Từ vựng N4 - Chủ đề Du lịch

1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 3 | Bài 1

# Từ vựng Ví dụ
1
ガイドブック
Sách hướng dẫn

本屋ほんやさんでガイドブックをいました。

Tôi đã mua sách hướng dẫn tại tiệm sách.
2
時こく表
じこくひょう
Bảng giờ (tàu, xe)

電車でんしゃときこくひょうはどこにありますか。

Bảng giờ tàu điện ở đâu?
3
計画<する>
せいかく<する>
Kế hoạch

今年ことし家族かぞく旅行りょこう計画けいかくしています。

Năm nay tôi lên kế hoạch đi du lịch cùng gia đình.
4
遠く
とおく
Nơi xa

たまにはとおくへきたいです。

Thỉnh thoảng tôi muốn đi đến một nơi xa.
5
海外
かいがい
Hải ngoại, nước ngoài

夏休なつやすみに海外かいがいきたいとおもっています。

Kỳ nghỉ hè tôi muốn đi nước ngoài.
6
国内
こくない
Quốc nội, trong nước

なつはは国内こくない旅行りょこうします。

Mùa hè tôi sẽ đi du lịch trong nước với mẹ.
7
景色
けしき
Phong cảnh, phong sắc

ここから景色けしきはほんとうにきれいですね。

Cảnh sắc nhìn từ đây thiệt là đẹp nhỉ.
8
[お]祭り
[お]まつり
Lễ hội

日本にほんにはおもしろいまつりがおおいです。

Ở Nhật có nhiều lễ hội thú vị.
9
花火
はなび
Pháo hoa

日本にほん花火はなび技術ぎじゅつ世界一せかいいちです。

Kỹ thuật pháo hoa của Nhật là nhất thế giới.
10
連休
れんきゅう
Kỳ nghỉ dài ngày, kỳ nghỉ liên tục

もうすぐうれしい4連休れんきゅうです。

Sắp đến kỳ nghỉ 4 ngày hạnh phúc.
11
[お]正月
[お]しょうがつ
Tết (ở đây là Tết dương lịch)

正月しょうがつやすみにくにかえるつもりです。

Kỳ nghỉ Tết tôi dự định về nước.
12
旅行社
りょこうしゃ
Công ty du lịch

えきちかくの旅行りょこうしゃはとても親切しんせつです。

Công ty du lịch gần nhà ga rất tử tế.
13
申し込む
もうしこむ
Đăng ký

ともだちとハワイ旅行りょこう申し込もうしこみました。

Tôi đăng ký đi du lịch Hawaii với bạn tôi.
14
シングル(ベッド)
Phòng đơn (giường đơn)

シングルの部屋へや予約よやくしました。

Tôi đã đặt phòng (giường) đơn.
15
予約<する>
よやく<する>
Việc đặt trước

はやくホテルを予約よやくしましたほうがいいです。

Nên đặt khách sạn sớm.
16
したく<する>
Sự chuẩn bị

旅行りょこうのしたくをしています。

Tôi đang chuẩn bị cho chuyến du lịch.
17
空港
くうこう
Sân bay

ここから空港くうこうまでバスできます。

Tôi sẽ đi xe buýt từ sân đây đến sân bay.
18
両替<する>
りょうがえ<する>
Việc đổi tiền

どこで日本円にほんえん両替りょうがえしたらいいですか。

Có thể đổi sang tiền yên Nhật ở đâu?
19
出発<する>
しゅっぱつ<する>
Việc xuất phát, khởi hành

飛行機ひこうきがもうすぐ出発しゅっぱつします。

Máy bay sắp xuất phát.
20
到着<する>
とうちゃく<する>
Việc đến nơi

なん日本にほんいたしますか。

Mấy giờ đến Nhật Bản?
21
帰国<する>
きこく<する>
Việc về nước

来月らいげつ帰国きこくすることになりました。

Tôi sẽ về nước vào tháng tới.
22
旅館
りょかん
Lữ quán (khách sạn kiểu Nhật)

この旅館りょかんはとても有名ゆうめいです。

Lữ quán này rất nổi tiếng.
23
フロント
Quầy lễ tân

ホテルのフロントでパスポートをせます。

Cho xem hộ chiếu tại quầy lễ tân khách sạn.
24
泊まる
とまる
Trọ

あの有名ゆうめい旅館りょかんまってみたいです。

Tôi muốn thử trọ ở lữ quán nổi tiếng đó.
25
すごす
Trải qua

あたたかいくにでゆっくりすごしたいです。

Tôi muốn trải qua (thời gian) thong thả ở một đất nước ấm áp.
26
経験<する>
けいけん<する>
Kinh nghiệm

わかいときにいろいろ経験けいけんしておきます。

Khi còn trẻ, trải nghiệm nhiều.
27
見物<する>
けんぶつ<する>
Việc tham quan

バスにって、東京とうきょう見物けんぶつました。

Tôi đã đi xe buýt tham quan Tokyo.
28
はがき
Bưu thiếp

ともだちがきれいなはがきをおくってくれました。

Bạn tôi đã gửi cho tôi tấm bưu thiếp đẹp.

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng