Từ vựng N4 - Chủ đề Đau ốm / Bị thương

# Từ vựng Ví dụ
1
インフルエンザ
Cúm

インフルエンザで5日間(いつか)学校(がっこう)を休(やす)みました。

Tôi đã nghỉ học 5 ngày vì bị cúm.
Ví dụ thêm
・

今年(ことし)のインフルエンザはとてもひどいです。


Dịch cúm năm nay rất nặng.
・

インフルエンザの予防(よぼう)にマスクをします。


Đeo khẩu trang để phòng ngừa cúm.
2
かぜをひく
Bị cảm

子(こ)どものとき、よくかぜをひきました。

Khi còn nhỏ tôi thường bị cảm.
Ví dụ thêm
・

雨(あめ)にぬれて、かぜをひきました。


Bị ướt mưa nên tôi bị cảm.
・

かぜをひいたので、今日(きょう)は会社(かいしゃ)を休(やす)みます。


Vì bị cảm nên hôm nay tôi nghỉ làm.
3
熱
ねつ
Cơn sốt

39度(さんじゅうきゅうど)も熱(ねつ)が出(だし)て、学校(がっこう)へ行(い)けません。

Tôi sốt đến 39 độ nên không thể đi học.
Ví dụ thêm
・

朝(あさ)から熱(ねつ)があるので、病院(びょういん)に行(い)きます。


Vì bị sốt từ sáng nên tôi đi bệnh viện.
・

熱(ねつ)が下(さ)がったので、学校(がっこう)に行(い)けます。


Vì đã hết sốt nên tôi có thể đi học.
4
体温計
たいおんけい
Nhiệt kế

体温計(たいおんけい)で熱(ねつ)をはかります。

Dùng nhiệt kế để đo thân nhiệt.
Ví dụ thêm
・

体温計(たいおんけい)がないので、買(か)いに行(い)きます。


Vì không có nhiệt kế nên tôi đi mua.
・

この体温計(たいおんけい)は10秒(じゅうびょう)で測(はか)れます。


Nhiệt kế này có thể đo trong 10 giây.
5
やけど(する)
Bỏng, phỏng

やかんのおゆでやけどしました。

Tôi bị bỏng do nước sôi trong ấm.
Ví dụ thêm
・

料理(りょうり)をしているとき、やけどしました。


Khi đang nấu ăn, tôi bị bỏng.
・

やけどをしたら、すぐ水(みず)で冷(ひ)やしてください。


Nếu bị bỏng, hãy làm mát bằng nước ngay.
6
けが(する)
Chấn thương

サッカーでひざにけがをしました。

Tôi bị chấn thương đầu gối do chơi bóng đá.
Ví dụ thêm
・

階段(かいだん)から落(お)ちて、けがをしました。


Tôi ngã cầu thang và bị thương.
・

けがは大丈夫(だいじょうぶ)ですか。


Vết thương có sao không?
7
きず
Vết thương, vết trầy xước

このきずはすぐよくなるでしょう。

Vết thương này sẽ lành mau thôi.
Ví dụ thêm
・

きずにばんそうこうをはりました。


Tôi dán băng dán lên vết thương.
・

きずから血(ち)が出(で)ています。


Máu đang chảy từ vết thương.
8
調子
ちょうし
Tình trạng

胃(い)の調子(ちょうし)が悪(わる)かったので、薬(くすり)を飲(の)みました。

Vì tình trạng dạ dày không tốt nên tôi đã uống thuốc.
Ví dụ thêm
・

最近(さいきん)、体(からだ)の調子(ちょうし)がいいです。


Gần đây, tình trạng sức khỏe tôi tốt.
・

パソコンの調子(ちょうし)が悪(わる)いです。


Máy tính đang bị trục trặc.
9
おかしい
Kỳ lạ, buồn cười

おなかの調子(ちょうし)がおかしいので、学校(がっこう)を休(やす)みます。

Vì bụng khó chịu nên tôi nghỉ học.
Ví dụ thêm
・

この牛乳(ぎゅうにゅう)の味(あじ)がおかしいです。


Vị của sữa này hơi lạ.
・

彼(かれ)の話(はなし)はおかしくて、みんな笑(わら)いました。


Câu chuyện của anh ấy buồn cười nên mọi người đều cười.
10
具合
ぐあい
Tình trạng

きのうから体(からだ)の具合(ぐあい)がよくないです。

Từ hôm qua, tình trạng cơ thể tôi không tốt.
Ví dụ thêm
・

具合(ぐあい)が悪(わる)いなら、早(はや)く帰(かえ)ってください。


Nếu không khỏe thì hãy về sớm đi.
・

薬(くすり)を飲(の)んだら、具合(ぐあい)がよくなりました。


Sau khi uống thuốc, tôi đã khỏe hơn.
11
気持ちが悪い
きもちがわるい
Cảm giác khó chịu

お酒(さけ)を飲(の)みすぎて、気持(きも)ちが悪(わる)いです。

Tôi uống quá nhiều rượu nên có cảm giác khó chịu.
Ví dụ thêm
・

バスに乗(の)ると、気持(きも)ちが悪(わる)くなります。


Khi đi xe buýt, tôi bị buồn nôn.
・

気持(きも)ちが悪(わる)いので、少(すこ)し休(やす)ませてください。


Vì khó chịu nên xin cho tôi nghỉ một chút.
12
倒れる
たおれる
Đổ sụp, ngã, đổ, ngã bệnh
①

地震(じしん)で家(いえ)が倒(たお)れました。

Nhà cửa đổ sập vì động đất.
②

きのうの夜(よる)、祖母(そぼ)が倒(たお)れました。

Tối hôm qua, bà tôi đã ngã bệnh.
Ví dụ thêm
・

暑(あつ)くて、道(みち)で人(ひと)が倒(たお)れました。


Trời nóng nên có người ngã trên đường.
・

台風(たいふう)で木(き)が倒(たお)れました。


Cây đổ vì bão.
13
診る
みる
Khám (bệnh)

いつも近所(きんじょ)のお医者(いしゃ)さんに診(み)てもらいます。

Tôi luôn đi bác sĩ ở gần nhà.
Ví dụ thêm
・

先生(せんせい)に目(め)を診(み)てもらいました。


Tôi đã nhờ bác sĩ khám mắt.
・

この病院(びょういん)は夜(よる)も診(み)てくれます。


Bệnh viện này khám cả ban đêm.
14
(よこに)なる
Nằm xuống, nằm ra

医者(いしゃ)「では、そちらによこになってください。」

Bác sĩ: Nào mời anh/chị nằm ra kia.
Ví dụ thêm
・

疲(つか)れたので、ソファによこになりました。


Vì mệt nên tôi đã nằm xuống sofa.
・

ちょっとよこになったら、気分(きぶん)がよくなりました。


Nằm nghỉ một chút thì tôi đã thấy khỏe hơn.
15
ぬる
Xức, thoa, bôi

1日(ついたち)に3回(さんかい)、きずに薬(くすり)をぬります。

Xức thuốc vào vết thương 1 ngày 3 lần.
Ví dụ thêm
・

日焼(ひや)け止(ど)めを顔(かお)にぬります。


Tôi thoa kem chống nắng lên mặt.
・

パンにバターをぬって食(た)べます。


Tôi phết bơ lên bánh mì rồi ăn.
16
治す
なおす
Chữa

早(はや)く寝(ね)て、かぜを治(なお)してください。

Hãy đi ngủ sớm để trị cảm.
Ví dụ thêm
・

医者(いしゃ)が病気(びょうき)を治(なお)してくれました。


Bác sĩ đã chữa bệnh cho tôi.
・

この薬(くすり)を飲(の)めば、すぐ治(なお)せますよ。


Nếu uống thuốc này thì sẽ chữa khỏi ngay.
17
治る
なおる
Lành, khỏi bệnh, hết bệnh

薬(くすり)を飲(の)んだら、かぜが治(なお)りました。

Sau khi đã uống thuốc rồi thì tôi đã hết cảm.
Ví dụ thêm
・

休(やす)めば、すぐ治(なお)りますよ。


Nếu nghỉ ngơi thì sẽ khỏi ngay thôi.
・

けがはもう治(なお)りましたか。


Vết thương đã lành chưa?
18
入院(する)
にゅういん(する)
Việc nhập viện

足(あし)のけがで入院(にゅういん)しました。

Tôi đã nhập viện vì bị thương ở chân.
Ví dụ thêm
・

母(はは)は手術(しゅじゅつ)のために入院(にゅういん)しています。


Mẹ tôi đang nằm viện để phẫu thuật.
・

2週間(にしゅうかん)入院(にゅういん)しなければなりません。


Tôi phải nằm viện 2 tuần.
19
退院(する)
たいいん(する)
Việc ra viện, xuất viện

病気(びょうき)が治(なお)ったので、明日(あした)退院(たいいん)します。

Vì đã hết bệnh nên ngày mai tôi sẽ xuất viện.
Ví dụ thêm
・

来週(らいしゅう)の月曜日(げつようび)に退院(たいいん)できます。


Thứ hai tuần sau tôi có thể xuất viện.
・

退院(たいいん)したら、旅行(りょこう)に行(い)きたいです。


Khi xuất viện xong, tôi muốn đi du lịch.
20
[お]見まい
[お]みまい
Thăm bệnh

友(とも)だちのお見(み)まいに行(い)きました。

Tôi đã đi thăm bệnh người bạn.
Ví dụ thêm
・

お見(み)まいに花(はな)を持(も)って行(い)きました。


Tôi mang hoa đi thăm bệnh.
・

入院(にゅういん)している先生(せんせい)のお見(み)まいに行(い)きます。


Tôi đi thăm thầy giáo đang nằm viện.
21
生きる
いきる
Sống

100さいまで生(い)きたいです。

Tôi muốn sống đến 100 tuổi.
Ví dụ thêm
・

祖父(そふ)は90歳(きゅうじゅっさい)まで元気(げんき)に生(い)きました。


Ông tôi đã sống khỏe mạnh đến 90 tuổi.
・

人(ひと)はだれでも幸(しあわ)せに生(い)きたいです。


Ai cũng muốn sống hạnh phúc.
22
亡くなる
なくなる
Mất, qua đời

となりの家(いえ)のおばあさんが亡(な)くなりました。

Bà cụ nhà bên cạnh đã mất.
Ví dụ thêm
・

去年(きょねん)、有名(ゆうめい)な歌手(かしゅ)が亡(な)くなりました。


Năm ngoái, một ca sĩ nổi tiếng đã qua đời.
・

祖父(そふ)は3年前(さんねんまえ)に亡(な)くなりました。


Ông tôi đã mất cách đây 3 năm.
23
救急車
きゅうきゅうしゃ
Xe cấp cứu

119番(ひゃくじゅうきゅうばん)で救急車(きゅうきゅうしゃ)をよびます。

Gọi xe cấp cứu bằng số 119.
Ví dụ thêm
・

事故(じこ)があって、救急車(きゅうきゅうしゃ)が来(き)ました。


Có tai nạn nên xe cấp cứu đã đến.
・

救急車(きゅうきゅうしゃ)のサイレンが聞(き)こえます。


Tôi nghe thấy tiếng còi xe cấp cứu.
24
歯医者
はいしゃ
Nha sĩ

子(こ)どもが歯医者(はいしゃ)で泣(な)いています。

Đứa bé khóc ở chỗ nha sĩ.
Ví dụ thêm
・

歯(は)が痛(いた)いので、歯医者(はいしゃ)に行(い)きます。


Vì đau răng nên tôi đi nha sĩ.
・

半年(はんとし)に一(いち)回(かい)、歯医者(はいしゃ)に行(い)きます。


Nửa năm một lần, tôi đi khám nha sĩ.
25
看護師
かんごし
Y tá

姉(あね)は看護師(かんごし)をしています。

Chị tôi là y tá.
Ví dụ thêm
・

看護師(かんごし)さんがやさしくしてくれました。


Cô y tá đã chăm sóc tôi rất tận tình.
・

看護師(かんごし)になるために勉強(べんきょう)しています。


Tôi đang học để trở thành y tá.

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi

Bài 1  Thời gian

Bài 2  Gia đình

Bài 3  Nhà

Bài 4  Phòng

Bài 5  Từ sáng đến tối


Chapter 2 Việc học và công việc

Bài 1  Trường học

Bài 2  Trường đại học

Bài 3  Việc học

Bài 4  Công việc ①

Bài 5  Công việc ②


Chapter 3 Những việc vui vẻ

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Món ăn ~ Ăn

Bài 3  Món ăn ~ Nấu (Làm)

Bài 4  Đi chợ, mua sắm

Bài 5  Nơi, chỗ


Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào

Bài 1  Thời tiết

Bài 2  Tự nhiên

Bài 3  Phương tiện giao thông

Bài 4  Lái xe (xe, tàu)

Bài 5  Thế giới


Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Giao tiếp

Bài 2  Người yêu

Bài 3  Những rắc rối

Bài 4  Sở thích

Bài 5  Thể thao


Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái

Bài 1  Cơ thể / Sức khỏe

Bài 2  Đau ốm / Bị thương

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Trạng thái, tình trạng ①

Bài 5  Trạng thái, tình trạng ②


Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?

Bài 1  Tin tức

Bài 2  Lời hứa

Bài 3  Cảm giác

Bài 4  Hãy ghi nhớ cả phó từ ①

Bài 5  Hãy ghi nhớ cả phó từ ②

Bài 6  Hãy ghi nhớ cả từ nối!