Từ vựng N4 - Chủ đề Giao tiếp

# Từ vựng Ví dụ
1
メールアドレス
Địa chỉ e-mail

田中たなかさんのメールアドレスをっていますか。

Bạn có biết địa chỉ e-mail của anh / chị Tanaka không?
Ví dụ thêm

メールアドレスを間違まちがえて、メールがとどきませんでした。


Vì nhập sai địa chỉ e-mail nên thư không được gửi đến.

あたらしいメールアドレスをおしえてください。


Xin hãy cho tôi biết địa chỉ e-mail mới.
2
返事(する)
へんじ(する)
Thư trả lời, sự hồi âm

ともだちからメールの返事へんじがなかなかません。

E-mail hồi âm của bạn tôi mãi không đến.
Ví dụ thêm

先生せんせい返事へんじをするのをわすれていました。


Tôi đã quên trả lời thầy/cô.

名前なまえばれたら、おおきいこえ返事へんじしてください。


Khi được gọi tên, hãy trả lời bằng giọng to.
3
知り合う
しりあう
Quen biết

彼女かのじょとはともだちの紹介しょうかいいました。

Tôi quen biết cô ấy nhờ sự giới thiệu của bạn tôi.
Ví dụ thêm

大学だいがくったともだちと、いまでも連絡れんらくしています。


Tôi vẫn liên lạc với những người bạn quen biết ở đại học.

旅行りょこうさきったひとともだちになりました。


Tôi đã trở thành bạn với người quen biết trong chuyến du lịch.
4
紹介(する)
しょうかい(する)
Sự giới thiệu

ともだちに彼女かのじょ紹介しょうかいしてもらいました。

Tôi được bạn tôi giới thiệu cô ấy.
Ví dụ thêm

自己紹介じこしょうかいをしてください。


Xin hãy tự giới thiệu bản thân.

おいしいレストランを紹介しょうかいしてくれませんか。


Bạn có thể giới thiệu cho tôi nhà hàng ngon không?
5
合う
あう
Hợp (nhau), phù hợp

そのくつは今日きょうふくいますね。

Đôi giày đó hợp với trang phục hôm nay nhỉ.
Ví dụ thêm

このいろわたしわないとおもいます。


Tôi nghĩ màu này không hợp với tôi.

このネクタイはそのスーツにいますよ。


Chiếc cà vạt này hợp với bộ vest đó đấy.
6
相談(する)
そうだん(する)
Sự bàn bạc, trao đổi, tư vấn

わたしははなにでも相談そうだんしています。

Tôi trao đổi với mẹ bất kỳ điều gì.
Ví dụ thêm

こまったことがあったら、先生せんせい相談そうだんしてください。


Nếu có chuyện gì khó khăn, hãy trao đổi với thầy/cô.

ともだちに相談そうだんしたら、いいアドバイスをもらいました。


Khi tôi bàn bạc với bạn, tôi đã nhận được lời khuyên tốt.
7
さんせい(する)
Sự tán thành, sự đồng ý

みんなかれ結婚けっこんにさんせいしています。

Mọi người tán thành việc kết hôn của anh ấy.
Ví dụ thêm

あなたの意見いけんにさんせいです。


Tôi tán thành ý kiến của bạn.

この計画けいかくにさんせいするひとげてください。


Người nào tán thành kế hoạch này thì hãy giơ tay.
8
反対(する)
はんたい(する)
Sự phản đối

わたし留学りゅうがく家族かぞく反対はんたいしていました。

Gia đình đã phản đối việc du học của tôi.
Ví dụ thêm

ははわたししに反対はんたいしました。


Mẹ đã phản đối việc chuyển nhà của tôi.

反対はんたい意見いけんがあるひとはいますか。


Có ai có ý kiến phản đối không?
9
訪ねる
たずねる
Thăm, đến thăm

中国ちゅうごくともだちのいえたずねたいです。

Tôi muốn đi thăm nhà người bạn Trung Quốc.
Ví dụ thêm

先週せんしゅう、おばあちゃんのいえたずねました。


Tuần trước, tôi đã đến thăm nhà bà.

日本にほんたら、ぜひ京都きょうとたずねてください。


Nếu đến Nhật Bản, nhất định hãy đến thăm Kyoto nhé.
10
案内(する)
あんない(する)
Sự hướng dẫn

来月らいげつくにともだちに東京とうきょう案内あんないします。

Tháng sau, tôi sẽ hướng dẫn Tokyo cho bạn từ quê nhà đến.
Ví dụ thêm

えきまで案内あんないしましょうか。


Tôi hướng dẫn bạn đến ga nhé?

この地図ちずて、おみせ案内あんないしてください。


Hãy xem bản đồ này và hướng dẫn đường đến cửa hàng.
11
あげる
Cho, tặng (ai đó cái gì)

ちちにネクタイをあげました。

Tôi đã tặng cà vạt nhân ngày của cha.
Ví dụ thêm

いもうとにぬいぐるみをあげました。


Tôi đã tặng em gái một con thú nhồi bông.

ともだちの誕生日たんじょうびはなをあげたいです。


Tôi muốn tặng hoa cho bạn nhân ngày sinh nhật.
12
くれる
(Ai đó) cho, tặng (tôi/chúng tôi)

たんじょうあねなにもくれませんでした。

Ngày sinh nhật, chị tôi đã không tặng cho tôi gì cả.
Ví dụ thêm

ははがおいしいケーキをつくってくれました。


Mẹ đã làm cho tôi chiếc bánh ngon.

先生せんせい日本語にほんごおしえてくれました。


Thầy/cô đã dạy tiếng Nhật cho tôi.
13
もらう
Nhận, được cho

このペンはともだちにもらいました。

Cây bút này tôi nhận từ bạn tôi.
Ví dụ thêm

誕生日たんじょうびともだちからプレゼントをもらいました。


Tôi đã nhận được quà từ bạn nhân ngày sinh nhật.

先生せんせい作文さくぶんなおしてもらいました。


Tôi đã nhờ thầy/cô sửa bài văn cho.
14
贈る
おくる
Tặng, gửi tặng

くにかえともだちになにおくったらいいですか。

Tặng gì cho người bạn sắp về nước thì tốt nhỉ?
Ví dụ thêm

卒業そつぎょうのおいわいに時計とけいおくりました。


Tôi đã tặng đồng hồ để chúc mừng tốt nghiệp.

はははなおくひとおおいです。


Có nhiều người tặng hoa nhân ngày của mẹ.
15
贈り物
おくりもの
Quà tặng

このネックレスはかれからのおくものです。

Dây chuyền này là quà tặng từ anh ấy.
Ví dụ thêm

日本にほんではおくものをきれいにつつみます。


Ở Nhật Bản, người ta gói quà tặng rất đẹp.

おくものえらぶのはむずかしいですね。


Chọn quà tặng thật là khó nhỉ.
16
[お]祝い
[お]いわい
Lời chúc mừng, quà chúc mừng

ともだちに入学にゅうがくのおいわいをあげました。

Tôi đã tặng quà chúc mừng nhập học cho bạn.
Ví dụ thêm

結婚けっこんのおいわいになにおくりますか。


Bạn sẽ tặng gì để chúc mừng kết hôn?

誕生日たんじょうびおめでとうございます。おいわいの気持きもちです。


Chúc mừng sinh nhật. Đây là lời chúc mừng từ đáy lòng.
17
わたす
Trao, đưa, giao

先生せんせいはなをわたしました。

Tôi đã trao hoa cho thầy/cô.
Ví dụ thêm

レポートを先生せんせいにわたしてください。


Hãy nộp bài báo cáo cho thầy/cô.

このおかね田中たなかさんにわたしてもらえますか。


Bạn có thể đưa số tiền này cho anh/chị Tanaka được không?
18
よろこぶ
Vui mừng

ははわたしおくものをとてもよろこんでくれました。

Mẹ đã rất vui mừng với món quà của tôi.
Ví dụ thêm

どもたちはプレゼントをもらってよろこびました。


Bọn trẻ đã vui mừng khi nhận được quà.

試験しけん合格ごうかくして、家族かぞくみんながよろこんでいます。


Thi đỗ nên cả gia đình đều vui mừng.
19
おかげ
Nhờ (ơn, công lao)

ともだちのおかげで毎日まいにちたのしいです。

Nhờ bạn bè mà ngày nào cũng vui vẻ.
Ví dụ thêm

先生せんせいのおかげで、日本語にほんご上手じょうずになりました。


Nhờ thầy/cô mà tiếng Nhật của tôi đã giỏi lên.

くすりのおかげで、ねつがりました。


Nhờ thuốc mà cơn sốt đã hạ.
20
かんしゃ(する)
Sự cảm tạ, sự biết ơn

ともだちにいつもかんしゃしています。

Tôi luôn biết ơn bạn bè.
Ví dụ thêm

両親りょうしんにかんしゃの気持きもちをつたえたいです。


Tôi muốn truyền đạt lòng biết ơn đến cha mẹ.

たすけてくれたひとにかんしゃしています。


Tôi biết ơn người đã giúp đỡ tôi.
21
お礼(する)
おれい(する)
Lời cảm ơn, sự đền ơn

先生せんせいにおれい手紙てがみきました。

Tôi đã viết thư cảm ơn thầy/cô.
Ví dụ thêm

手伝てつだってくれたおれいに、食事しょくじをおごりました。


Để cảm ơn vì đã giúp đỡ, tôi đã mời ăn.

れいうのをわすれないでください。


Đừng quên nói lời cảm ơn nhé.
22
あやまる
Xin lỗi

自分じぶんわるいときはあやまりましょう。

Khi mình có lỗi hãy xin lỗi.
Ví dụ thêm

遅刻ちこくしたので、先生せんせいにあやまりました。


Vì đi muộn nên tôi đã xin lỗi thầy/cô.

ともだちのカメラをこわしてしまって、すぐあやまりました。


Tôi đã lỡ làm hỏng máy ảnh của bạn nên đã xin lỗi ngay.
23
えんりょ(する)
Sự e ngại, sự khách sáo

えんりょしないで、なにでもってください。

Cứ nói bất cứ chuyện gì, đừng e ngại nhé.
Ví dụ thêm

えんりょしないで、もっとべてください。


Đừng ngại, hãy ăn thêm đi.

日本人にほんじんはえんりょするひとおおいです。


Người Nhật có nhiều người hay khách sáo.
24
気づく
きづく
Để ý, nhận ra

わたしかみったのに、おっとづきませんでした。

Tôi đã cắt tóc vậy mà chồng tôi không nhận ra.
Ví dụ thêm

財布さいふわすれたことに、えきづきました。


Tôi nhận ra mình quên ví ở ga tàu.

間違まちがいにづいたら、すぐなおしてください。


Nếu nhận ra lỗi sai, hãy sửa ngay.
25
親友
しんゆう
Bạn thân

わたしには親友しんゆう3人さんにんいます。

Tôi có 3 người bạn thân.
Ví dụ thêm

親友しんゆうとはなにでもはなせます。


Với bạn thân thì tôi có thể nói bất cứ chuyện gì.

小学校しょうがっこうからの親友しんゆうがいます。


Tôi có một người bạn thân từ thời tiểu học.
26
せんぱい
Đàn anh, đàn chị, tiền bối

アルバイトのせんぱいにいつもお世話せわになっています。

Tôi luôn được đàn anh ở chỗ làm thêm chăm sóc.
Ví dụ thêm

せんぱいに仕事しごとのやりかたおしえてもらいました。


Tôi đã được đàn anh chỉ cho cách làm việc.

大学だいがくのせんぱいはとてもやさしいひとです。


Đàn anh ở đại học là người rất tốt bụng.
27
彼ら
かれら
Họ, bọn họ

A「あのひとたちは?」 B「ああ、かれらは高校こうこうのクラスメートです。」

A: Những người đó là ai? / B: À, họ là bạn cùng lớp thời phổ thông của tôi.
Ví dụ thêm

かれらは来週らいしゅう日本にほん予定よていです。


Họ dự định đến Nhật Bản vào tuần sau.

かれらはいつも一緒いっしょにサッカーをしています。


Họ lúc nào cũng chơi bóng đá cùng nhau.
28
みんな
Mọi người, tất cả

家族かぞくはみんな元気()です。げんきです

Gia đình tôi mọi người đều khỏe.
Ví dụ thêm

みんなで一緒いっしょ写真しゃしんりましょう。


Mọi người cùng chụp ảnh chung nào.

パーティーにみんなてくれてうれしいです。


Tôi vui vì mọi người đã đến bữa tiệc.
29
人気
にんき
Được ưa thích, sự nổi tiếng

マリアさんはみんなに人気にんきがあります。

Chị Maria được mọi người yêu thích.
Ví dụ thêm

この歌手かしゅわかひと人気にんきがあります。


Ca sĩ này được người trẻ yêu thích.

このみせのラーメンはとても人気にんきです。


Mì ramen của quán này rất được ưa chuộng.

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi

Bài 1  Thời gian

Bài 2  Gia đình

Bài 3  Nhà

Bài 4  Phòng

Bài 5  Từ sáng đến tối


Chapter 2 Việc học và công việc

Bài 1  Trường học

Bài 2  Trường đại học

Bài 3  Việc học

Bài 4  Công việc ①

Bài 5  Công việc ②


Chapter 3 Những việc vui vẻ

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Món ăn ~ Ăn

Bài 3  Món ăn ~ Nấu (Làm)

Bài 4  Đi chợ, mua sắm

Bài 5  Nơi, chỗ


Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào

Bài 1  Thời tiết

Bài 2  Tự nhiên

Bài 3  Phương tiện giao thông

Bài 4  Lái xe (xe, tàu)

Bài 5  Thế giới


Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Giao tiếp

Bài 2  Người yêu

Bài 3  Những rắc rối

Bài 4  Sở thích

Bài 5  Thể thao


Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái

Bài 1  Cơ thể / Sức khỏe

Bài 2  Đau ốm / Bị thương

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Trạng thái, tình trạng ①

Bài 5  Trạng thái, tình trạng ②


Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?

Bài 1  Tin tức

Bài 2  Lời hứa

Bài 3  Cảm giác

Bài 4  Hãy ghi nhớ cả phó từ ①

Bài 5  Hãy ghi nhớ cả phó từ ②

Bài 6  Hãy ghi nhớ cả từ nối!