Từ vựng N4 - Chủ đề Đau ốm / Bị thương
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
インフルエンザCúm |
インフルエンザで Ví dụ thêm
・
Dịch cúm năm nay rất nặng.
・
インフルエンザの Đeo khẩu trang để phòng ngừa cúm. |
|
2
|
かぜをひくBị cảm |
Ví dụ thêm
・
Bị ướt mưa nên tôi bị cảm.
・
かぜをひいたので、 Vì bị cảm nên hôm nay tôi nghỉ làm. |
|
3
|
熱ねつCơn sốt |
Ví dụ thêm
・
Vì bị sốt từ sáng nên tôi đi bệnh viện.
・
Vì đã hết sốt nên tôi có thể đi học. |
|
4
|
体温計たいおんけいNhiệt kế |
Ví dụ thêm
・
Vì không có nhiệt kế nên tôi đi mua.
・
この Nhiệt kế này có thể đo trong 10 giây. |
|
5
|
やけど(する)Bỏng, phỏng |
やかんのおゆでやけどしました。 Tôi bị bỏng do nước sôi trong ấm.Ví dụ thêm
・
Khi đang nấu ăn, tôi bị bỏng.
・
やけどをしたら、すぐ Nếu bị bỏng, hãy làm mát bằng nước ngay. |
|
6
|
けが(する)Chấn thương |
サッカーでひざにけがをしました。 Tôi bị chấn thương đầu gối do chơi bóng đá.Ví dụ thêm
・
Tôi ngã cầu thang và bị thương.
・
けがは Vết thương có sao không? |
|
7
|
きずVết thương, vết trầy xước |
このきずはすぐよくなるでしょう。 Vết thương này sẽ lành mau thôi.Ví dụ thêm
・
きずにばんそうこうをはりました。 Tôi dán băng dán lên vết thương.
・
きずから Máu đang chảy từ vết thương. |
|
8
|
調子ちょうしTình trạng |
Ví dụ thêm
・
Gần đây, tình trạng sức khỏe tôi tốt.
・
パソコンの Máy tính đang bị trục trặc. |
|
9
|
おかしいKỳ lạ, buồn cười |
おなかの Ví dụ thêm
・
この Vị của sữa này hơi lạ.
・
Câu chuyện của anh ấy buồn cười nên mọi người đều cười. |
|
10
|
具合ぐあいTình trạng |
きのうから Ví dụ thêm
・
Nếu không khỏe thì hãy về sớm đi.
・
Sau khi uống thuốc, tôi đã khỏe hơn. |
|
11
|
気持ちが悪いきもちがわるいCảm giác khó chịu |
お Ví dụ thêm
・
バスに Khi đi xe buýt, tôi bị buồn nôn.
・
Vì khó chịu nên xin cho tôi nghỉ một chút. |
|
12
|
倒れるたおれるĐổ sụp, ngã, đổ, ngã bệnh |
①
②
きのうの Ví dụ thêm
・
Trời nóng nên có người ngã trên đường.
・
Cây đổ vì bão. |
|
13
|
診るみるKhám (bệnh) |
いつも Ví dụ thêm
・
Tôi đã nhờ bác sĩ khám mắt.
・
この Bệnh viện này khám cả ban đêm. |
|
14
|
(よこに)なるNằm xuống, nằm ra |
Ví dụ thêm
・
Vì mệt nên tôi đã nằm xuống sofa.
・
ちょっとよこになったら、 Nằm nghỉ một chút thì tôi đã thấy khỏe hơn. |
|
15
|
ぬるXức, thoa, bôi |
Ví dụ thêm
・
Tôi thoa kem chống nắng lên mặt.
・
パンにバターをぬって Tôi phết bơ lên bánh mì rồi ăn. |
|
16
|
治すなおすChữa |
Ví dụ thêm
・
Bác sĩ đã chữa bệnh cho tôi.
・
この Nếu uống thuốc này thì sẽ chữa khỏi ngay. |
|
17
|
治るなおるLành, khỏi bệnh, hết bệnh |
Ví dụ thêm
・
Nếu nghỉ ngơi thì sẽ khỏi ngay thôi.
・
けがはもう Vết thương đã lành chưa? |
|
18
|
入院(する)にゅういん(する)Việc nhập viện |
Ví dụ thêm
・
Mẹ tôi đang nằm viện để phẫu thuật.
・
Tôi phải nằm viện 2 tuần. |
|
19
|
退院(する)たいいん(する)Việc ra viện, xuất viện |
Ví dụ thêm
・
Thứ hai tuần sau tôi có thể xuất viện.
・
Khi xuất viện xong, tôi muốn đi du lịch. |
|
20
|
[お]見まい[お]みまいThăm bệnh |
Ví dụ thêm
・
お Tôi mang hoa đi thăm bệnh.
・
Tôi đi thăm thầy giáo đang nằm viện. |
|
21
|
生きるいきるSống |
100さいまで Ví dụ thêm
・
Ông tôi đã sống khỏe mạnh đến 90 tuổi.
・
Ai cũng muốn sống hạnh phúc. |
|
22
|
亡くなるなくなるMất, qua đời |
となりの Ví dụ thêm
・
Năm ngoái, một ca sĩ nổi tiếng đã qua đời.
・
Ông tôi đã mất cách đây 3 năm. |
|
23
|
救急車きゅうきゅうしゃXe cấp cứu |
Ví dụ thêm
・
Có tai nạn nên xe cấp cứu đã đến.
・
Tôi nghe thấy tiếng còi xe cấp cứu. |
|
24
|
歯医者はいしゃNha sĩ |
Ví dụ thêm
・
Vì đau răng nên tôi đi nha sĩ.
・
Nửa năm một lần, tôi đi khám nha sĩ. |
|
25
|
看護師かんごしY tá |
Ví dụ thêm
・
Cô y tá đã chăm sóc tôi rất tận tình.
・
Tôi đang học để trở thành y tá. |

JTest.net
Giới thiệu
1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn
Mục lục
Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi
Chapter 2 Việc học và công việc
Chapter 3 Những việc vui vẻ
Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào
Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người
Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái
Bài 4 Trạng thái, tình trạng ①
Bài 5 Trạng thái, tình trạng ②
Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?