Từ vựng N4 - Chủ đề Du lịch

# Từ vựng Ví dụ
1
ガイドブック
Sách hướng dẫn
Từ liên quan
Đồng nghĩa 案内書(あんないしょ) (sách hướng dẫn)
Liên quan 旅行(りょこう) (du lịch)

本屋(ほんや)さんでガイドブックを買(か)いました。

Tôi đã mua sách hướng dẫn tại tiệm sách.
Ví dụ thêm
・

旅行(りょこう)の前(まえ)にガイドブックを読(よ)んでおきましょう。


Hãy đọc sách hướng dẫn trước chuyến du lịch nhé.
・

このガイドブックには有名(ゆうめい)なレストランがたくさん載(の)っています。


Cuốn sách hướng dẫn này có đăng nhiều nhà hàng nổi tiếng.
2
時こく表
じこくひょう
Bảng giờ (tàu, xe)
Từ liên quan
Liên quan スケジュール (lịch trình)

電車(でんしゃ)の時(じ)こく表(ひょう)はどこにありますか。

Bảng giờ tàu điện ở đâu?
Ví dụ thêm
・

時(じ)こく表(ひょう)を見(み)て、次(つぎ)のバスの時間(じかん)を調(しら)べました。


Tôi đã xem bảng giờ để tra thời gian chuyến xe buýt tiếp theo.
・

新(あたら)しい時(じ)こく表(ひょう)は来月(らいげつ)から使(つか)います。


Bảng giờ mới sẽ được sử dụng từ tháng sau.
3
計画(する)
けいかく(する)
Kế hoạch
Từ liên quan
Đồng nghĩa 予定(よてい) (kế hoạch)
Liên quan 準備(じゅんび) (chuẩn bị)

今年(ことし)家族(かぞく)と旅行(りょこう)を計画(けいかく)しています。

Năm nay tôi lên kế hoạch đi du lịch cùng gia đình.
Ví dụ thêm
・

夏休(なつやす)みの旅行(りょこう)を計画(けいかく)しましょう。


Hãy lên kế hoạch du lịch mùa hè nào.
・

この計画(けいかく)はよくできていますね。


Kế hoạch này được làm tốt nhỉ.
4
遠く
とおく
Nơi xa
Từ liên quan
Trái nghĩa 近(ちか)く (gần)
Liên quan 海外(かいがい) (nước ngoài)

たまには遠(とお)くへ行(い)きたいです。

Thỉnh thoảng tôi muốn đi đến một nơi xa.
Ví dụ thêm
・

遠(とお)くに富士山(ふじさん)が見(み)えます。


Nhìn thấy núi Phú Sĩ ở phía xa.
・

子(こ)どものころ、遠(とお)くまで歩(ある)いて学校(がっこう)に通(かよ)いました。


Hồi nhỏ, tôi đã đi bộ rất xa để đến trường.
5
海外
かいがい
Hải ngoại, nước ngoài
Từ liên quan
Đồng nghĩa 外国(がいこく) (nước ngoài)
Trái nghĩa 国内(こくない) (trong nước)

夏休(なつやす)みに海外(かいがい)へ行(い)きたいと思(おも)っています。

Kỳ nghỉ hè tôi muốn đi nước ngoài.
Ví dụ thêm
・

海外旅行(かいがいりょこう)のために、パスポートを取(と)りました。


Tôi đã làm hộ chiếu để đi du lịch nước ngoài.
・

彼(かれ)は海外(かいがい)で3年間(さんねんかん)働(はたら)いていました。


Anh ấy đã làm việc ở nước ngoài 3 năm.
6
国内
こくない
Quốc nội, trong nước
Từ liên quan
Trái nghĩa 海外(かいがい) (nước ngoài)

夏(なつ)に母(はは)と国内(こくない)を旅行(りょこう)します。

Mùa hè tôi sẽ đi du lịch trong nước với mẹ.
Ví dụ thêm
・

国内旅行(こくないりょこう)は安(やす)くて便利(べんり)です。


Du lịch trong nước vừa rẻ vừa tiện lợi.
・

この会社(かいしゃ)は国内(こくない)に10の店(みせ)があります。


Công ty này có 10 cửa hàng trong nước.
7
景色
けしき
Phong cảnh, cảnh sắc
Từ liên quan
Đồng nghĩa 風景(ふうけい) (phong cảnh)
Liên quan 見物(けんぶつ) (tham quan)

ここから見(み)る景色(けしき)はほんとうにきれいですね。

Cảnh sắc nhìn từ đây thật là đẹp nhỉ.
Ví dụ thêm
・

山(やま)の上(うえ)からの景色(けしき)はすばらしかったです。


Cảnh sắc nhìn từ trên núi thật tuyệt vời.
・

秋(あき)の京都(きょうと)の景色(けしき)がとても好(す)きです。


Tôi rất thích cảnh sắc mùa thu ở Kyoto.
8
[お]祭り
[お]まつり
Lễ hội
Từ liên quan
Liên quan 花火(はなび) (pháo hoa)、 イベント (sự kiện)

日本(にほん)にはおもしろい祭(まつ)りが多(おお)いです。

Ở Nhật có nhiều lễ hội thú vị.
Ví dụ thêm
・

夏祭(なつまつ)りで花火(はなび)を見(み)るのが楽(たの)しみです。


Tôi mong được xem pháo hoa ở lễ hội mùa hè.
・

お祭(まつ)りのとき、浴衣(ゆかた)を着(き)ます。


Khi có lễ hội, tôi mặc yukata.
9
花火
はなび
Pháo hoa
Từ liên quan
Liên quan 祭(まつ)り (lễ hội)

日本(にほん)の花火(はなび)の技術(ぎじゅつ)は世界一(せかいいち)です。

Kỹ thuật pháo hoa của Nhật là nhất thế giới.
Ví dụ thêm
・

夏(なつ)になると、花火大会(はなびたいかい)があります。


Đến mùa hè sẽ có đại hội pháo hoa.
・

きのうの花火(はなび)はとてもきれいでした。


Pháo hoa hôm qua rất đẹp.
10
連休
れんきゅう
Kỳ nghỉ dài ngày, kỳ nghỉ liên tục
Từ liên quan
Liên quan 休(やす)み (ngày nghỉ)、 正月(しょうがつ) (Tết)

もうすぐうれしい4連休(よんれんきゅう)です。

Sắp đến kỳ nghỉ 4 ngày vui rồi.
Ví dụ thêm
・

連休(れんきゅう)中(ちゅう)はどこも人(ひと)が多(おお)いです。


Trong kỳ nghỉ dài, ở đâu cũng đông người.
・

次(つぎ)の連休(れんきゅう)に温泉(おんせん)に行(い)きたいです。


Kỳ nghỉ liên tục sắp tới tôi muốn đi suối nước nóng.
11
[お]正月
[お]しょうがつ
Tết (ở đây là Tết dương lịch)
Từ liên quan
Liên quan 連休(れんきゅう) (kỳ nghỉ liên tiếp)

正月(しょうがつ)の休(やす)みに国(くに)へ帰(かえ)るつもりです。

Kỳ nghỉ Tết tôi dự định về nước.
Ví dụ thêm
・

お正月(しょうがつ)にはおせち料理(りょうり)を食(た)べます。


Vào dịp Tết, người ta ăn osechi (món ăn ngày Tết).
・

日本(にほん)のお正月(しょうがつ)は1月1日(いちがつついたち)です。


Tết ở Nhật là ngày 1 tháng 1.
12
旅行社
りょこうしゃ
Công ty du lịch
Từ liên quan
Liên quan 旅行(りょこう) (du lịch)、 予約(よやく) (đặt trước)

駅(えき)の近(ちか)くの旅行(りょこう)社(しゃ)はとても親切(しんせつ)です。

Công ty du lịch gần nhà ga rất tử tế.
Ví dụ thêm
・

旅行(りょこう)社(しゃ)でツアーのパンフレットをもらいました。


Tôi đã nhận tờ rơi tour ở công ty du lịch.
・

あの旅行(りょこう)社(しゃ)は安(やす)いツアーが多(おお)いです。


Công ty du lịch kia có nhiều tour giá rẻ.
13
申し込む
もうしこむ
Đăng ký
Từ liên quan
Liên quan 予約(よやく) (đặt trước)

友(とも)だちとハワイ旅行(りょこう)を申(もう)し込(こ)みました。

Tôi đăng ký đi du lịch Hawaii với bạn tôi.
Ví dụ thêm
・

日本語(にほんご)のクラスに申(もう)し込(こ)みたいです。


Tôi muốn đăng ký lớp tiếng Nhật.
・

インターネットで申(もう)し込(こ)むことができます。


Có thể đăng ký qua internet.
14
シングル(ベッド)
Phòng đơn (giường đơn)
Từ liên quan
Trái nghĩa ダブル (đôi)
Liên quan ホテル (khách sạn)

シングルの部屋(へや)を予約(よやく)しました。

Tôi đã đặt phòng (giường) đơn.
Ví dụ thêm
・

シングルの部屋(へや)は一泊(いっぱく)いくらですか。


Phòng đơn một đêm bao nhiêu tiền?
・

シングルベッドは一人(ひとり)用(よう)です。


Giường đơn dành cho một người.
15
予約(する)
よやく(する)
Việc đặt trước
Từ liên quan
Trái nghĩa キャンセル (hủy)
Liên quan 申(もう)し込(こ)む (đăng ký)

早(はや)くホテルを予約(よやく)したほうがいいです。

Nên đặt khách sạn sớm.
Ví dụ thêm
・

レストランを予約(よやく)してから行(い)きましょう。


Hãy đặt chỗ nhà hàng rồi hãy đi nhé.
・

この店(みせ)は予約(よやく)が必要(ひつよう)です。


Cửa hàng này cần phải đặt trước.
16
したく(する)
Sự chuẩn bị
Từ liên quan
Đồng nghĩa 準備(じゅんび)する (chuẩn bị)

旅行(りょこう)のしたくをしています。

Tôi đang chuẩn bị cho chuyến du lịch.
Ví dụ thêm
・

出(で)かけるしたくはもうできましたか。


Bạn đã chuẩn bị xong để ra ngoài chưa?
・

朝(あさ)のしたくに30分(さんじゅっぷん)かかります。


Việc chuẩn bị buổi sáng mất 30 phút.
17
空港
くうこう
Sân bay
Từ liên quan
Liên quan 飛行機(ひこうき) (máy bay)、 出発(しゅっぱつ) (khởi hành)

ここから空港(くうこう)までバスで行(い)きます。

Tôi sẽ đi xe buýt từ đây đến sân bay.
Ví dụ thêm
・

空港(くうこう)に着(つ)いたら、電話(でんわ)してください。


Khi đến sân bay, hãy gọi điện nhé.
・

成田空港(なりたくうこう)から東京(とうきょう)まで電車(でんしゃ)で1時間(いちじかん)です。


Từ sân bay Narita đến Tokyo mất 1 tiếng đi tàu điện.
18
両替(する)
りょうがえ(する)
Việc đổi tiền
Từ liên quan
Liên quan お金(かね) (tiền)

どこで日本円(にほんえん)に両替(りょうがえ)したらいいですか。

Có thể đổi sang tiền yên Nhật ở đâu?
Ví dụ thêm
・

空港(くうこう)で円(えん)をドルに両替(りょうがえ)しました。


Tôi đã đổi yên sang đô la ở sân bay.
・

両替(りょうがえ)のレートはどこが一番(いちばん)いいですか。


Tỷ giá đổi tiền ở đâu tốt nhất?
19
出発(する)
しゅっぱつ(する)
Việc xuất phát, khởi hành
Từ liên quan
Trái nghĩa 到着(とうちゃく) (đến nơi)
Liên quan 空港(くうこう) (sân bay)

飛行機(ひこうき)がもうすぐ出発(しゅっぱつ)します。

Máy bay sắp xuất phát.
Ví dụ thêm
・

明日(あした)の朝(あさ)6時(ろくじ)に出発(しゅっぱつ)する予定(よてい)です。


Dự kiến sẽ khởi hành lúc 6 giờ sáng ngày mai.
・

出発(しゅっぱつ)の時間(じかん)が変(か)わりました。


Giờ khởi hành đã thay đổi.
20
到着(する)
とうちゃく(する)
Việc đến nơi
Từ liên quan
Đồng nghĩa 着(つ)く (đến)
Trái nghĩa 出発(しゅっぱつ) (khởi hành)

何時(いつ)に日本(にほん)に到着(とうちゃく)しますか。

Mấy giờ đến Nhật Bản?
Ví dụ thêm
・

飛行機(ひこうき)は午後3時(ごごさんじ)に到着(とうちゃく)する予定(よてい)です。


Máy bay dự kiến đến nơi lúc 3 giờ chiều.
・

到着(とうちゃく)したら、メールを送(おく)ってください。


Khi đến nơi, hãy gửi email nhé.
21
帰国(する)
きこく(する)
Việc về nước
Từ liên quan
Liên quan 帰(かえ)る (trở về)

来月(らいげつ)、帰国(きこく)することになりました。

Tôi sẽ về nước vào tháng tới.
Ví dụ thêm
・

帰国(きこく)する前(まえ)に、お土産(みやげ)を買(か)いたいです。


Trước khi về nước, tôi muốn mua quà.
・

友(とも)だちが来年(らいねん)帰国(きこく)する予定(よてい)です。


Bạn tôi dự định về nước vào năm sau.
22
旅館
りょかん
Lữ quán (khách sạn kiểu Nhật)
Từ liên quan
Liên quan ホテル (khách sạn)、 泊(と)まる (ở qua đêm)

この旅館(りょかん)はとても有名(ゆうめい)です。

Lữ quán này rất nổi tiếng.
Ví dụ thêm
・

旅館(りょかん)では、畳(たたみ)の部屋(へや)で寝(ね)ます。


Ở lữ quán, người ta ngủ trong phòng tatami.
・

この旅館(りょかん)の温泉(おんせん)はとても気持(きも)ちいいです。


Suối nước nóng ở lữ quán này rất dễ chịu.
23
フロント
Quầy lễ tân
Từ liên quan
Đồng nghĩa 受付(うけつけ) (quầy lễ tân)
Liên quan ホテル (khách sạn)

ホテルのフロントでパスポートを見(み)せます。

Cho xem hộ chiếu tại quầy lễ tân khách sạn.
Ví dụ thêm
・

フロントで部屋(へや)のかぎをもらいました。


Tôi đã nhận chìa khóa phòng ở quầy lễ tân.
・

何(なに)かあったら、フロントに電話(でんわ)してください。


Nếu có chuyện gì, hãy gọi điện cho quầy lễ tân.
24
泊まる
とまる
Trọ, ở lại
Từ liên quan
Liên quan 旅館(りょかん) (nhà trọ kiểu Nhật)

あの有名(ゆうめい)な旅館(りょかん)に泊(と)まってみたいです。

Tôi muốn thử trọ ở lữ quán nổi tiếng đó.
Ví dụ thêm
・

京都(きょうと)で2泊(はく)泊(と)まりました。


Tôi đã ở lại Kyoto 2 đêm.
・

友(とも)だちの家(いえ)に泊(と)まってもいいですか。


Tôi có thể ở lại nhà bạn được không?
25
すごす
Trải qua, sống qua
Từ liên quan
Liên quan 生活(せいかつ) (cuộc sống)

暖(あたた)かい国(くに)でゆっくりすごしたいです。

Tôi muốn trải qua thời gian thong thả ở một đất nước ấm áp.
Ví dụ thêm
・

週末(しゅうまつ)は家族(かぞく)と楽(たの)しい時間(じかん)をすごしました。


Cuối tuần tôi đã trải qua thời gian vui vẻ cùng gia đình.
・

日本(にほん)で2年間(にねんかん)すごしました。


Tôi đã sống ở Nhật 2 năm.
26
経験(する)
けいけん(する)
Kinh nghiệm, trải nghiệm
Từ liên quan
Liên quan 体験(たいけん) (trải nghiệm)

若(わか)いときにいろいろ経験(けいけん)しておきます。

Khi còn trẻ, tôi sẽ trải nghiệm nhiều thứ.
Ví dụ thêm
・

日本(にほん)で着物(きもの)を着(き)る経験(けいけん)をしました。


Tôi đã có trải nghiệm mặc kimono ở Nhật.
・

いい経験(けいけん)になりました。


Đó đã trở thành một trải nghiệm tốt.
27
見物(する)
けんぶつ(する)
Việc tham quan
Từ liên quan
Đồng nghĩa 観光(かんこう)する (tham quan du lịch)
Liên quan 景色(けしき) (cảnh đẹp)

バスに乗(の)って、東京(とうきょう)を見物(けんぶつ)しました。

Tôi đã đi xe buýt tham quan Tokyo.
Ví dụ thêm
・

京都(きょうと)のお寺(てら)を見物(けんぶつ)しに行(い)きました。


Tôi đã đi tham quan chùa ở Kyoto.
・

東京(とうきょう)タワーを見物(けんぶつ)したいです。


Tôi muốn tham quan tháp Tokyo.
28
はがき
Bưu thiếp
Từ liên quan
Liên quan 手紙(てがみ) (thư)

友(とも)だちがきれいなはがきを送(おく)ってくれました。

Bạn tôi đã gửi cho tôi tấm bưu thiếp đẹp.
Ví dụ thêm
・

旅行(りょこう)先(さき)からはがきを出(だ)しました。


Tôi đã gửi bưu thiếp từ nơi du lịch.
・

きれいな景色(けしき)のはがきを買(か)いました。


Tôi đã mua bưu thiếp có cảnh đẹp.

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi

Bài 1  Thời gian

Bài 2  Gia đình

Bài 3  Nhà

Bài 4  Phòng

Bài 5  Từ sáng đến tối


Chapter 2 Việc học và công việc

Bài 1  Trường học

Bài 2  Trường đại học

Bài 3  Việc học

Bài 4  Công việc ①

Bài 5  Công việc ②


Chapter 3 Những việc vui vẻ

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Món ăn ~ Ăn

Bài 3  Món ăn ~ Nấu (Làm)

Bài 4  Đi chợ, mua sắm

Bài 5  Nơi, chỗ


Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào

Bài 1  Thời tiết

Bài 2  Tự nhiên

Bài 3  Phương tiện giao thông

Bài 4  Lái xe (xe, tàu)

Bài 5  Thế giới


Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Giao tiếp

Bài 2  Người yêu

Bài 3  Những rắc rối

Bài 4  Sở thích

Bài 5  Thể thao


Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái

Bài 1  Cơ thể / Sức khỏe

Bài 2  Đau ốm / Bị thương

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Trạng thái, tình trạng ①

Bài 5  Trạng thái, tình trạng ②


Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?

Bài 1  Tin tức

Bài 2  Lời hứa

Bài 3  Cảm giác

Bài 4  Hãy ghi nhớ cả phó từ ①

Bài 5  Hãy ghi nhớ cả phó từ ②

Bài 6  Hãy ghi nhớ cả từ nối!