Từ vựng N4 - Chủ đề Tự nhiên

# Từ vựng Ví dụ
1
地震
じしん
Động đất

きのうのよるちいさな地震じしんがありました。

Tối hôm qua có một trận động đất nhỏ.
Ví dụ thêm

日本にほんでは地震じしんおおいので、そなえが大切たいせつです。


Ở Nhật Bản có nhiều động đất nên việc chuẩn bị là rất quan trọng.

地震じしんきたら、つくえしたかくれてください。


Khi động đất xảy ra, hãy trốn xuống dưới bàn.
2
津波
つなみ
Sóng thần

地震じしんのときは津波つなみ心配しんぱいです。

Khi có động đất thì lo có sóng thần.
Ví dụ thêm

津波つなみ警報けいほうたら、すぐにこうしょげてください。


Khi có cảnh báo sóng thần, hãy chạy ngay đến nơi cao.

おおきな地震じしんのちには津波つなみることがあります。


Sau trận động đất lớn có thể có sóng thần.
3
太陽
たいよう
Mặt trời

なつ太陽たいようがとてもたかくなります。

Mùa hè mặt trời lên rất cao.
Ví dụ thêm

太陽たいようひかり植物しょくぶつにとって大切たいせつです。


Ánh sáng mặt trời rất quan trọng đối với thực vật.

くもから太陽たいようてきました。


Mặt trời ló ra từ giữa các đám mây.
4
そら
Bầu trời

くもがないきれいなそらです。

Bầu trời đẹp không mây.
Ví dụ thêm

夕方ゆうがたそらがオレンジいろまっています。


Bầu trời buổi chiều nhuộm màu cam.

飛行機ひこうきそらんでいます。


Máy bay đang bay trên bầu trời.
5
つき
Mặt trăng

今晩こんばんつきあかるくえます。

Tối nay có thể thấy trăng sáng.
Ví dụ thêm

十五夜じゅうごやつきはとてもきれいです。


Trăng rằm rất đẹp.

つきかたち毎日まいにちすこしずつわります。


Hình dạng mặt trăng thay đổi một chút mỗi ngày.
6
ほし
Ngôi sao

今夜こんやほしがたくさんえます。

Đêm nay có thể thấy nhiều sao.
Ví dụ thêm

田舎いなかではほしがよくえます。


Ở miền quê có thể nhìn thấy sao rõ.

どものときほし名前なまえおぼえました。


Lúc nhỏ, tôi đã học thuộc tên các ngôi sao.
7
光る
ひかる
Tỏa sáng, lấp lánh

ほしひかって、きれいです。

Ngôi sao tỏa sáng rất đẹp.
Ví dụ thêm

ダイヤモンドがひかっています。


Viên kim cương đang lấp lánh.

よるうみつきひかりひかっていました。


Biển đêm lấp lánh dưới ánh trăng.
8
宇宙
うちゅう
Vũ trụ

いつか宇宙うちゅうってみたいです。

Một ngày nào đó tôi muốn đi vũ trụ thử.
Ví dụ thêm

宇宙うちゅうにはかぞえきれないほどのほしがあります。


Trong vũ trụ có vô số ngôi sao không đếm được.

宇宙飛行士うちゅうひこうしになるのがゆめです。


Ước mơ của tôi là trở thành phi hành gia.
9
空気
くうき
Không khí

いなかは空気くうきがとてもおいしいです。

Ở miền quê không khí rất trong lành.
Ví dụ thêm

あさ空気くうきはとても気持きもちがいいです。


Không khí buổi sáng rất dễ chịu.

この部屋へや空気くうきわるいので、まどけましょう。


Không khí trong phòng này không tốt nên hãy mở cửa sổ.
10
しま
Đảo

日本にほんには6800のしまがあるそうです。

Nghe nói ở Nhật có 6800 hòn đảo.
Ví dụ thêm

沖縄おきなわにはたくさんのうつくしいしまがあります。


Ở Okinawa có nhiều hòn đảo đẹp.

夏休なつやすみにしま旅行りょこうきたいです。


Nghỉ hè tôi muốn đi du lịch đảo.
11
海岸
かいがん
Bờ biển

このまちにはきれいな海岸かいがんがあります。

Thị trấn này có bờ biển đẹp.
Ví dụ thêm

海岸かいがん散歩さんぽするのがきです。


Tôi thích đi dạo bờ biển.

海岸かいがんでたくさんのかいつけました。


Tôi đã tìm thấy nhiều vỏ sò ở bờ biển.
12
はやし
Rừng

はやしなかにいろいろな動物どうぶつがいます。

Trong rừng có nhiều loại động vật.
Ví dụ thêm

はやしなかすずしくて気持きもちがいいです。


Trong rừng mát mẻ và dễ chịu.

どもたちがはやしあそんでいます。


Bọn trẻ đang chơi trong rừng.
13
みずうみ
Hồ

公園こうえんおおきいみずうみがあります。

Trong công viên có một cái hồ lớn.
Ví dụ thêm

このみずうみみずがとてもきれいです。


Hồ này nước rất trong.

みずうみでボートにりました。


Tôi đã đi thuyền trên hồ.
14
いけ
Ao

むかし、よくこのいけおよぎました。

Ngày xưa tôi thường bơi ở cái ao này.
Ví dụ thêm

いけ金魚きんぎょおよいでいます。


Cá vàng đang bơi trong ao.

にわいけにきれいなはちすはないています。


Hoa sen đẹp đang nở trong ao ở vườn.
15
むし
Côn trùng, sâu bọ

あにとよくむしをとりにきました。

Tôi thường đi bắt côn trùng với anh trai.
Ví dụ thêm

なつになるとむしおおくなります。


Đến mùa hè côn trùng trở nên nhiều.

どもたちはカブトムシなどのむし大好だいすきです。


Bọn trẻ rất thích các loại côn trùng như bọ cánh cứng.
16
とり
Chim

とりのかわいいこえきれた。

Tôi thức dậy vì tiếng chim hót dễ thương.
Ví dụ thêm

にわとりつくりました。


Chim đã làm tổ trên cây trong vườn.

あさとりこえくと気持きもちがいいです。


Buổi sáng nghe tiếng chim hót thì rất dễ chịu.
17
季節
きせつ
Mùa

わたしがいちばんきな季節きせつあきです。

Mùa tôi thích nhất là mùa thu.
Ví dụ thêm

日本にほんにはよっつの季節きせつがあります。


Nhật Bản có bốn mùa.

季節きせつによってものわります。


Đồ ăn thay đổi theo mùa.
18
紅葉
こうよう
Lá đỏ mùa thu

もうすぐ紅葉こうよう季節きせつです。

Sắp đến mùa lá đỏ.
Ví dụ thêm

京都きょうと紅葉こうようはとても有名ゆうめいです。


Lá đỏ ở Kyoto rất nổi tiếng.

紅葉こうようやまきましょう。


Hãy đi lên núi ngắm lá đỏ.
19
[お]花見
[お]はなみ
Ngắm hoa

週末しゅうまつ、お花見はなみをするつもりです。

Cuối tuần tôi định đi ngắm hoa.
Ví dụ thêm

毎年まいとし友達ともだちとお花見はなみをしています。


Mỗi năm tôi đều đi ngắm hoa với bạn.

花見はなみとき、お弁当べんとうってきます。


Khi đi ngắm hoa, tôi mang theo cơm hộp.
20
咲く
さく
Nở

公園こうえんはないています。

Trong công viên hoa đang nở.
Ví dụ thêm

はるになるとさくらきます。


Đến mùa xuân hoa anh đào nở.

にわのバラがきれいにきました。


Hoa hồng trong vườn đã nở đẹp.
21

このはなはきれいです。

Lá của bông hoa này đẹp.
Ví dụ thêm

あきになるとあか黄色きいろになります。


Đến mùa thu lá chuyển sang màu đỏ và vàng.

かぜちています。


Lá đang rụng vì gió.
22
えだ
Cành cây

えだとりまっています。

Con chim đang đậu trên cành cây.
Ví dụ thêm

つよかぜえだれました。


Cành cây bị gãy vì gió mạnh.

さくらえだにたくさんのはないています。


Nhiều hoa đang nở trên cành cây anh đào.
23
折れる
おれる
Bị gãy

台風たいふうれてしまいました。

Cây cối đã bị gãy vì bão.
Ví dụ thêm

鉛筆えんぴつしんれてしまいました。


Ruột bút chì bị gãy mất rồi.

つよかぜかされました。


Ô bị gãy vì gió mạnh.
24
折る
おる
Bẻ gãy, gấp

さくらのえだってはいけません。

Không được bẻ cành cây hoa anh đào.
Ví dụ thêm

どもたちはかみって飛行機ひこうきつくりました。


Bọn trẻ gấp giấy làm máy bay.

はなえだらないでください。


Xin đừng bẻ cành hoa.
25
植える
うえる
Trồng

にわにさくらのえました。

Tôi đã trồng cây anh đào trong vườn.
Ví dụ thêm

はるはなたねえました。


Mùa xuân tôi đã trồng hạt hoa.

学校がっこうにわえる活動かつどう参加さんかしました。


Tôi đã tham gia hoạt động trồng cây ở sân trường.

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi

Bài 1  Thời gian

Bài 2  Gia đình

Bài 3  Nhà

Bài 4  Phòng

Bài 5  Từ sáng đến tối


Chapter 2 Việc học và công việc

Bài 1  Trường học

Bài 2  Trường đại học

Bài 3  Việc học

Bài 4  Công việc ①

Bài 5  Công việc ②


Chapter 3 Những việc vui vẻ

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Món ăn ~ Ăn

Bài 3  Món ăn ~ Nấu (Làm)

Bài 4  Đi chợ, mua sắm

Bài 5  Nơi, chỗ


Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào

Bài 1  Thời tiết

Bài 2  Tự nhiên

Bài 3  Phương tiện giao thông

Bài 4  Lái xe (xe, tàu)

Bài 5  Thế giới


Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Giao tiếp

Bài 2  Người yêu

Bài 3  Những rắc rối

Bài 4  Sở thích

Bài 5  Thể thao


Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái

Bài 1  Cơ thể / Sức khỏe

Bài 2  Đau ốm / Bị thương

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Trạng thái, tình trạng ①

Bài 5  Trạng thái, tình trạng ②


Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?

Bài 1  Tin tức

Bài 2  Lời hứa

Bài 3  Cảm giác

Bài 4  Hãy ghi nhớ cả phó từ ①

Bài 5  Hãy ghi nhớ cả phó từ ②

Bài 6  Hãy ghi nhớ cả từ nối!