Từ vựng N4 - Chủ đề Giao tiếp

1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 5 | Bài 1

# Từ vựng Ví dụ
1
メールアドレス
Địa chỉ e-mail

田中たなかさんのメールアドレスをっていますか。

Bạn có biết địa chỉ e-mail của anh / chị Tanaka không?
2
返事<する>
へんじ<する>
Thư trả lời, sự hồi âm

ともだちからメールの返事へんじがなかなかません。

E-mail hồi âm của bạn tôi mãi không đến.
3
知り合う
しりあう
Quen biết

彼女かのじょとはともだちの紹介しょうかい知り合しりあいました。

Tôi quen biết cô ấy nhờ sự giới thiệu của bạn tôi.
4
紹介<する>
しょうかい<する>
Sự giới thiệu

ともだちに彼女かのじょ紹介しょうかいしてもらいました。

Tôi được bạn tôi giới thiệu cô ấy.
5
合い
あう
Hợp (nhau), phù hợp

そのくつは今日きょうふくいますね。

Đôi giày đó hợp với trang phục hôm nay nhỉ.
6
相談<する>
そうだん<する>
Sự bàn bạc, trao đổi, tư vấn

わたしははなんでも相談そうだんしています。

Tôi trao đổi với mẹ bất kỳ điều gì.
7
さんせい<する>
Sự đồng ý

みんなかれ結婚けっこんにさんせいしています。

Mọi người tán thành việc kết hôn của anh ấy.
8
反対<する>
はんたい<する>
Sự phản đối

わたし留学りゅうがく家族かぞく反対はんたいしていました。

Gia đình đã phản đối việc du học của tôi.
9
訪ねる
たずねる
Thăm viếng

中国ちゅうごくともだちのいえたずねたいです。

Tôi muốn đi thăm nhà người bạn Trung Quốc.
10
案内<する>
あんない<する>
Sự hướng dẫn

来月らいげつくにともだちに東京とうきょう案内あんないします。

Tháng sau, tôi sẽ hướng dẫn (giới thiệu) Tokyo cho bạn tôi từ bên nước qua.
11
あげる
Cho, tặng (ai đó cái gì)

ちちにネクタイをあげました。

Tôi đã tặng cà vạt nhân ngày của cha.
12
くれる
(Ai đó) cho, tặng

たんじょうあねなにもくれませんでした。

Ngày sinh nhật, chị tôi đã không tặng cho tôi gì cả.
13
もらう
Nhận

このペンはともだちにもらいました。

Cây bút này tôi nhận từ bạn tôi. (Cây bút này bạn tôi cho tôi.)
14
贈る
おくる
Tặng, gửi tặng, trao gửi

くにかえともだちになにおくったらいいですか。

Tặng gì cho người bạn sẽ về nước thì được?
15
贈り物
おくもの
Quà tặng

このネックレスはかれからの贈り物おくりものです。

Dây chuyền này là quà tặng từ anh ấy.
16
[お」祝い
[お」いわい
Lời chúc mừng, sự chúc mừng

ともだちに入学にゅうがくのお祝いをあげました。

Tôi đã chúc mừng bạn tôi nhập học.
17
わたす
Trao, đưa

先生せんせいはなをわたしました。

Tôi đã trao (tặng) hoa cho thầy cô.
18
よろこぶ
Vui mừng

ははわたし贈り物おくりものをとてもよろこんでくれました。

Mẹ đã rất vui mừng với món quà của tôi.
19
おかげ
Nhờ (ơn, công lao)

ともだちのおかげで毎日まいにちたのしいです。

Nhờ bạn bè mà ngày nào cũng vui vẻ.
20
かんしゃ<する>
Sự cảm tạ, sự biết ơn

ともだちにいつもかんしゃしています。

Tôi luôn biết ơn bạn bè.
21
お礼<する>
おれい<する>
Lời cảm ơn

先生せんせいにお礼の手紙てがみきました。

Tôi đã viết thư cảm ơn thầy cô.
22
あやまる
Xin lỗi

自分じぶんわるいときはあやまりましょう。

Khi mình có lỗi hãy xin lỗi.
23
えんりょ<する>
Sự e ngại

えんりょしないで、なんでもってください。

Cứ nói bất cứ chuyện gì, đừng e ngại nhé.
24
気づく
きづく
Để ý, nhận ra

わたしかみったのに、おっとづきませんでした。

Tôi đã cắt tóc vậy mà chồng tôi (đã) không nhận ra.
25
親友
しんゆう
Bạn thân

わたしには親友しんゆうが3にんいます。

Tôi có 3 người bạn thân.
26
せんぱい
Đàn anh, đàn chị

アルノぐイトのせんぱいにいつもお世話せわになっています。

Tôi muốn được bậc đàn anh ở chỗ làm thêm chăm sóc.
27
彼ら
かれら
Họ

A「あのひとたちは?」
B「ああ、かれらは高校こうこうのクラスメートです。」

A : Những người đó là…? / B : Àa, họ là bạn cùng lớp, phổ thông của tôi.
28
みんな
Mọi người

家族かぞくはみんな元気げんきです。

Gia đình tôi mọi người đều khỏe.
29
人気
にんき
Được ưa thích, được hâm mộ

マリアさんはみんなに人気にんきがありま。

(Chị) Maria được mọi người ưa thích.

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng