Từ vựng N4 - Chủ đề Thời tiết

1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 4 | Bài 1

# Từ vựng Ví dụ
1
天気予報
てんきよほう
Dự báo thời tiết

毎朝まいあさ天気てんき予報よほうをチェックします。

Mỗi sáng tôi đều theo dõi (kiểm tra) dự báo thời tiết.
2
青空
あおぞら
Bầu trời xanh

今日きょうはとてもきれいな青空あおぞらです。

Hôm nay trời xanh rất đẹp.
3
晴れる
はれる
(Trời) nắng

明日あしたれるでしょう。

Ngày mai có lẽ trời nắng ráo.
4
くもり
Thời tiết âm u, trời âm u

今週こんしゅう毎日まいにちくもりです。

Tuần này trời âm u mỗi ngày.
5
かぜ
gió

つよかぜ電車でんしゃまってしまいました。

Vì gió lớn nên tàu điện ngừng mất rồi.
6
吹く
ふく
Thổi

今日きょうはとてもつよかぜくていています。

Hôm nay gió thổi rất mạnh.
7
やむ
Tạnh, ngưng

あめはもうすぐやむでしょう。

Có lẽ mưa sắp tạnh.
8
台風
たいふう
Bão

おおきい台風たいふうるかもしれません。

Có thể một cơn bão lỡ sẽ đến.
9
かみなり
Sấm

わたしはかみなりがだいきらいです。

Tôi rất ghét sấm.
10
レインコート
áo mưa

明日あしたはレインコートをて、かけます。

Ngày mai tôi sẽ mặc áo mưa để ra ngoài.
11
(かさを)さす
Che (dù)

たくさんのひとがかさをさしています。

Nhiều người đang che dù.
12
ぬれる
Bị ướt

かさがなくて、ふくがぬれてしまいました。

Vì không có dù nên tôi bị ướt hết áo quần.
13
なみ
Sóng

今日きょうなみたかいです。

Hôm nay sóng lớn (cao).
14
気温
きおん
Nhiệt độ (thời tiết)

今日きょう気温きおんがりそうです。

Hôm nay nhiệt độ có vẻ tăng.
15
冷える
ひえる
Bị lạnh

ずっとそとにいたので、からだえました。

Vì ở ngoài trời suốt nên cơ thể bị lạnh.
16
比べる
くらべる
So sánh

日本にほんくらべると、わたしくにはとてもさむいです。

So với Nhật, nước tôi rất lạnh.

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng