Từ vựng N4 - Chủ đề Hãy ghi nhớ cả phó từ ②

# Từ vựng Ví dụ
1
急に
きゅうに
Đột ngột, thình lình, bất ngờ

午後(ごご)急(きゅう)に空(そら)が暗(くら)くなりました。

Buổi chiều trời đột ngột trở tối.
Ví dụ thêm
・

急(きゅう)に雨(あめ)が降(ふ)り出(だ)した。


Trời đột ngột đổ mưa.
・

急(きゅう)に電気(でんき)が消(き)えて、びっくりしました。


Đèn đột ngột tắt, tôi giật mình.
2
しばらく
Một lúc, một lát

しばらくお待(ま)ちください。

Vui lòng chờ một lát.
Ví dụ thêm
・

しばらく会(あ)わないうちに、大(おお)きくなりましたね。


Lâu không gặp, lớn thật nhỉ.
・

しばらくここで休(やす)みましょう。


Hãy nghỉ ở đây một lát.
3
ずっと
Suốt, luôn; hơn hẳn
①

ずっと日本(にほん)へ留学(りゅうがく)したいと思(おも)っていました。

Tôi đã muốn du học Nhật Bản lâu nay.
②

妹(いもうと)は私(わたし)よりずっと頭(あたま)がいいです。

Em gái tôi thông minh hơn hẳn tôi.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)はずっと図書館(としょかん)で勉強(べんきょう)していた。


Anh ấy đã học ở thư viện suốt.
・

東京(とうきょう)は大阪(おおさか)よりずっと大(おお)きいです。


Tokyo lớn hơn Osaka nhiều.
・

子(こ)どものころからずっとピアノを弾(ひ)いています。


Tôi chơi đàn piano từ nhỏ đến giờ.
4
そのまま
Cứ như thế, để nguyên

ぬいだコートがそのまま置(お)いてあります。

Chiếc áo choàng cởi ra vẫn được để nguyên như thế.
Ví dụ thêm
・

テレビをつけたまま、そのまま寝(ね)てしまった。


Tôi để tivi bật rồi ngủ luôn như thế.
・

そのままでいいですよ。


Cứ để nguyên như vậy là được rồi.
5
そろそろ
Sắp sửa, chuẩn bị (chỉ thời gian)

もう9時(くじ)ですから、そろそろ帰(かえ)ります。

Đã 9 giờ rồi nên tôi chuẩn bị về.
Ví dụ thêm
・

そろそろ桜(さくら)が咲(さ)く季節(きせつ)ですね。


Sắp đến mùa hoa anh đào nở rồi nhỉ.
・

そろそろ出(で)かけましょう。


Sắp đến lúc rồi, đi thôi.
6
とうとう
Cuối cùng, rốt cuộc

あのふたりはよくけんかしていましたが、とうとう別(わか)れてしまいました。

Hai người đó thường cãi nhau và cuối cùng đã chia tay mất rồi.
Ví dụ thêm
・

雨(あめ)がとうとう止(や)んだ。


Mưa cuối cùng cũng tạnh rồi.
・

待(ま)っていたが、彼(かれ)はとうとう来(こ)なかった。


Tôi đã chờ nhưng cuối cùng anh ấy không đến.
7
やっと
Cuối cùng (đạt được), rốt cuộc cũng

結婚(けっこん)したい人(じん)にやっと会(あ)えました。

Cuối cùng tôi đã gặp được người mình muốn kết hôn.
Ví dụ thêm
・

長い間(ながいあいだ)勉強(べんきょう)して、やっと試験(しけん)に合格(ごうかく)しました。


Sau thời gian dài học tập, cuối cùng tôi đã đỗ kỳ thi.
・

やっと春(はる)が来(き)ました。


Cuối cùng mùa xuân cũng đã đến.
8
たしか
Hình như, nếu tôi nhớ không nhầm

明日(あした)の会議(かいぎ)はたしか3時(さんじ)からだと思(おも)います。

Nếu tôi nhớ không nhầm thì buổi họp ngày mai bắt đầu từ 3 giờ.
Ví dụ thêm
・

たしか彼女(かのじょ)の名前(なまえ)は田中(たなか)さんだったと思(おも)います。


Nếu tôi nhớ không nhầm thì tên cô ấy là Tanaka.
・

あの店(みせ)はたしか駅(えき)の近(ちか)くにありました。


Hình như cửa hàng đó ở gần ga.
9
どうも
Có vẻ, xem ra, hình như

兄(あに)はどうもうれしいことがあったようです。

Hình như anh tôi có chuyện vui.
Ví dụ thêm
・

どうも風邪(かぜ)をひいたようです。


Hình như tôi bị cảm rồi.
・

どうもおかしいと思(おも)った。


Tôi thấy có vẻ kỳ lạ.
10
たとえば
Ví dụ

お正月(しょうがつ)にアジア、たとえばタイに行(い)きたいです。

Ngày Tết, tôi muốn đi Châu Á, ví dụ Thái Lan.
Ví dụ thêm
・

日本料理(にほんりょうり)にはいろいろあります。たとえば、すしやてんぷらなどです。


Có nhiều món ăn Nhật. Ví dụ như sushi hay tempura.
・

趣味(しゅみ)はたとえば何(なに)がありますか。


Ví dụ bạn có sở thích gì?
11
直接
ちょくせつ
Trực tiếp

あなたから直接(ちょくせつ)彼女(かのじょ)に話(はな)してください。

Bạn hãy nói chuyện trực tiếp với cô ấy.
Ví dụ thêm
・

社長(しゃちょう)に直接(ちょくせつ)メールを送(おく)りました。


Tôi đã gửi email trực tiếp cho giám đốc.
・

直接(ちょくせつ)会(あ)って話(はな)したほうがいいです。


Nên gặp trực tiếp để nói chuyện thì tốt hơn.
12
特に
とくに
Đặc biệt

あまい物(もの)の中(なか)で、特(とく)にケーキが大好(だいす)きです。

Trong các món ngọt, đặc biệt tôi rất thích món bánh kem.
Ví dụ thêm
・

日本(にほん)の食(た)べ物(もの)は特(とく)においしいです。


Đồ ăn Nhật Bản đặc biệt ngon.
・

特(とく)に問題(もんだい)はありません。


Không có vấn đề gì đặc biệt.
13
どんどん
Liên tục, ngày càng, ào ạt

留学生(りゅうがくせい)がどんどんふえています。

Du học sinh ngày càng tăng lên.
Ví dụ thêm
・

日本語(にほんご)がどんどん上手(じょうず)になっています。


Tiếng Nhật ngày càng giỏi lên.
・

新(あたら)しいビルがどんどん建(た)てられている。


Các tòa nhà mới liên tục được xây dựng.
14
なるほど
Thì ra là vậy, quả đúng vậy

A「この本(ほん)は練習問題(れんしゅうもんだい)もあって、いいですよ。」 B「なるほど。よさそうですね。」

A: Quyển sách này có bài tập luyện nên tốt đấy. / B: Ra là vậy, có vẻ tốt nhỉ.
Ví dụ thêm
・

なるほど、そういうことでしたか。


Thì ra là vậy, hóa ra là như thế.
・

説明(せつめい)を聞(き)いて、なるほどと思(おも)いました。


Nghe giải thích xong, tôi thấy quả đúng là vậy.
15
はじめて
Lần đầu tiên

先月(せんげつ)はじめて、北海道(ほっかいどう)へ行(い)くことができました。

Tháng trước lần đầu tiên tôi được đi Hokkaido.
Ví dụ thêm
・

日本(にほん)に来(き)て、はじめて富士山(ふじさん)を見(み)ました。


Đến Nhật, tôi lần đầu tiên nhìn thấy núi Phú Sĩ.
・

はじめて自分(じぶん)で料理(りょうり)を作(つく)りました。


Tôi lần đầu tiên tự nấu ăn.
16
はじめに
Đầu tiên, trước tiên

はじめににんじんを細(こま)かく切(き)ってください。

Trước tiên hãy cắt nhỏ cà rốt.
Ví dụ thêm
・

はじめに自己紹介(じこしょうかい)をしてください。


Trước tiên hãy tự giới thiệu bản thân.
・

はじめに材料(ざいりょう)を全部(ぜんぶ)準備(じゅんび)します。


Trước tiên chuẩn bị tất cả nguyên liệu.
17
もし
Nếu

もし時間(じかん)があったら、ランチをしませんか。

Nếu có thời gian, đi dùng bữa trưa nhé.
Ví dụ thêm
・

もし明日(あした)雨(あめ)が降(ふ)ったら、ピクニックは中止(ちゅうし)です。


Nếu ngày mai trời mưa thì buổi dã ngoại sẽ bị hủy.
・

もしよかったら、一緒(いっしょ)に映画(えいが)を見(み)に行(い)きませんか。


Nếu được thì cùng đi xem phim không?
18
もちろん
Đương nhiên, tất nhiên

結婚式(けっこんしき)に招待(しょうたい)されたら、もちろん出席(しゅっせき)したいです。

Nếu được mời dự lễ kết hôn, đương nhiên tôi muốn tham dự.
Ví dụ thêm
・

A:手伝(てつだ)ってくれますか。B:もちろんです。


A: Bạn giúp tôi được không? B: Đương nhiên rồi.
・

もちろん日本語(にほんご)も英語(えいご)も話(はな)せます。


Đương nhiên tôi nói được cả tiếng Nhật và tiếng Anh.
19
やはり
Như dự đoán, đúng là, quả nhiên

きのうの試合(しあい)はやはりAチームが勝(か)ちましたね。

Trận đấu hôm qua đúng như dự đoán đội A đã thắng nhỉ.
Ví dụ thêm
・

やはり日本(にほん)の夏(なつ)は暑(あつ)いですね。


Đúng như dự đoán, mùa hè ở Nhật nóng thật nhỉ.
・

いろいろ考(かんが)えたが、やはり行(い)くことにした。


Suy nghĩ nhiều nhưng cuối cùng vẫn quyết định đi.
20
実は
じつは
Thật ra, thực ra

実(じつ)は来月(らいげつ)、帰国(きこく)することになりました。

Thật ra tháng tới tôi sẽ về nước.
Ví dụ thêm
・

実(じつ)は、私(わたし)はまだ結婚(けっこん)していません。


Thật ra tôi vẫn chưa kết hôn.
・

実(じつ)は、日本(にほん)に住(す)んだことがあります。


Thật ra, tôi từng sống ở Nhật.
21
いかが
Thế nào, thì sao (cách hỏi lịch sự)

コーヒーはいかがですか。

Anh/chị dùng cà phê chứ ạ?
Ví dụ thêm
・

お飲(の)み物(もの)はいかがですか。


Quý khách dùng đồ uống gì ạ?
・

ご旅行(りょこう)はいかがでしたか。


Chuyến du lịch thế nào ạ?
22
いっしょうけんめい(な)
Cố gắng hết sức mình, nỗ lực hết mình

毎日(まいにち)いっしょうけんめい(に)勉強(べんきょう)しています。(ナ形(がた))

Hằng ngày tôi cố gắng học tập hết sức mình.
Ví dụ thêm
・

いっしょうけんめい練習(れんしゅう)したので、試合(しあい)に勝(か)てました。


Vì đã tập luyện hết sức nên đã thắng trận đấu.
・

子(こ)どもたちがいっしょうけんめい走(はし)っています。


Các em nhỏ đang chạy hết sức.
23
おおぜい
Đông đảo, đông người

この海(うみ)は有名(ゆうめい)で、人(ひと)がおおぜい来(き)ます。

Biển này nổi tiếng nên rất đông người đến.
Ví dụ thêm
・

お祭(まつ)りにおおぜいの人(ひと)が集(あつ)まりました。


Rất đông người đã tập trung ở lễ hội.
・

おおぜいの前(まえ)で話(はな)すのは緊張(きんちょう)します。


Nói trước đông người thì hồi hộp lắm.

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi

Bài 1  Thời gian

Bài 2  Gia đình

Bài 3  Nhà

Bài 4  Phòng

Bài 5  Từ sáng đến tối


Chapter 2 Việc học và công việc

Bài 1  Trường học

Bài 2  Trường đại học

Bài 3  Việc học

Bài 4  Công việc ①

Bài 5  Công việc ②


Chapter 3 Những việc vui vẻ

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Món ăn ~ Ăn

Bài 3  Món ăn ~ Nấu (Làm)

Bài 4  Đi chợ, mua sắm

Bài 5  Nơi, chỗ


Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào

Bài 1  Thời tiết

Bài 2  Tự nhiên

Bài 3  Phương tiện giao thông

Bài 4  Lái xe (xe, tàu)

Bài 5  Thế giới


Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Giao tiếp

Bài 2  Người yêu

Bài 3  Những rắc rối

Bài 4  Sở thích

Bài 5  Thể thao


Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái

Bài 1  Cơ thể / Sức khỏe

Bài 2  Đau ốm / Bị thương

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Trạng thái, tình trạng ①

Bài 5  Trạng thái, tình trạng ②


Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?

Bài 1  Tin tức

Bài 2  Lời hứa

Bài 3  Cảm giác

Bài 4  Hãy ghi nhớ cả phó từ ①

Bài 5  Hãy ghi nhớ cả phó từ ②

Bài 6  Hãy ghi nhớ cả từ nối!