Từ vựng N4 - Chủ đề Cơ thể / Sức khỏe

# Từ vựng Ví dụ
1
髪
かみ
Tóc

山田(やまだ)さんは髪(かみ)が長(なが)いです。

Tóc chị Yamada dài.
Ví dụ thêm
・

髪(かみ)を短(みじか)く切(き)りました。


Tôi đã cắt tóc ngắn.
・

毎朝(まいあさ)、髪(かみ)をとかしてから出(で)かけます。


Mỗi sáng tôi chải tóc rồi mới ra ngoài.
・

彼女(かのじょ)は髪(かみ)が黒(くろ)くてきれいです。


Cô ấy có mái tóc đen và đẹp.
2
おでこ
Trán

熱(ねつ)があるとき、おでこを冷(ひ)やします。

Khi bị sốt thì làm mát trán.
Ví dụ thêm
・

おでこに汗(あせ)がたくさん出(で)ています。


Mồ hôi chảy nhiều trên trán.
・

子(こ)どものおでこを手(て)で触(さわ)りました。


Tôi đã dùng tay sờ trán đứa trẻ.
3
あご
Cằm

ガムをかむのはあごにいいそうです。

Nghe nói nhai kẹo cao su tốt cho cằm.
Ví dụ thêm
・

あごが痛(いた)くて、口(くち)が開(あ)けられません。


Cằm đau nên không thể mở miệng được.
・

あの人(ひと)はあごが長(なが)いです。


Người kia có cằm dài.
4
ひげ
Râu

父(ちち)は若(わか)いとき、ひげがありました。

Khi còn trẻ, cha tôi có râu.
Ví dụ thêm
・

毎朝(まいあさ)、ひげをそっています。


Mỗi sáng tôi đều cạo râu.
・

おじいさんの白(しろ)いひげはとても長(なが)いです。


Râu trắng của ông nội rất dài.
5
くちびる
Môi

彼女(かのじょ)のくちびるはとてもかわいいです。

Môi cô ấy rất dễ thương.
Ví dụ thêm
・

冬(ふゆ)になると、くちびるが乾(かわ)きます。


Khi đến mùa đông, môi bị khô.
・

くちびるに赤(あか)いリップを塗(ぬ)りました。


Tôi đã thoa son đỏ lên môi.
6
首
くび
Cổ

朝(あさ)起(お)きたら、首(くび)が痛(いた)かったです。

Buổi sáng khi thức dậy thì cổ tôi bị đau.
Ví dụ thêm
・

マフラーを首(くび)に巻(ま)きました。


Tôi đã quấn khăn quàng quanh cổ.
・

首(くび)を左右(さゆう)にゆっくり回(まわ)してください。


Hãy xoay cổ sang trái phải từ từ.
7
のど
Cổ họng

のどにいい薬(くすり)はありますか。

Có thuốc tốt cho cổ họng không?
Ví dụ thêm
・

かぜをひいて、のどが痛(いた)いです。


Bị cảm nên đau cổ họng.
・

のどが赤(あか)くなっていますね。


Cổ họng bạn đang bị đỏ lên nhỉ.
8
肩
かた
Vai

肩(かた)が痛(いた)いです。

Vai tôi bị đau.
Ví dụ thêm
・

パソコンを使(つか)いすぎて、肩(かた)がこりました。


Dùng máy tính nhiều quá nên bị mỏi vai.
・

子(こ)どもを肩(かた)に乗(の)せました。


Tôi đặt đứa trẻ lên vai.
9
うで
Cánh tay

うでを回(まわ)してください。

Hãy xoay cánh tay.
Ví dụ thêm
・

うでに時計(とけい)をつけています。


Tôi đeo đồng hồ trên cánh tay.
・

重(おも)い荷物(にもつ)を持(も)って、うでが疲(つか)れました。


Xách đồ nặng nên cánh tay bị mỏi.
10
ひじ
Cùi chỏ, khuỷu tay

右(みぎ)のひじが赤(あか)くなっています。

Cùi chỏ bên phải trở nên đỏ.
Ví dụ thêm
・

テーブルにひじをつかないでください。


Xin đừng chống khuỷu tay lên bàn.
・

転(ころ)んで、ひじをけがしました。


Tôi bị ngã và bị thương ở khuỷu tay.
11
背中
せなか
Lưng

背中(せなか)をまっすぐにしてください。

Hãy thẳng lưng.
Ví dụ thêm
・

背中(せなか)がかゆいですが、手(て)が届(とど)きません。


Lưng bị ngứa nhưng tay không với tới.
・

日焼(ひや)けで背中(せなか)が赤(あか)くなりました。


Lưng bị đỏ vì cháy nắng.
12
胃
い
Dạ dày

ごはんを食(た)べすぎて、胃(い)が痛(いた)いです。

Vì ăn cơm quá nhiều nên tôi đau dạ dày.
Ví dụ thêm
・

ストレスで胃(い)が痛(いた)くなりました。


Bị đau dạ dày vì căng thẳng.
・

辛(つら)いものを食(た)べると、胃(い)に悪(わる)いです。


Ăn đồ cay thì không tốt cho dạ dày.
13
こし
Eo, hông, lưng dưới

こしが痛(いた)くて、歩(ある)けません。

Đau lưng đến nỗi không thể đi được.
Ví dụ thêm
・

重(おも)い物(もの)を持(も)つとき、こしに気(き)をつけてください。


Khi bê đồ nặng, hãy cẩn thận lưng nhé.
・

おばあさんはこしが曲(ま)がっています。


Bà cụ bị còng lưng.
14
ひざ
Đầu gối

走(はし)ったら、ひざの調子(ちょうし)が悪(わる)くなりました。

Sau khi chạy thì tình trạng đầu gối trở nên xấu đi.
Ví dụ thêm
・

ひざを曲(ま)げて座(すわ)ってください。


Hãy gập đầu gối và ngồi xuống.
・

転(ころ)んでひざをすりむきました。


Tôi bị ngã và trầy đầu gối.
15
[お]しり
Mông

ずっと座(すわ)っていたので、おしりが痛(いた)いです。

Vì ngồi suốt nên bị đau mông.
Ví dụ thêm
・

赤(あか)ちゃんのおしりはやわらかいです。


Mông em bé rất mềm.
・

すべっておしりから転(ころ)びました。


Bị trượt và ngã đập mông xuống.
16
指
ゆび
Ngón (tay, chân)

バレーボールで指(ゆび)の骨(ほね)を折(お)りました。

Tôi gãy xương ngón tay vì chơi bóng chuyền.
Ví dụ thêm
・

指(ゆび)にけがをしたので、ばんそうこうを貼(は)りました。


Vì bị thương ở ngón tay nên tôi đã dán băng cá nhân.
・

結婚指輪(けっこんゆびわ)を薬指(くすりゆび)にはめました。


Tôi đã đeo nhẫn cưới vào ngón áp út.
17
つめ
Móng

毎日(まいにち)、つめをきれいにみがきます。

Hàng ngày tôi chải móng cho sạch.
Ví dụ thêm
・

つめが長(なが)くなったので、切(き)ります。


Móng tay dài rồi nên phải cắt.
・

彼女(かのじょ)はいつもつめにきれいな色(しょく)を塗(ぬ)っています。


Cô ấy lúc nào cũng sơn móng tay màu đẹp.
18
骨
ほね
Xương

カルシウムは骨(ほね)にいいそうです。

Nghe nói canxi tốt cho xương.
Ví dụ thêm
・

転(ころ)んで足(あし)の骨(ほね)を折(お)ってしまいました。


Bị ngã và gãy xương chân mất rồi.
・

魚(うお)の骨(ぼね)がのどにつまりました。


Xương cá bị mắc ở cổ họng.
19
血
ち
Máu

すべって、足(あし)から血(ち)が出(で)ました。

Tôi đã bị trượt và chảy máu chân.
Ví dụ thêm
・

指(ゆび)を切(き)って、血(ち)が出(で)ました。


Bị đứt ngón tay và chảy máu.
・

血(ち)を見(み)ると気分(きぶん)が悪(わる)くなります。


Khi thấy máu thì tôi cảm thấy khó chịu.
20
力
ちから
Lực, sức mạnh

私(わたし)より妹(いもうと)のほうが力(ちから)があります。

So với tôi, em gái có sức mạnh hơn.
Ví dụ thêm
・

力(ちから)を入(い)れてドアを押(お)してください。


Hãy dùng sức đẩy cửa.
・

日本語(にほんご)の力(ちから)をもっとつけたいです。


Tôi muốn nâng cao năng lực tiếng Nhật hơn nữa.
21
身長
しんちょう
Chiều cao

1年(いちねん)で身長(しんちょう)が10センチも高(たか)くなりました。

Trong một năm chiều cao đã tăng lên những 10 cm.
Ví dụ thêm
・

私(わたし)の身長(しんちょう)は170センチです。


Chiều cao của tôi là 170 cm.
・

弟(おとうと)は身長(しんちょう)が高(たか)くて、モデルみたいです。


Em trai tôi cao, trông giống người mẫu.
22
体重
たいじゅう
Cân nặng

毎日(まいにち)、体重(たいじゅう)をチェックしています。

Tôi kiểm tra cân nặng hàng ngày.
Ví dụ thêm
・

最近(さいきん)、体重(たいじゅう)が3キロ増(ふ)えました。


Gần đây cân nặng tôi tăng 3 kg.
・

赤(あか)ちゃんの体重(たいじゅう)は3000グラムでした。


Cân nặng của em bé là 3000 gram.
23
女性
じょせい
Nữ giới, phụ nữ

私(わたし)が行(い)く病院(びょういん)の先生(せんせい)は女性(じょせい)です。

Bác sĩ ở bệnh viện tôi hay đi khám là phụ nữ.
Ví dụ thêm
・

この会社(かいしゃ)は女性(じょせい)の社員(しゃいん)が多(おお)いです。


Công ty này có nhiều nhân viên nữ.
・

女性用(じょせいよう)のトイレはあちらです。


Nhà vệ sinh dành cho nữ ở phía kia.
24
男性
だんせい
Nam giới, đàn ông

男性(だんせい)のトイレは2階(にかい)にあります。

Nhà vệ sinh nam ở tầng 2.
Ví dụ thêm
・

この電車(でんしゃ)は男性(だんせい)が多(おお)いです。


Tàu điện này có nhiều nam giới.
・

男性(だんせい)の平均(へいきん)身長(しんちょう)は何(なん)センチですか。


Chiều cao trung bình của nam giới là bao nhiêu cm?
25
けんこう(な)
Sức khỏe (khỏe mạnh)
①

けんこうのために野菜(やさい)を食(た)べています。(名(な))

Tôi ăn rau vì sức khỏe.
②

けんこうな体(からだ)をつくろう。(ナ形(がた))

Hãy tạo nên một cơ thể khỏe mạnh.
Ví dụ thêm
・

けんこうのために毎日(まいにち)散歩(さんぽ)しています。


Vì sức khỏe nên tôi đi dạo mỗi ngày.
・

祖母(そぼ)は90歳(きゅうじゅっさい)ですが、とてもけんこうです。


Bà tôi 90 tuổi nhưng rất khỏe mạnh.
26
じょうぶな
Bền, chắc, khỏe

運動(うんどう)したら、体(からだ)がじょうぶになりました。

Tôi tập thể dục thì cơ thể trở nên chắc khỏe lên.
Ví dụ thêm
・

このかばんはじょうぶで、長(なが)く使(つか)えます。


Cái cặp này bền nên dùng được lâu.
・

子(こ)どもたちにじょうぶな体(からだ)をつくってほしいです。


Tôi muốn bọn trẻ có được cơ thể khỏe mạnh.
27
ビタミン
Vitamin

この食事(しょくじ)はビタミンが足(た)りません。

Bữa ăn này không đủ vitamin.
Ví dụ thêm
・

果物(くだもの)にはビタミンがたくさん入(はい)っています。


Trong trái cây có chứa nhiều vitamin.
・

毎日(まいにち)ビタミンのサプリを飲(の)んでいます。


Tôi uống thực phẩm chức năng bổ sung vitamin mỗi ngày.
28
太る
ふとる
Mập, béo

寝(ね)る前(まえ)に食(た)べたので、太(ふと)ってしまいました。

Vì tôi ăn trước khi ngủ nên mập lên mất rồi.
Ví dụ thêm
・

甘(あま)いものを食(た)べすぎると太(ふと)りますよ。


Ăn đồ ngọt quá nhiều sẽ mập lên đấy.
・

最近(さいきん)太(ふと)ったので、ズボンが入(はい)りません。


Gần đây mập lên nên không mặc vừa quần.
29
やせる
Gầy đi, giảm cân

運動(うんどう)しても、なかなかやせません。

Dù có tập thể dục nhưng mãi vẫn không gầy đi được.
Ví dụ thêm
・

友(とも)だちは1か月(げつ)で5キロもやせました。


Bạn tôi giảm được những 5 kg trong một tháng.
・

やせたいなら、夜遅(よるおそ)く食(た)べないほうがいいですよ。


Nếu muốn giảm cân thì không nên ăn khuya.
30
ダイエット(する)
Việc ăn kiêng

むりなダイエットはやめましょう。

Hãy dừng việc ăn kiêng quá độ.
Ví dụ thêm
・

来月(らいげつ)からダイエットを始(はじ)めます。


Từ tháng sau tôi sẽ bắt đầu ăn kiêng.
・

ダイエット中(ちゅう)なので、ケーキは食(た)べません。


Vì đang ăn kiêng nên tôi không ăn bánh kem.
31
やめる
Ngưng, bỏ

父(ちち)は先月(せんげつ)からたばこをやめました。

Cha tôi bỏ thuốc lá từ tháng trước.
Ví dụ thêm
・

雨(あめ)が降(ふ)ったので、サッカーをやめました。


Vì trời mưa nên đã ngưng chơi bóng đá.
・

体(からだ)に悪(あく)いから、お酒(さけ)をやめたほうがいいですよ。


Vì không tốt cho sức khỏe nên bạn nên bỏ rượu đi.
32
気をつける
きをつける
Cẩn thận, giữ gìn

けんこうに気(き)をつけましょう。

Hãy giữ gìn sức khỏe.
Ví dụ thêm
・

車(くるま)に気(き)をつけて横断歩道(おうだんほどう)を渡(わた)ってください。


Hãy cẩn thận xe ô tô khi sang đường.
・

暑(あつ)いですから、水分(すいぶん)に気(き)をつけてくださいね。


Trời nóng nên hãy chú ý uống đủ nước nhé.
33
(のどが)かわく
Khát, (cổ họng) khô

とてものどがかわきました。

Tôi đã rất khát.
Ví dụ thêm
・

運動(うんどう)したあと、のどがかわきました。


Sau khi tập thể dục, tôi thấy khát nước.
・

のどがかわいたら、お茶(ちゃ)を飲(の)みましょう。


Khi khát thì hãy uống trà nhé.
34
(おなかが)すく
Đói (bụng)

スポーツをすると、おなかがすきます。

Hễ chơi thể thao thì đói bụng.
Ví dụ thêm
・

朝(あさ)ごはんを食(た)べなかったので、おなかがすきました。


Vì không ăn sáng nên bị đói bụng.
・

おなかがすいたら、このおにぎりを食(た)べてください。


Khi nào đói bụng thì hãy ăn cơm nắm này nhé.

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi

Bài 1  Thời gian

Bài 2  Gia đình

Bài 3  Nhà

Bài 4  Phòng

Bài 5  Từ sáng đến tối


Chapter 2 Việc học và công việc

Bài 1  Trường học

Bài 2  Trường đại học

Bài 3  Việc học

Bài 4  Công việc ①

Bài 5  Công việc ②


Chapter 3 Những việc vui vẻ

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Món ăn ~ Ăn

Bài 3  Món ăn ~ Nấu (Làm)

Bài 4  Đi chợ, mua sắm

Bài 5  Nơi, chỗ


Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào

Bài 1  Thời tiết

Bài 2  Tự nhiên

Bài 3  Phương tiện giao thông

Bài 4  Lái xe (xe, tàu)

Bài 5  Thế giới


Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Giao tiếp

Bài 2  Người yêu

Bài 3  Những rắc rối

Bài 4  Sở thích

Bài 5  Thể thao


Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái

Bài 1  Cơ thể / Sức khỏe

Bài 2  Đau ốm / Bị thương

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Trạng thái, tình trạng ①

Bài 5  Trạng thái, tình trạng ②


Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?

Bài 1  Tin tức

Bài 2  Lời hứa

Bài 3  Cảm giác

Bài 4  Hãy ghi nhớ cả phó từ ①

Bài 5  Hãy ghi nhớ cả phó từ ②

Bài 6  Hãy ghi nhớ cả từ nối!