Từ vựng N4 - Chủ đề Cơ thể / Sức khỏe
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
髪かみTóc |
Ví dụ thêm
・
Tôi đã cắt tóc ngắn.
・
Mỗi sáng tôi chải tóc rồi mới ra ngoài.
・
Cô ấy có mái tóc đen và đẹp. |
|
2
|
おでこTrán |
Ví dụ thêm
・
おでこに Mồ hôi chảy nhiều trên trán.
・
Tôi đã dùng tay sờ trán đứa trẻ. |
|
3
|
あごCằm |
ガムをかむのはあごにいいそうです。 Nghe nói nhai kẹo cao su tốt cho cằm.Ví dụ thêm
・
あごが Cằm đau nên không thể mở miệng được.
・
あの Người kia có cằm dài. |
|
4
|
ひげRâu |
Ví dụ thêm
・
Mỗi sáng tôi đều cạo râu.
・
おじいさんの Râu trắng của ông nội rất dài. |
|
5
|
くちびるMôi |
Ví dụ thêm
・
Khi đến mùa đông, môi bị khô.
・
くちびるに Tôi đã thoa son đỏ lên môi. |
|
6
|
首くびCổ |
Ví dụ thêm
・
マフラーを Tôi đã quấn khăn quàng quanh cổ.
・
Hãy xoay cổ sang trái phải từ từ. |
|
7
|
のどCổ họng |
のどにいい Ví dụ thêm
・
かぜをひいて、のどが Bị cảm nên đau cổ họng.
・
のどが Cổ họng bạn đang bị đỏ lên nhỉ. |
|
8
|
肩かたVai |
Ví dụ thêm
・
パソコンを Dùng máy tính nhiều quá nên bị mỏi vai.
・
Tôi đặt đứa trẻ lên vai. |
|
9
|
うでCánh tay |
うでを Ví dụ thêm
・
うでに Tôi đeo đồng hồ trên cánh tay.
・
Xách đồ nặng nên cánh tay bị mỏi. |
|
10
|
ひじCùi chỏ, khuỷu tay |
Ví dụ thêm
・
テーブルにひじをつかないでください。 Xin đừng chống khuỷu tay lên bàn.
・
Tôi bị ngã và bị thương ở khuỷu tay. |
|
11
|
背中せなかLưng |
Ví dụ thêm
・
Lưng bị ngứa nhưng tay không với tới.
・
Lưng bị đỏ vì cháy nắng. |
|
12
|
胃いDạ dày |
ごはんを Ví dụ thêm
・
ストレスで Bị đau dạ dày vì căng thẳng.
・
Ăn đồ cay thì không tốt cho dạ dày. |
|
13
|
こしEo, hông, lưng dưới |
こしが Ví dụ thêm
・
Khi bê đồ nặng, hãy cẩn thận lưng nhé.
・
おばあさんはこしが Bà cụ bị còng lưng. |
|
14
|
ひざĐầu gối |
Ví dụ thêm
・
ひざを Hãy gập đầu gối và ngồi xuống.
・
Tôi bị ngã và trầy đầu gối. |
|
15
|
[お]しりMông |
ずっと Ví dụ thêm
・
Mông em bé rất mềm.
・
すべっておしりから Bị trượt và ngã đập mông xuống. |
|
16
|
指ゆびNgón (tay, chân) |
バレーボールで Ví dụ thêm
・
Vì bị thương ở ngón tay nên tôi đã dán băng cá nhân.
・
Tôi đã đeo nhẫn cưới vào ngón áp út. |
|
17
|
つめMóng |
Ví dụ thêm
・
つめが Móng tay dài rồi nên phải cắt.
・
Cô ấy lúc nào cũng sơn móng tay màu đẹp. |
|
18
|
骨ほねXương |
カルシウムは Ví dụ thêm
・
Bị ngã và gãy xương chân mất rồi.
・
Xương cá bị mắc ở cổ họng. |
|
19
|
血ちMáu |
すべって、 Ví dụ thêm
・
Bị đứt ngón tay và chảy máu.
・
Khi thấy máu thì tôi cảm thấy khó chịu. |
|
20
|
力ちからLực, sức mạnh |
Ví dụ thêm
・
Hãy dùng sức đẩy cửa.
・
Tôi muốn nâng cao năng lực tiếng Nhật hơn nữa. |
|
21
|
身長しんちょうChiều cao |
Ví dụ thêm
・
Chiều cao của tôi là 170 cm.
・
Em trai tôi cao, trông giống người mẫu. |
|
22
|
体重たいじゅうCân nặng |
Ví dụ thêm
・
Gần đây cân nặng tôi tăng 3 kg.
・
Cân nặng của em bé là 3000 gram. |
|
23
|
女性じょせいNữ giới, phụ nữ |
Ví dụ thêm
・
この Công ty này có nhiều nhân viên nữ.
・
Nhà vệ sinh dành cho nữ ở phía kia. |
|
24
|
男性だんせいNam giới, đàn ông |
Ví dụ thêm
・
この Tàu điện này có nhiều nam giới.
・
Chiều cao trung bình của nam giới là bao nhiêu cm? |
|
25
|
けんこう(な)Sức khỏe (khỏe mạnh) |
①
けんこうのために
②
けんこうな Ví dụ thêm
・
けんこうのために Vì sức khỏe nên tôi đi dạo mỗi ngày.
・
Bà tôi 90 tuổi nhưng rất khỏe mạnh. |
|
26
|
じょうぶなBền, chắc, khỏe |
Ví dụ thêm
・
このかばんはじょうぶで、 Cái cặp này bền nên dùng được lâu.
・
Tôi muốn bọn trẻ có được cơ thể khỏe mạnh. |
|
27
|
ビタミンVitamin |
この Ví dụ thêm
・
Trong trái cây có chứa nhiều vitamin.
・
Tôi uống thực phẩm chức năng bổ sung vitamin mỗi ngày. |
|
28
|
太るふとるMập, béo |
Ví dụ thêm
・
Ăn đồ ngọt quá nhiều sẽ mập lên đấy.
・
Gần đây mập lên nên không mặc vừa quần. |
|
29
|
やせるGầy đi, giảm cân |
Ví dụ thêm
・
Bạn tôi giảm được những 5 kg trong một tháng.
・
やせたいなら、 Nếu muốn giảm cân thì không nên ăn khuya. |
|
30
|
ダイエット(する)Việc ăn kiêng |
むりなダイエットはやめましょう。 Hãy dừng việc ăn kiêng quá độ.Ví dụ thêm
・
Từ tháng sau tôi sẽ bắt đầu ăn kiêng.
・
ダイエット Vì đang ăn kiêng nên tôi không ăn bánh kem. |
|
31
|
やめるNgưng, bỏ |
Ví dụ thêm
・
Vì trời mưa nên đã ngưng chơi bóng đá.
・
Vì không tốt cho sức khỏe nên bạn nên bỏ rượu đi. |
|
32
|
気をつけるきをつけるCẩn thận, giữ gìn |
けんこうに Ví dụ thêm
・
Hãy cẩn thận xe ô tô khi sang đường.
・
Trời nóng nên hãy chú ý uống đủ nước nhé. |
|
33
|
(のどが)かわくKhát, (cổ họng) khô |
とてものどがかわきました。 Tôi đã rất khát.Ví dụ thêm
・
Sau khi tập thể dục, tôi thấy khát nước.
・
のどがかわいたら、お Khi khát thì hãy uống trà nhé. |
|
34
|
(おなかが)すくĐói (bụng) |
スポーツをすると、おなかがすきます。 Hễ chơi thể thao thì đói bụng.Ví dụ thêm
・
Vì không ăn sáng nên bị đói bụng.
・
おなかがすいたら、このおにぎりを Khi nào đói bụng thì hãy ăn cơm nắm này nhé. |

JTest.net
Giới thiệu
1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi
Chapter 2 Việc học và công việc
Chapter 3 Những việc vui vẻ
Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào
Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái
Bài 4 Trạng thái, tình trạng ①
Bài 5 Trạng thái, tình trạng ②
Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?