Từ vựng N4 - Chủ đề Thể thao

# Từ vựng Ví dụ
1
運動(する)
うんどう(する)
Sự vận động, thể dục thể thao

けんこうのためには運動うんどうがいちばんです。

Tập thể dục là tốt nhất cho sức khỏe.
Ví dụ thêm

毎日まいにち運動うんどうすると、からだ元気げんきになります。


Tập thể dục mỗi ngày sẽ giúp cơ thể khỏe mạnh.

運動うんどうきですか。


Bạn có thích vận động không?

公園こうえん運動うんどうしているひとおおいです。


Có nhiều người đang tập thể dục ở công viên.
2
走る
はしる
Chạy

毎朝まいあさ、3キロはしっています。

Mỗi sáng tôi chạy 3km.
Ví dụ thêm

どもたちが公園こうえんはしっています。


Những đứa trẻ đang chạy trong công viên.

はしるのがはやひとがうらやましいです。


Tôi ghen tị với người chạy nhanh.
3
歩く
あるく
Đi bộ

毎日まいにち1時間いちじかん以上いじょうあるきます。

Mỗi ngày tôi đi bộ trên 1 tiếng.
Ví dụ thêm

えきまであるいて15分じゅうごふんかかります。


Đi bộ đến nhà ga mất 15 phút.

天気てんきがいいあるくのが気持きもちいいです。


Đi bộ vào ngày đẹp trời rất dễ chịu.
4
ジョギング(する)
Môn chạy bộ

毎朝まいあさ30分さんじゅっぷんジョギングをしています。

Mỗi sáng tôi chạy bộ 30 phút.
Ví dụ thêm

公園こうえんでジョギングするのがきです。


Tôi thích chạy bộ ở công viên.

ともだちとジョギングをしました。


Tôi đã cùng bạn chạy bộ.
5
伸ばす
のばす
Duỗi, kéo dài

ジョギングのまえからだばしましょう。

Trước khi chạy bộ, hãy vươn duỗi cơ thể.
Ví dụ thêm

運動うんどうまえあしばしてください。


Trước khi tập, hãy duỗi chân ra.

あさきたら、うえばします。


Khi thức dậy buổi sáng, tôi vươn tay lên cao.
6
試合
しあい
Trận đấu

もしあめっても、試合しあいはあります。

Nếu trời có mưa trận đấu vẫn diễn ra.
Ví dụ thêm

明日あした試合しあいたのしみにしています。


Tôi đang mong chờ trận đấu ngày mai.

この試合しあいはとてもおもしろかったです。


Trận đấu này rất thú vị.
7
大会
たいかい
Giải đấu, đại hội

もうすぐ柔道じゅうどう大会たいかいがあります。

Sắp có giải đấu võ judo.
Ví dụ thêm

来月らいげつ水泳すいえい大会たいかいます。


Tháng tới, tôi sẽ tham gia giải đấu bơi lội.

大会たいかい一番いちばんになりたいです。


Tôi muốn đứng nhất trong giải đấu.
8
ワールドカップ
Giải vô địch thế giới

ワールドカップで優勝ゆうしょうしたいです。

Tôi muốn vô địch tại giải thế giới.
Ví dụ thêm

4年よんねん1回いっかい、サッカーのワールドカップがあります。


Bốn năm một lần có giải vô địch thế giới bóng đá.

ワールドカップをテレビでました。


Tôi đã xem giải vô địch thế giới trên tivi.
9
行う
おこなう
Tổ chức, tiến hành

1998年せんきゅうひゃくきゅうじゅうはちねん日本にほんふゆのオリンピックがおこなわれました。

Năm 1998 Olympic mùa đông đã được tổ chức tại Nhật Bản.
Ví dụ thêm

来週らいしゅう学校がっこうでスポーツ大会たいかいおこなわれます。


Tuần tới, trường sẽ tổ chức đại hội thể thao.

この会議かいぎ毎月まいつきおこなわれています。


Cuộc họp này được tổ chức mỗi tháng.
10
中止(する)
ちゅうし(する)
Sự hủy bỏ, tạm dừng

台風たいふうたとき、試合しあい中止ちゅうしするそうです。

Nghe nói nếu bão đến, trận đấu sẽ bị hủy.
Ví dụ thêm

あめ運動会うんどうかい中止ちゅうしになりました。


Hội thao đã bị hủy vì mưa.

試合しあい中止ちゅうしになって残念ざんねんです。


Thật tiếc vì trận đấu đã bị hủy.
11
選手
せんしゅ
Vận động viên

しょうらい、オリンピックの選手せんしゅになりたいです。

Trong tương lai, tôi muốn trở thành vận động viên Olympic.
Ví dụ thêm

あの選手せんしゅはとても有名ゆうめいです。


Vận động viên đó rất nổi tiếng.

日本にほん選手せんしゅがメダルをりました。


Vận động viên Nhật Bản đã giành huy chương.
12
チーム
Đội

大好だいすきなチームがけてしまいました。

Đội tôi yêu thích đã thua mất rồi.
Ví dụ thêm

わたしたちのチームはつよいです。


Đội của chúng tôi rất mạnh.

チームのみんなで練習れんしゅうしました。


Cả đội đã cùng nhau tập luyện.
13
勝つ
かつ
Thắng

きのうのゲームは日本にほんちました。

Trận đấu hôm qua Nhật Bản đã thắng.
Ví dụ thêm

つぎ試合しあいちたいです。


Tôi muốn thắng trận đấu tiếp theo.

一生懸命いっしょうけんめい練習れんしゅうすれば、てるとおもいます。


Nếu luyện tập chăm chỉ, tôi nghĩ sẽ thắng được.
14
優勝(する)
ゆうしょう(する)
Sự vô địch, chức vô địch

テニスの大会たいかい優勝ゆうしょうしました。

Tôi đã vô địch tại giải quần vợt.
Ví dụ thêm

わたしたちのチームが優勝ゆうしょうしました。


Đội của chúng tôi đã vô địch.

優勝ゆうしょうできてとてもうれしいです。


Tôi rất vui vì đã vô địch được.
15
負ける
まける
Thua

もしけても、またつぎがあります。

Dù có thua thì vẫn còn lần sau.
Ví dụ thêm

今日きょう試合しあいは3たい1でけました。


Trận đấu hôm nay thua 3-1.

けたくないので、毎日まいにち練習れんしゅうしています。


Vì không muốn thua nên tôi tập luyện mỗi ngày.
16
応援(する)
おうえん(する)
Sự cổ vũ, ủng hộ

きなチームに応援おうえんします

Tôi sẽ cổ vũ cho đội mình yêu thích.
Ví dụ thêm

スタジアムで選手せんしゅ応援おうえんしました。


Tôi đã cổ vũ vận động viên ở sân vận động.

みんなが応援おうえんしてくれて、うれしかったです。


Tôi rất vui vì mọi người đã cổ vũ cho tôi.
17
コース
Lộ trình, khóa

わたしのジョギングのコースは5キロです。

Lộ trình chạy bộ của tôi là 5 km.
Ví dụ thêm

このコースは景色けしきがきれいです。


Lộ trình này có cảnh đẹp.

マラソンのコースをはしってみました。


Tôi đã thử chạy trên lộ trình marathon.
18
会場
かいじょう
Hội trường, nơi thi đấu, nơi tổ chức

剣道けんどう会場かいじょうはこちらです。

Hội trường kiếm đạo là ở đây.
Ví dụ thêm

会場かいじょうには何時いつきますか。


Bạn đến hội trường lúc mấy giờ?

会場かいじょうはとてもひろくて、きれいでした。


Hội trường rất rộng và đẹp.
19
スタート(する)
Điểm xuất phát, sự xuất phát

選手せんしゅがいっしょにスタートしました。

Các vận động viên đã cùng nhau xuất phát.
Ví dụ thêm

レースは9時くじにスタートします。


Cuộc đua bắt đầu lúc 9 giờ.

みんな一緒いっしょにスタートしましょう。


Mọi người hãy cùng xuất phát nào.
20
失敗(する)
しっぱい(する)
Sự thất bại

もし失敗しっぱいしても、またがんばればいいです。

Nếu thất bại thì lại cố gắng là được.
Ví dụ thêm

失敗しっぱいしてもあきらめないでください。


Dù thất bại cũng đừng bỏ cuộc.

何回なんかい失敗しっぱいして、やっとできました。


Thất bại nhiều lần rồi cuối cùng cũng làm được.
21
柔道
じゅうどう
Judo (nhu đạo)

柔道じゅうどう日本にほんまれたスポーツです。

Judo là môn thể thao ra đời ở Nhật Bản.
Ví dụ thêm

あに柔道じゅうどう得意とくいです。


Anh trai tôi giỏi judo.

柔道じゅうどうならいたいです。


Tôi muốn học judo.
22
水泳
すいえい
Bơi lội

どものとき、水泳すいえいがきらいでした。

Khi còn nhỏ, tôi ghét bơi lội.
Ví dụ thêm

水泳すいえいからだにいい運動うんどうです。


Bơi lội là môn vận động tốt cho cơ thể.

なつ水泳すいえいをよくします。


Mùa hè tôi thường bơi.
23
野球
やきゅう
Bóng chày

野球やきゅう日本にほん人気にんきのスポーツです。

Bóng chày là môn thể thao được yêu thích tại Nhật Bản.
Ví dụ thêm

週末しゅうまつともだちと野球やきゅうをします。


Cuối tuần tôi chơi bóng chày với bạn.

野球やきゅう試合しあいきました。


Tôi đã đi xem trận đấu bóng chày.
24
投げる
なげる
Ném

かれげるボールはとてもはやいです。

Bóng anh ấy ném ra rất nhanh.
Ví dụ thêm

ボールをとおくにげました。


Tôi đã ném bóng đi xa.

もっとつよげてください。


Hãy ném mạnh hơn nữa.
25
スポーツクラブ
Câu lạc bộ thể thao

うちのちかくのスポーツクラブはやすくて便利べんりです。

Câu lạc bộ thể thao gần nhà tôi rẻ và tiện lợi.
Ví dụ thêm

スポーツクラブに毎週まいしゅうかよっています。


Tôi đến câu lạc bộ thể thao mỗi tuần.

あたらしいスポーツクラブにはいりました。


Tôi đã tham gia câu lạc bộ thể thao mới.

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi

Bài 1  Thời gian

Bài 2  Gia đình

Bài 3  Nhà

Bài 4  Phòng

Bài 5  Từ sáng đến tối


Chapter 2 Việc học và công việc

Bài 1  Trường học

Bài 2  Trường đại học

Bài 3  Việc học

Bài 4  Công việc ①

Bài 5  Công việc ②


Chapter 3 Những việc vui vẻ

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Món ăn ~ Ăn

Bài 3  Món ăn ~ Nấu (Làm)

Bài 4  Đi chợ, mua sắm

Bài 5  Nơi, chỗ


Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào

Bài 1  Thời tiết

Bài 2  Tự nhiên

Bài 3  Phương tiện giao thông

Bài 4  Lái xe (xe, tàu)

Bài 5  Thế giới


Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Giao tiếp

Bài 2  Người yêu

Bài 3  Những rắc rối

Bài 4  Sở thích

Bài 5  Thể thao


Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái

Bài 1  Cơ thể / Sức khỏe

Bài 2  Đau ốm / Bị thương

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Trạng thái, tình trạng ①

Bài 5  Trạng thái, tình trạng ②


Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?

Bài 1  Tin tức

Bài 2  Lời hứa

Bài 3  Cảm giác

Bài 4  Hãy ghi nhớ cả phó từ ①

Bài 5  Hãy ghi nhớ cả phó từ ②

Bài 6  Hãy ghi nhớ cả từ nối!