Từ vựng N4 - Chủ đề Thời trang

# Từ vựng Ví dụ
1
スーツ
Bộ com-lê

毎日まいにち、スーツをて、会社かいしゃきます。

Hàng ngày tôi mặc com-lê đi đến công ty.
Ví dụ thêm

面接めんせつのためにあたらしいスーツをいました。


Tôi đã mua một bộ com-lê mới để đi phỏng vấn.

くろいスーツが一番いちばん人気にんきがあります。


Bộ com-lê màu đen được ưa chuộng nhất.
2
着物
きもの
Kimono

成人式せいじんしきにはたくさんのひと着物きものます。

Trong lễ trưởng thành, có nhiều người mặc kimono.
Ví dụ thêm

正月しょうがつ着物きものひとおおいです。


Có nhiều người mặc kimono vào dịp Tết.

着物きものかたならいたいです。


Tôi muốn học cách mặc kimono.
3
くつ下
くつした
Vớ

ふゆはくつしたをはいてます。

Mùa đông tôi mang vớ đi ngủ.
Ví dụ thêm

あたらしいくつした三足みあしいました。


Tôi đã mua ba đôi vớ mới.

くつしたあながあいています。


Vớ bị thủng lỗ rồi.
4
下着
したぎ
Đồ lót

旅行りょこうのバッグに下着したぎれました。

Tôi bỏ đồ lót vào túi du lịch.
Ví dụ thêm

毎日まいにち下着したぎえます。


Tôi thay đồ lót mỗi ngày.

このみせ下着したぎ種類しゅるいおおいです。


Cửa hàng này có nhiều loại đồ lót.
5
手ぶくろ
てぶくろ
Găng tay

ふゆぶくろをして、かけます。

Mùa đông tôi đeo găng tay đi ra ngoài.
Ví dụ thêm

スキーにくとき、ぶくろをわすれないでください。


Khi đi trượt tuyết, xin đừng quên mang găng tay.

このぶくろはあたたかくて気持きもちいいです。


Đôi găng tay này ấm và thoải mái.
6
指輪
ゆびわ
Nhẫn

これはははからもらった指輪ゆびわです。

Đây là chiếc nhẫn mẹ tôi cho tôi.
Ví dụ thêm

結婚けっこんするとき、指輪ゆびわ交換こうかんします。


Khi kết hôn, người ta trao đổi nhẫn cho nhau.

彼女かのじょちいさい指輪ゆびわをしています。


Cô ấy đeo một chiếc nhẫn nhỏ.
7
サンダル
Dép xăng-đan

あるきやすいサンダルをさがしています。

Tôi đang tìm đôi dép xăng-đan dễ đi.
Ví dụ thêm

なつはサンダルをよくはきます。


Mùa hè tôi thường đi dép xăng-đan.

ビーチにはサンダルできましょう。


Hãy đi dép xăng-đan ra bãi biển nhé.
8
リュック
Ba lô

このリュックには教科書きょうかしょがたくさんはいっています。

Trong ba lô này có nhiều sách giáo khoa.
Ví dụ thêm

旅行りょこうにはリュックが便利べんりです。


Khi đi du lịch, ba lô rất tiện lợi.

あたらしいリュックをってもらいました。


Tôi được mua cho một chiếc ba lô mới.
9
アクセサリー
Đồ trang sức

仕事しごとのときはアクセサリーをしません。

Khi làm việc tôi không đeo đồ trang sức.
Ví dụ thêm

誕生日たんじょうびにアクセサリーをもらいました。


Tôi được tặng đồ trang sức vào ngày sinh nhật.

あのみせのアクセサリーはやすくてかわいいです。


Đồ trang sức ở cửa hàng đó rẻ và dễ thương.
10
ポケット
Túi, ngăn

このバッグはポケットがおおいです。

Túi xách này có nhiều ngăn.
Ví dụ thêm

ポケットにれてあるかないでください。


Xin đừng bỏ tay vào túi khi đi bộ.

かぎをポケットにれました。


Tôi bỏ chìa khóa vào túi.
11
ひも
Dây

このくつのひもはきれいです。

Dây đôi giày này đẹp.
Ví dụ thêm

くつのひもがれてしまいました。


Dây giày bị đứt mất rồi.

このはこをひもでしばってください。


Hãy buộc hộp này bằng dây.
12
髪型
かみがた
Kiểu tóc

どんな髪型かみがたきですか。

Bạn thích kiểu tóc như thế nào?
Ví dụ thêm

あたらしい髪型かみがたにしてみました。


Tôi đã thử đổi kiểu tóc mới.

その髪型かみがた、とても似合にあっていますよ。


Kiểu tóc đó rất hợp với bạn đấy.
13
美容院
びよういん
Tiệm cắt (uốn) tóc

あの美容院びよういんはとてもたかいです。

Tiệm cắt tóc đó rất đắt.
Ví dụ thêm

来週らいしゅう美容院びよういん予約よやくしました。


Tôi đã đặt lịch ở tiệm cắt tóc tuần sau.

えきちかくにあたらしい美容院びよういんができました。


Gần ga có một tiệm cắt tóc mới mở.
14
カット(する)
Việc cắt (thường chỉ việc cắt tóc)

いつもあの美容院びよういんでカットしています。

Tôi luôn cắt tóc ở tiệm cắt tóc đó.
Ví dụ thêm

かみみじかくカットしてください。


Hãy cắt tóc ngắn cho tôi.

カットの値段ねだんはいくらですか。


Giá cắt tóc là bao nhiêu?
15
かがみ
Gương

かけるまえにかがみでチェックします。

Trước khi ra ngoài, tôi kiểm tra qua gương soi.
Ví dụ thêm

毎朝まいあさかがみをて、だしなみをととのえます。


Mỗi sáng tôi soi gương và chỉnh trang phục.

おおきいかがみがほしいです。


Tôi muốn có một chiếc gương lớn.
16
かっこいい
Phong độ, ngầu, đẹp

かっこいいヘアスタイルにしたいです。

Tôi muốn kiểu tóc đẹp.
Ví dụ thêm

あの俳優はいゆうはとてもかっこいいです。


Diễn viên đó rất đẹp trai.

かっこいいくるまりたいです。


Tôi muốn lái một chiếc xe ngầu.
17
かわいい
Dễ thương

いもうとはかわいいふく大好だいすきです。

Em gái tôi rất thích quần áo dễ thương.
Ví dụ thêm

あのあかちゃんは本当ほんとうにかわいいですね。


Em bé đó thật sự dễ thương quá nhỉ.

かわいいぬいぐるみをいました。


Tôi đã mua một con thú nhồi bông dễ thương.
18
ちょうどいい
Vừa vặn, vừa phải, vừa đẹp

このノくッグはちょうどいいサイズです。

Túi xách này có kích cỡ vừa phải.
Ví dụ thêm

この部屋へや温度おんどはちょうどいいです。


Nhiệt độ phòng này vừa phải.

このくつはちょうどいいサイズです。


Đôi giày này vừa cỡ.

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi

Bài 1  Thời gian

Bài 2  Gia đình

Bài 3  Nhà

Bài 4  Phòng

Bài 5  Từ sáng đến tối


Chapter 2 Việc học và công việc

Bài 1  Trường học

Bài 2  Trường đại học

Bài 3  Việc học

Bài 4  Công việc ①

Bài 5  Công việc ②


Chapter 3 Những việc vui vẻ

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Món ăn ~ Ăn

Bài 3  Món ăn ~ Nấu (Làm)

Bài 4  Đi chợ, mua sắm

Bài 5  Nơi, chỗ


Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào

Bài 1  Thời tiết

Bài 2  Tự nhiên

Bài 3  Phương tiện giao thông

Bài 4  Lái xe (xe, tàu)

Bài 5  Thế giới


Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Giao tiếp

Bài 2  Người yêu

Bài 3  Những rắc rối

Bài 4  Sở thích

Bài 5  Thể thao


Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái

Bài 1  Cơ thể / Sức khỏe

Bài 2  Đau ốm / Bị thương

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Trạng thái, tình trạng ①

Bài 5  Trạng thái, tình trạng ②


Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?

Bài 1  Tin tức

Bài 2  Lời hứa

Bài 3  Cảm giác

Bài 4  Hãy ghi nhớ cả phó từ ①

Bài 5  Hãy ghi nhớ cả phó từ ②

Bài 6  Hãy ghi nhớ cả từ nối!