Từ vựng N4 - Chủ đề Công việc ①

# Từ vựng Ví dụ
1
つとめる
Làm việc

わたしはITの会社かいしゃにつとめています。

Tôi đang làm việc tại một công ty IT.
Ví dụ thêm

銀行ぎんこうにつとめている友達ともだちがいます。


Tôi có một người bạn làm việc ở ngân hàng.

あね病院びょういんにつとめています。


Chị tôi làm việc ở bệnh viện.
2
給料
きゅうりょう
Lương

今日きょう、はじめての給料きゅうりょうをもらいました。

Hôm nay tôi lãnh lương lần đầu tiên.
Ví dụ thêm

来月らいげつから給料きゅうりょうがります。


Từ tháng sau lương sẽ tăng.

給料日きゅうりょうび毎月まいつき25日にじゅうごにちです。


Ngày lĩnh lương là ngày 25 hàng tháng.
3
ボーナス
Tiền thưởng

ふゆにボーナスがあります。

Có tiền thưởng vào mùa đông.
Ví dụ thêm

今年ことしのボーナスであたらしいパソコンをいたいです。


Tôi muốn mua máy tính mới bằng tiền thưởng năm nay.

ボーナスをもらったら、旅行りょこうきます。


Khi nhận được tiền thưởng, tôi sẽ đi du lịch.
4
貯金(する)
ちょきん(する)
Việc tiết kiệm

旅行りょこうのために、貯金ちょきんします。

Tôi tiết kiệm tiền để đi du lịch.
Ví dụ thêm

毎月まいつき5万円ごまんえんずつ貯金ちょきんしています。


Tôi tiết kiệm 50.000 yên mỗi tháng.

くるまうために貯金ちょきんはじめました。


Tôi đã bắt đầu tiết kiệm để mua xe.
5
受付
うけつけ
Tiếp tân, quầy tiếp tân

受付うけつけ3階さんかいにあります。

Tiếp tân ở tầng 3.
Ví dụ thêm

受付うけつけ名前なまえいてください。


Hãy viết tên ở quầy tiếp tân.

受付うけつけひとはとても親切しんせつでした。


Người tiếp tân rất tử tế.
6
名刺
めいし
Danh thiếp

名刺めいし名前なまえがまちがっていました。

Tên trên danh thiếp bị sai.
Ví dụ thêm

名刺めいし100枚ひゃくまい注文ちゅうもんしました。


Tôi đã đặt in 100 tấm danh thiếp.

ったひと名刺めいしをわたしました。


Tôi đã đưa danh thiếp cho người tôi gặp.
7
営業(する)
えいぎょう(する)
Việc kinh doanh

営業えいぎょう仕事しごとたのしいです。

Công việc kinh doanh thì vui.
Ví dụ thêm

かれ営業部えいぎょうぶはたらいています。


Anh ấy làm việc ở phòng kinh doanh.

今日きょう営業えいぎょうで3つの会社かいしゃまわりました。


Hôm nay tôi đã đi kinh doanh ở 3 công ty.
8
あいさつ(する)
Lời chào hỏi

いつも元気げんきにあいさつしています。

Lúc nào cũng chào hỏi vui vẻ.
Ví dụ thêm

あさ先生せんせいにあいさつしました。


Sáng nay, tôi đã chào thầy giáo.

日本にほんではおじぎをしてあいさつします。


Ở Nhật Bản, người ta cúi đầu khi chào hỏi.
9
会議(する)
かいぎ(する)
Cuộc họp, buổi họp

今日きょう会議かいぎ午後3時ごごさんじからです。

Cuộc họp hôm nay (bắt đầu) từ 3 giờ chiều.
Ví dụ thêm

会議かいぎ2時間にじかんもかかりました。


Cuộc họp đã kéo dài tới 2 tiếng.

月曜日げつようび会議かいぎがあるので、準備じゅんびしてください。


Thứ hai có cuộc họp nên hãy chuẩn bị.
10
ミーティング
Cuộc họp, gặp gỡ, bàn bạc

ひるごはんをべながらミーティングをしましょう。

Hãy vừa ăn trưa vừa họp nào.
Ví dụ thêm

毎週まいしゅう月曜日げつようびにミーティングがあります。


Mỗi thứ hai đều có cuộc họp.

オンラインでミーティングをしました。


Tôi đã họp trực tuyến.
11
意見
いけん
Ý kiến

ひと意見いけんをよくきましょう。

Hãy lắng nghe ý kiến người khác.
Ví dụ thêm

この計画けいかくについて意見いけんがありますか。


Bạn có ý kiến gì về kế hoạch này không?

かれ意見いけん賛成さんせいです。


Tôi đồng ý với ý kiến của anh ấy.
12
アイディア
Ý tưởng

部長ぶちょうのアイディアはおもしろいです。

Ý tưởng của trưởng phòng thật thú vị.
Ví dụ thêm

あたらしいアイディアをかんがえてください。


Hãy nghĩ ra ý tưởng mới.

そのアイディアはすばらしいです。


Ý tưởng đó thật tuyệt vời.
13
スケジュール
Thời khóa biểu, lịch trình

社長しゃちょうのスケジュールをっていますか。

Bạn có biết lịch trình của giám đốc không?
Ví dụ thêm

来週らいしゅうのスケジュールを確認かくにんしましょう。


Hãy xác nhận lịch trình tuần sau.

スケジュールがわったので、連絡れんらくします。


Vì lịch trình đã thay đổi nên tôi sẽ liên lạc.
14
出張(する)
しゅっちょう(する)
Chuyến công tác

ちちはよくアメリカへ出張しゅっちょうしています。

Cha tôi thường đi Mỹ công tác.
Ví dụ thêm

来週らいしゅう大阪おおさか出張しゅっちょうします。


Tuần sau tôi sẽ đi công tác ở Osaka.

出張しゅっちょうのホテルを予約よやくしてください。


Hãy đặt khách sạn cho chuyến công tác.
15
もどる
Quay lại

A「田中たなかさんがもどるのはなんですか。」 B「3時さんじごろだとおもいます。」

A: Anh/chị Tanaka sẽ quay lại lúc mấy giờ? / B: Tôi nghĩ là khoảng 3 giờ.
Ví dụ thêm

先生せんせいはもうすぐもどります。


Thầy giáo sẽ quay lại ngay thôi.

昼休ひるやすみがわったら、せきにもどってください。


Khi hết giờ nghỉ trưa, hãy quay lại chỗ ngồi.
16
もどす
Trả lại

新聞しんぶんんだら、ここにもどしてください。

Sau khi đọc báo thì vui lòng trả lại vào chỗ này.
Ví dụ thêm

りたほん図書館としょかんにもどしました。


Tôi đã trả sách đã mượn cho thư viện.

使つかったものはもと場所ばしょにもどしてください。


Hãy trả đồ đã dùng về chỗ cũ.
17
本社
ほんしゃ
Trụ sở chính

はるから東京とうきょう本社ほんしゃきます。

Từ mùa xuân tôi sẽ đi làm ở trụ sở chính Tokyo.
Ví dụ thêm

本社ほんしゃ大阪おおさかにあります。


Trụ sở chính ở Osaka.

来月らいげつ本社ほんしゃからひとます。


Tháng sau, sẽ có người từ trụ sở chính đến.
18
社長
しゃちょう
Giám đốc

わたし会社かいしゃ社長しゃちょうわかいです。

Giám đốc công ty tôi thì trẻ.
Ví dụ thêm

社長しゃちょういま出張しゅっちょうちゅうです。


Giám đốc hiện đang đi công tác.

あたらしい社長しゃちょうはとてもやさしいじんです。


Giám đốc mới là người rất hiền lành.
19
ルール
Luật lệ, quy định

会社かいしゃのルールをよくんでください。

Vui lòng đọc kỹ quy định của công ty.
Ví dụ thêm

このゲームのルールは簡単かんたんです。


Luật của trò chơi này rất đơn giản.

ルールをまもってください。


Hãy tuân thủ quy định.
20
規則
きそく
Quy tắc

この会社かいしゃ規則きそくっていますか。

Bạn có biết quy tắc của công ty này không?
Ví dụ thêm

学校がっこう規則きそくまもりましょう。


Hãy tuân thủ quy tắc của trường.

あたらしい規則きそくができました。


Đã có quy tắc mới.
21
決まる
きまる
Được quyết định

あたらしいアルバイトがまりました。

Tôi đã có công việc làm thêm mới.
Ví dụ thêm

会議かいぎまりました。


Ngày họp đã được quyết định.

まだ旅行りょこう場所ばしょまっていません。


Địa điểm du lịch vẫn chưa được quyết định.
22
決める
きめる
Quyết định

会議かいぎ時間じかんめましょう。

Hãy quyết định thời gian họp.
Ví dụ thêm

来月らいげつ旅行りょこうさきめましょう。


Hãy quyết định nơi đi du lịch tháng sau.

卒業そつぎょうしてからなにをするかめました。


Tôi đã quyết định sẽ làm gì sau khi tốt nghiệp.
23
きょか(する)
Sự cho phép

きゅうむときはきょかをもらってください。

Khi nghỉ, hãy xin phép.
Ví dụ thêm

写真しゃしんをとるきょかをもらいました。


Tôi đã được phép chụp ảnh.

ここでべることはきょかされていません。


Không được phép ăn ở đây.
24
(はんこを)押す
(はんこを)おす
Đóng (dấu)

ここにはんこをしてください。

Vui lòng đóng con dấu vào đây.
Ví dụ thêm

この書類しょるいにはんこをしてください。


Hãy đóng dấu vào tài liệu này.

ボタンをしたら、ドアがひらきます。


Khi nhấn nút, cửa sẽ mở.
25
ちこく(する)
Sự trễ giờ

1分いっぷんでもちこくしてはいけません。

Không được đi trễ dù chỉ 1 phút.
Ví dụ thêm

電車でんしゃおくれて、ちこくしてしまいました。


Vì tàu điện bị trễ nên tôi đã đến muộn mất.

毎朝まいあさはやきているので、ちこくしたことがありません。


Vì sáng nào cũng dậy sớm nên tôi chưa bao giờ đi trễ.

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi

Bài 1  Thời gian

Bài 2  Gia đình

Bài 3  Nhà

Bài 4  Phòng

Bài 5  Từ sáng đến tối


Chapter 2 Việc học và công việc

Bài 1  Trường học

Bài 2  Trường đại học

Bài 3  Việc học

Bài 4  Công việc ①

Bài 5  Công việc ②


Chapter 3 Những việc vui vẻ

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Món ăn ~ Ăn

Bài 3  Món ăn ~ Nấu (Làm)

Bài 4  Đi chợ, mua sắm

Bài 5  Nơi, chỗ


Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào

Bài 1  Thời tiết

Bài 2  Tự nhiên

Bài 3  Phương tiện giao thông

Bài 4  Lái xe (xe, tàu)

Bài 5  Thế giới


Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Giao tiếp

Bài 2  Người yêu

Bài 3  Những rắc rối

Bài 4  Sở thích

Bài 5  Thể thao


Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái

Bài 1  Cơ thể / Sức khỏe

Bài 2  Đau ốm / Bị thương

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Trạng thái, tình trạng ①

Bài 5  Trạng thái, tình trạng ②


Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?

Bài 1  Tin tức

Bài 2  Lời hứa

Bài 3  Cảm giác

Bài 4  Hãy ghi nhớ cả phó từ ①

Bài 5  Hãy ghi nhớ cả phó từ ②

Bài 6  Hãy ghi nhớ cả từ nối!