・

去年(きょねん)と比(くら)べて、今年(ことし)の夏(なつ)は暑(あつ)いです。


So với năm ngoái, mùa hè năm nay nóng hơn.
・

二(ふた)つの商品(しょうひん)を比(くら)べてから、買(か)います。


Tôi sẽ so sánh hai sản phẩm rồi mới mua.

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi

Bài 1  Thời gian

Bài 2  Gia đình

Bài 3  Nhà

Bài 4  Phòng

Bài 5  Từ sáng đến tối


Chapter 2 Việc học và công việc

Bài 1  Trường học

Bài 2  Trường đại học

Bài 3  Việc học

Bài 4  Công việc ①

Bài 5  Công việc ②


Chapter 3 Những việc vui vẻ

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Món ăn ~ Ăn

Bài 3  Món ăn ~ Nấu (Làm)

Bài 4  Đi chợ, mua sắm

Bài 5  Nơi, chỗ


Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào

Bài 1  Thời tiết

Bài 2  Tự nhiên

Bài 3  Phương tiện giao thông

Bài 4  Lái xe (xe, tàu)

Bài 5  Thế giới


Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Giao tiếp

Bài 2  Người yêu

Bài 3  Những rắc rối

Bài 4  Sở thích

Bài 5  Thể thao


Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái

Bài 1  Cơ thể / Sức khỏe

Bài 2  Đau ốm / Bị thương

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Trạng thái, tình trạng ①

Bài 5  Trạng thái, tình trạng ②


Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?

Bài 1  Tin tức

Bài 2  Lời hứa

Bài 3  Cảm giác

Bài 4  Hãy ghi nhớ cả phó từ ①

Bài 5  Hãy ghi nhớ cả phó từ ②

Bài 6  Hãy ghi nhớ cả từ nối!