Từ vựng N4 - Chủ đề Người yêu

# Từ vựng Ví dụ
1
デート(する)
Cuộc hẹn hò

いそがしくて、デートする時間(じかん)がありません。

Tôi bận rộn nên không có thời gian hẹn hò.
Ví dụ thêm
・

週末(しゅうまつ)に彼女(かのじょ)とデートする予定(よてい)です。


Cuối tuần tôi có kế hoạch hẹn hò với bạn gái.
・

初(はじ)めてのデートはとてもきんちょうしました。


Buổi hẹn hò đầu tiên tôi đã rất hồi hộp.
2
付き合う
つきあう
Quen, hẹn hò, cặp bồ, cùng với
①

あの二人(ふたり)はいつから付(つ)き合(あ)っていますか。

Hai người đó quen nhau từ khi nào vậy? /
②

明日(あした)買(か)い物(もの)に付(つ)き合(あ)ってください。

Ngày mai, hãy vui lòng đi mua sắm cùng với tôi nhé.
Ví dụ thêm
・

三(さん)年間(ねんかん)付(つ)き合(あ)った彼(かれ)と結婚(けっこん)しました。


Tôi đã kết hôn với anh ấy sau ba năm quen nhau.
・

今日(きょう)は遅(おそ)くまで付(つ)き合(あ)ってくれてありがとう。


Cảm ơn bạn đã ở cùng tôi đến muộn hôm nay.
3
連れて行く
つれていく
Dẫn đi

恋人(こいびと)を海(うみ)に連(つ)れて行(い)ってあげたいです。

Tôi muốn dẫn người yêu đi biển.
Ví dụ thêm
・

子(こ)どもを動物園(どうぶつえん)に連(つ)れて行(い)きました。


Tôi đã dẫn con đi sở thú.
・

友(とも)だちをおいしいレストランに連(つ)れて行(い)ってあげます。


Tôi sẽ dẫn bạn đến nhà hàng ngon.
4
連れて来る
つれてくる
Dẫn đến

弟(おとうと)が女(おんな)の子(こ)を家(いえ)に連(つ)れて来(き)ました。

Em trai tôi dẫn người con gái đến nhà.
Ví dụ thêm
・

パーティーに友(とも)だちを連(つ)れて来(き)てもいいですか。


Tôi có thể dẫn bạn đến bữa tiệc được không?
・

母(はは)が犬(いぬ)を病院(びょういん)に連(つ)れて来(き)ました。


Mẹ tôi đã dẫn con chó đến bệnh viện.
5
[お]見合い(する)
[お]みあい(する)
Việc gặp mặt qua mai mối

来週(らいしゅう)、レストランでお見合(みあ)いをします。

Tuần sau tôi sẽ gặp mặt qua mai mối tại nhà hàng.
Ví dụ thêm
・

両親(りょうしん)がお見合(みあ)いの相手(あいて)をさがしてくれました。


Bố mẹ đã tìm đối tượng mai mối cho tôi.
・

お見合(みあ)いで出会(であ)って結婚(けっこん)する人(ひと)もいます。


Cũng có người gặp nhau qua mai mối rồi kết hôn.
6
婚約(する)
こんやく(する)
Việc đính hôn

姉(あね)が私(わたし)の友(とも)だちと婚約(こんやく)しました。

Chị tôi đã đính hôn với bạn tôi.
Ví dụ thêm
・

二人(ふたり)は去年(きょねん)婚約(こんやく)して、来月(らいげつ)結婚(けっこん)します。


Hai người đã đính hôn năm ngoái và sẽ kết hôn tháng sau.
・

婚約指輪(こんやくゆびわ)をもらってとてもうれしかったです。


Tôi rất vui khi nhận được nhẫn đính hôn.
7
結婚(する)
けっこん(する)
Việc kết hôn

来月(らいげつ)、姉(あね)が結婚(けっこん)します。

Tháng sau chị tôi sẽ kết hôn.
Ví dụ thêm
・

結婚式(けっこんしき)にたくさんの友(とも)だちをよびました。


Tôi đã mời nhiều bạn bè đến đám cưới.
・

日本人(にほんじん)と結婚(けっこん)したいと思(おも)っています。


Tôi đang nghĩ muốn kết hôn với người Nhật.
8
知らせる
しらせる
Thông báo, cho biết

婚約(こんやく)したことを友(とも)だちに知(し)らせました。

Tôi đã thông báo cho bạn bè việc đã đính hôn.
Ví dụ thêm
・

引(ひ)っ越(こ)しのことを会社(かいしゃ)に知(し)らせなければなりません。


Tôi phải thông báo cho công ty về việc chuyển nhà.
・

何(なに)かあったらすぐに知(し)らせてください。


Nếu có chuyện gì, hãy thông báo cho tôi ngay.
9
合図(する)
あいず(する)
Dấu hiệu, sự ra hiệu

二人(ふたり)は目(め)で合図(あいず)をしていました。

Hai người đã ra hiệu bằng mắt.
Ví dụ thêm
・

先生(せんせい)が合図(あいず)をしたら、走(はし)り始(はじ)めてください。


Khi thầy giáo ra hiệu thì hãy bắt đầu chạy.
・

手(て)で合図(あいず)をして、タクシーを止(と)めました。


Tôi đã vẫy tay ra hiệu để dừng taxi.
10
けんか(する)
Việc cãi nhau

あの二人(ふたり)はいつもけんかしています。

Hai người đó lúc nào cũng cãi nhau.
Ví dụ thêm
・

兄(あに)と弟(おとうと)はよくけんかしますが、すぐ仲直(なかなお)りします。


Anh trai và em trai hay cãi nhau nhưng làm hòa ngay.
・

友(とも)だちとけんかしてしまって、悲(かな)しいです。


Tôi đã cãi nhau với bạn, buồn quá.
11
うそ
Lời nói dối

友(とも)だちにうそをついてはいけません。

Không được nói dối bạn bè.
Ví dụ thêm
・

うそをつくと、だれも信(しん)じてくれなくなります。


Nếu nói dối thì sẽ không ai tin nữa.
・

彼(かれ)の話(はなし)はうそだと思(おも)います。


Tôi nghĩ câu chuyện của anh ấy là nói dối.
12
別れる
わかれる
Chia tay

二人(ふたり)は別(わか)れてしまいました。

Hai người đó đã chia tay mất rồi.
Ví dụ thêm
・

三年(みとし)付(つ)き合(あ)った彼女(かのじょ)と別(わか)れました。


Tôi đã chia tay bạn gái sau ba năm quen nhau.
・

駅(えき)で友(とも)だちと別(わか)れて、一人(ひとり)で帰(かえ)りました。


Tôi chia tay bạn ở ga rồi về một mình.
13
じゃま(な/する)
Sự cản trở (phiền phức)
①

デートにじゃまが入(はい)りました。(名(な))

Có sự cản trở lúc hẹn hò.
②

この大(おお)きい荷物(にもつ)はとてもじゃまです。

Kiện hành lý lớn này rất cản trở.
Ví dụ thêm
・

勉強(べんきょう)しているとき、じゃまをしないでください。


Khi tôi đang học, xin đừng quấy rầy.
・

道(みち)にじゃまな物(もの)があって、通(とお)れません。


Có vật cản trên đường nên không đi qua được.
14
彼
かれ
Anh ấy, người yêu (nam)
①

私(わたし)の彼(かれ)はとてもやさしい人(じん)です。

Bạn trai tôi rất dịu dàng.
②

彼(かれ)が田中(たなか)さんのご主人(しゅじん)ですか。

Anh ấy là chồng của Tanaka à?
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)は毎朝(まいあさ)ジョギングをしています。


Anh ấy chạy bộ mỗi sáng.
・

彼(かれ)のことが好(す)きだけど、まだ言(い)えません。


Tôi thích anh ấy nhưng vẫn chưa nói được.
15
彼女
かのじょ
Cô ấy, người yêu (nữ)
①

日本(にほん)へ来(き)て、彼女(かのじょ)ができました。

Tôi đến Nhật và có được người yêu.
②

彼女(かのじょ)の名前(なまえ)を知(し)っていますか。

Bạn có biết tên cô ấy không?
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)はいつも明(あか)るくて元気()です。(げんきです)


Cô ấy lúc nào cũng vui vẻ và năng động.
・

新(あたら)しい彼女(かのじょ)はとてもかわいい人(じん)です。


Bạn gái mới rất dễ thương.
16
きみ
Em (người con trai gọi người con gái, người lớn gọi người nhỏ)

彼(かれ)は私(わたし)を「きみ」とよびます。

Anh ấy gọi tôi là em.
Ví dụ thêm
・

きみの夢(ゆめ)は何(なに)ですか。


Ước mơ của em là gì?
・

きみと一緒(いっしょ)にいると楽(たの)しいです。


Ở cùng em thì vui lắm.
17
ぼく
Tôi (dành cho nam nói)

ぼくはきみが大好(だいす)きです。

Tôi yêu em.
Ví dụ thêm
・

ぼくは来年(らいねん)大学(だいがく)に入(はい)りたいです。


Tôi muốn vào đại học năm sau.
・

ぼくの家(いえ)は学校(がっこう)から近(ちか)いです。


Nhà tôi gần trường học.
18
独身
どくしん
Độc thân

大学(だいがく)の友(とも)だちはまだみんな独身(どくしん)です。

Bạn bè đại học của tôi ai cũng vẫn còn độc thân.
Ví dụ thêm
・

独身(どくしん)の生活(せいかつ)は自由(じゆう)で楽(たの)しいです。


Cuộc sống độc thân tự do và vui vẻ.
・

あの先生(せんせい)は四(よん)十(じゅう)歳(さい)ですが、まだ独身(どくしん)です。


Thầy giáo đó bốn mươi tuổi nhưng vẫn còn độc thân.
19
関係
かんけい
Mối quan hệ

あの二人(ふたり)はどういう関係(かんけい)ですか。

Hai người đó là mối quan hệ như thế nào?
Ví dụ thêm
・

日本語(にほんご)とベトナム語(ご)は関係(かんけい)がありますか。


Tiếng Nhật và tiếng Việt có mối quan hệ nào không?
・

友(とも)だちとの関係(かんけい)を大切(たいせつ)にしたいです。


Tôi muốn trân trọng mối quan hệ với bạn bè.
20
大事な
だいじな
Quan trọng

彼女(かのじょ)は私(わたし)の大事(だいじ)な人(ひと)です。

Cô ấy là người quan trọng của tôi.
Ví dụ thêm
・

パスポートは大事(だいじ)な物(もの)ですから、なくさないでください。


Hộ chiếu là đồ quan trọng nên đừng để mất.
・

明日(あした)は大事(だいじ)な試験(しけん)があります。


Ngày mai có kỳ thi quan trọng.
21
特別な
とくべつ
Đặc biệt

彼女(かのじょ)はぼくにとって特別(とくべつ)な人(ひと)です。

Cô ấy là người đặc biệt đối với tôi.
Ví dụ thêm
・

誕生日(たんじょうび)に特別(とくべつ)なプレゼントをもらいました。


Tôi đã nhận được quà đặc biệt vào ngày sinh nhật.
・

今日(きょう)は特別(とくべつ)な日(ひ)なので、おいしいものを食(た)べましょう。


Hôm nay là ngày đặc biệt nên hãy ăn đồ ngon nhé.

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi

Bài 1  Thời gian

Bài 2  Gia đình

Bài 3  Nhà

Bài 4  Phòng

Bài 5  Từ sáng đến tối


Chapter 2 Việc học và công việc

Bài 1  Trường học

Bài 2  Trường đại học

Bài 3  Việc học

Bài 4  Công việc ①

Bài 5  Công việc ②


Chapter 3 Những việc vui vẻ

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Món ăn ~ Ăn

Bài 3  Món ăn ~ Nấu (Làm)

Bài 4  Đi chợ, mua sắm

Bài 5  Nơi, chỗ


Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào

Bài 1  Thời tiết

Bài 2  Tự nhiên

Bài 3  Phương tiện giao thông

Bài 4  Lái xe (xe, tàu)

Bài 5  Thế giới


Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Giao tiếp

Bài 2  Người yêu

Bài 3  Những rắc rối

Bài 4  Sở thích

Bài 5  Thể thao


Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái

Bài 1  Cơ thể / Sức khỏe

Bài 2  Đau ốm / Bị thương

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Trạng thái, tình trạng ①

Bài 5  Trạng thái, tình trạng ②


Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?

Bài 1  Tin tức

Bài 2  Lời hứa

Bài 3  Cảm giác

Bài 4  Hãy ghi nhớ cả phó từ ①

Bài 5  Hãy ghi nhớ cả phó từ ②

Bài 6  Hãy ghi nhớ cả từ nối!