Từ vựng N4 - Chủ đề Du lịch
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
ガイドブックSách hướng dẫn |
Ví dụ thêm
・
Hãy đọc sách hướng dẫn trước chuyến du lịch nhé.
・
このガイドブックには Cuốn sách hướng dẫn này có đăng nhiều nhà hàng nổi tiếng. |
|
2
|
時こく表じこくひょうBảng giờ (tàu, xe) |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã xem bảng giờ để tra thời gian chuyến xe buýt tiếp theo.
・
Bảng giờ mới sẽ được sử dụng từ tháng sau. |
|
3
|
計画(する)けいかく(する)Kế hoạch |
Ví dụ thêm
・
Hãy lên kế hoạch du lịch mùa hè nào.
・
この Kế hoạch này được làm tốt nhỉ. |
|
4
|
遠くとおくNơi xa |
たまには Ví dụ thêm
・
Nhìn thấy núi Phú Sĩ ở phía xa.
・
Hồi nhỏ, tôi đã đi bộ rất xa để đến trường. |
|
5
|
海外かいがいHải ngoại, nước ngoài |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã làm hộ chiếu để đi du lịch nước ngoài.
・
Anh ấy đã làm việc ở nước ngoài 3 năm. |
|
6
|
国内こくないQuốc nội, trong nước |
Ví dụ thêm
・
Du lịch trong nước vừa rẻ vừa tiện lợi.
・
この Công ty này có 10 cửa hàng trong nước. |
|
7
|
景色けしきPhong cảnh, cảnh sắc |
ここから Ví dụ thêm
・
Cảnh sắc nhìn từ trên núi thật tuyệt vời.
・
Tôi rất thích cảnh sắc mùa thu ở Kyoto. |
|
8
|
[お]祭り[お]まつりLễ hội |
Ví dụ thêm
・
Tôi mong được xem pháo hoa ở lễ hội mùa hè.
・
お Khi có lễ hội, tôi mặc yukata. |
|
9
|
花火はなびPháo hoa |
Ví dụ thêm
・
Đến mùa hè sẽ có đại hội pháo hoa.
・
きのうの Pháo hoa hôm qua rất đẹp. |
|
10
|
連休れんきゅうKỳ nghỉ dài ngày, kỳ nghỉ liên tục |
もうすぐうれしい Ví dụ thêm
・
Trong kỳ nghỉ dài, ở đâu cũng đông người.
・
Kỳ nghỉ liên tục sắp tới tôi muốn đi suối nước nóng. |
|
11
|
[お]正月[お]しょうがつTết (ở đây là Tết dương lịch) |
Ví dụ thêm
・
お Vào dịp Tết, người ta ăn osechi (món ăn ngày Tết).
・
Tết ở Nhật là ngày 1 tháng 1. |
|
12
|
旅行社りょこうしゃCông ty du lịch |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã nhận tờ rơi tour ở công ty du lịch.
・
あの Công ty du lịch kia có nhiều tour giá rẻ. |
|
13
|
申し込むもうしこむĐăng ký |
Ví dụ thêm
・
Tôi muốn đăng ký lớp tiếng Nhật.
・
インターネットで Có thể đăng ký qua internet. |
|
14
|
シングル(ベッド)Phòng đơn (giường đơn) |
シングルの Ví dụ thêm
・
シングルの Phòng đơn một đêm bao nhiêu tiền?
・
シングルベッドは Giường đơn dành cho một người. |
|
15
|
予約(する)よやく(する)Việc đặt trước |
Ví dụ thêm
・
レストランを Hãy đặt chỗ nhà hàng rồi hãy đi nhé.
・
この Cửa hàng này cần phải đặt trước. |
|
16
|
したく(する)Sự chuẩn bị |
Ví dụ thêm
・
Bạn đã chuẩn bị xong để ra ngoài chưa?
・
Việc chuẩn bị buổi sáng mất 30 phút. |
|
17
|
空港くうこうSân bay |
ここから Ví dụ thêm
・
Khi đến sân bay, hãy gọi điện nhé.
・
Từ sân bay Narita đến Tokyo mất 1 tiếng đi tàu điện. |
|
18
|
両替(する)りょうがえ(する)Việc đổi tiền |
どこで Ví dụ thêm
・
Tôi đã đổi yên sang đô la ở sân bay.
・
Tỷ giá đổi tiền ở đâu tốt nhất? |
|
19
|
出発(する)しゅっぱつ(する)Việc xuất phát, khởi hành |
Ví dụ thêm
・
Dự kiến sẽ khởi hành lúc 6 giờ sáng ngày mai.
・
Giờ khởi hành đã thay đổi. |
|
20
|
到着(する)とうちゃく(する)Việc đến nơi |
Ví dụ thêm
・
Máy bay dự kiến đến nơi lúc 3 giờ chiều.
・
Khi đến nơi, hãy gửi email nhé. |
|
21
|
帰国(する)きこく(する)Việc về nước |
Ví dụ thêm
・
Trước khi về nước, tôi muốn mua quà.
・
Bạn tôi dự định về nước vào năm sau. |
|
22
|
旅館りょかんLữ quán (khách sạn kiểu Nhật) |
この Ví dụ thêm
・
Ở lữ quán, người ta ngủ trong phòng tatami.
・
この Suối nước nóng ở lữ quán này rất dễ chịu. |
|
23
|
フロントQuầy lễ tân |
ホテルのフロントでパスポートを Ví dụ thêm
・
フロントで Tôi đã nhận chìa khóa phòng ở quầy lễ tân.
・
Nếu có chuyện gì, hãy gọi điện cho quầy lễ tân. |
|
24
|
泊まるとまるTrọ, ở lại |
あの Ví dụ thêm
・
Tôi đã ở lại Kyoto 2 đêm.
・
Tôi có thể ở lại nhà bạn được không? |
|
25
|
すごすTrải qua, sống qua |
Ví dụ thêm
・
Cuối tuần tôi đã trải qua thời gian vui vẻ cùng gia đình.
・
Tôi đã sống ở Nhật 2 năm. |
|
26
|
経験(する)けいけん(する)Kinh nghiệm, trải nghiệm |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã có trải nghiệm mặc kimono ở Nhật.
・
いい Đó đã trở thành một trải nghiệm tốt. |
|
27
|
見物(する)けんぶつ(する)Việc tham quan |
バスに Ví dụ thêm
・
Tôi đã đi tham quan chùa ở Kyoto.
・
Tôi muốn tham quan tháp Tokyo. |
|
28
|
はがきBưu thiếp |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã gửi bưu thiếp từ nơi du lịch.
・
きれいな Tôi đã mua bưu thiếp có cảnh đẹp. |

JTest.net
Giới thiệu
1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi
Chapter 2 Việc học và công việc
Chapter 3 Những việc vui vẻ
Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào
Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái
Bài 4 Trạng thái, tình trạng ①
Bài 5 Trạng thái, tình trạng ②
Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?