Từ vựng N4 - Chủ đề Phương tiện giao thông

# Từ vựng Ví dụ
1
新幹線
しんかんせん
Tàu shinkansen
Từ liên quan
Liên quan 電車(でんしゃ) (tàu điện)、 急行(きゅうこう) (tốc hành)

大阪(おおさか)まで新幹線(しんかんせん)で2時間半(にじかんはん)くらいです。

Đến Osaka bằng tàu shinkansen mất khoảng 2 tiếng rưỡi.
Ví dụ thêm
・

新幹線(しんかんせん)のチケットを予約(よやく)しました。


Tôi đã đặt vé tàu shinkansen.
・

新幹線(しんかんせん)はとても速(はや)いです。


Tàu shinkansen rất nhanh.
・

東京(とうきょう)から名古屋(なごや)まで新幹線(しんかんせん)で行(い)きます。


Tôi đi từ Tokyo đến Nagoya bằng tàu shinkansen.
2
急行
きゅうこう
Tàu tốc hành
Từ liên quan
Trái nghĩa 各駅停車(かくえきていしゃ) (tàu dừng mỗi ga)
Liên quan 新幹線(しんかんせん) (tàu siêu tốc)

東京駅(とうきょうえき)まで急行(きゅうこう)で15分(じゅうごふん)くらいです。

Đi tàu tốc hành đến ga Tokyo khoảng 15 phút.
Ví dụ thêm
・

急行(きゅうこう)は次(つぎ)の駅(えき)に止(と)まりません。


Tàu tốc hành không dừng ở ga tiếp theo.
・

急行(きゅうこう)と各駅停車(かくえきていしゃ)、どちらが早(はや)いですか。


Tàu tốc hành và tàu dừng mọi ga, cái nào nhanh hơn?
・

この急行(きゅうこう)は新宿(しんじゅく)まで止(と)まりません。


Chuyến tốc hành này không dừng cho đến Shinjuku.
3
夜行バス
やこうバス
Xe buýt đêm
Từ liên quan
Liên quan バス (xe buýt)

夜行(やこう)バスで朝(あさ)8時(はちじ)ごろ京都(きょうと)に着(つ)きました。

Tôi đã đến Kyoto vào khoảng 8 giờ sáng bằng xe buýt đêm.
Ví dụ thêm
・

夜行(やこう)バスは安(やす)いですが、疲(つか)れます。


Xe buýt đêm rẻ nhưng mệt.
・

夜行(やこう)バスで大阪(おおさか)から東京(とうきょう)まで行(い)きました。


Tôi đã đi từ Osaka đến Tokyo bằng xe buýt đêm.
・

夜行(やこう)バスの中(なか)であまり寝(ね)られませんでした。


Tôi không ngủ được nhiều trên xe buýt đêm.
4
自動車
じどうしゃ
Xe hơi, xe ô tô
Từ liên quan
Đồng nghĩa 車(くるま) (xe hơi)
Liên quan 運転手(うんてんしゅ) (tài xế)

小(ちい)さい自動車(じどうしゃ)が人気(にんき)です。

Xe hơi nhỏ được ưa chuộng.
Ví dụ thêm
・

父(ちち)は自動車(じどうしゃ)の会社(かいしゃ)で働(はたら)いています。


Bố tôi làm việc ở công ty ô tô.
・

自動車(じどうしゃ)の免許(めんきょ)を取(と)りたいです。


Tôi muốn lấy bằng lái xe ô tô.
・

日本(にほん)の自動車(じどうしゃ)は世界中(せかいじゅう)で有名(ゆうめい)です。


Xe ô tô Nhật Bản nổi tiếng trên toàn thế giới.
5
オートバイ
Xe máy, xe mô tô
Từ liên quan
Đồng nghĩa バイク (xe máy)

週末(しゅうまつ)、友(とも)だちとオートバイで出(で)かけます。

Cuối tuần tôi sẽ đi chơi bằng xe máy với bạn tôi.
Ví dụ thêm
・

ベトナムではオートバイがとても多(おお)いです。


Ở Việt Nam xe máy rất nhiều.
・

オートバイに乗(の)るとき、ヘルメットをかぶります。


Khi đi xe máy, tôi đội mũ bảo hiểm.
・

兄(あに)は新(あたら)しいオートバイを買(か)いました。


Anh trai tôi đã mua một chiếc xe máy mới.
6
船
ふね
Tàu, thuyền
Từ liên quan
Liên quan 港(みなと) (cảng)

いつか船(ふな)で世界(せかい)を旅行(りょこう)したいです。

Một ngày nào đó tôi muốn đi du lịch thế giới bằng tàu.
Ví dụ thêm
・

船(ふな)で島(とう)に行(い)きました。


Tôi đã đi đến đảo bằng tàu.
・

大(おお)きい船(ふね)が港(みなと)にとまっています。


Một con tàu lớn đang đậu ở cảng.
・

船(ふね)に乗(の)ると気持(きも)ちが悪(わる)くなります。


Khi đi tàu, tôi bị say sóng.
7
交通
こうつう
Giao thông
Từ liên quan
Liên quan 道(みち) (đường)

東京(とうきょう)は交通(こうつう)がとても便利(べんり)です。

Giao thông ở Tokyo rất tiện lợi.
Ví dụ thêm
・

この町(まち)は交通(こうつう)が不便(ふべん)です。


Thị trấn này giao thông bất tiện.
・

交通事故(こうつうじこ)に気(き)をつけてください。


Hãy cẩn thận tai nạn giao thông.
・

雨(あめ)の日(ひ)は交通(こうつう)がこみます。


Những ngày mưa giao thông tắc nghẽn.
8
利用(する)
りよう(する)
Sử dụng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 使(つか)う (sử dụng)

いつも地下鉄(ちかてつ)を利用(りよう)しています。

Tôi luôn sử dụng tàu điện ngầm.
Ví dụ thêm
・

この図書館(としょかん)は無料(むりょう)で利用(りよう)できます。


Thư viện này có thể sử dụng miễn phí.
・

インターネットを利用(りよう)して調(しら)べました。


Tôi đã tra cứu bằng cách sử dụng internet.
・

たくさんの人(ひと)がこのサービスを利用(りよう)しています。


Rất nhiều người đang sử dụng dịch vụ này.
9
降りる
おりる
Xuống (xe, tàu)
Từ liên quan
Trái nghĩa 乗(の)る (lên (xe))

ここでバスを降(お)ります。

Tôi xuống xe buýt tại đây.
Ví dụ thêm
・

次(つぎ)の駅(えき)で降(お)りてください。


Hãy xuống ở ga tiếp theo.
・

電車(でんしゃ)を降(お)りたら、右(みぎ)に曲(ま)がります。


Sau khi xuống tàu điện, rẽ phải.
・

どこで降(お)りたらいいですか。


Tôi nên xuống ở đâu?
10
乗りかえる
のりかえる
Đổi (xe, tàu)
Từ liên quan
Liên quan 乗(の)る (lên (xe))、 降(お)りる (xuống (xe))

ここで地下鉄(ちかてつ)に乗(の)りかえてください。

Hãy đổi sang tàu điện ngầm ở đây.
Ví dụ thêm
・

渋谷駅(しぶやえき)でJRに乗(の)りかえます。


Tôi đổi sang tàu JR ở ga Shibuya.
・

乗(の)りかえなしで行(い)けますか。


Có thể đi mà không cần đổi tàu không?
・

一(いち)回(かい)乗(の)りかえると、空港(くうこう)に着(つ)きます。


Đổi tàu một lần thì sẽ đến sân bay.
11
ラッシュ
Giờ cao điểm
Từ liên quan
Liên quan こむ (đông đúc)

この電車(でんしゃ)はラッシュでも座(すわ)れます。

Tàu điện này giờ cao điểm vẫn có thể ngồi được.
Ví dụ thêm
・

ラッシュの時間(じかん)は電車(でんしゃ)がとてもこみます。


Vào giờ cao điểm, tàu điện rất đông.
・

ラッシュを避(さ)けて早(はや)く出(で)かけます。


Tôi đi sớm để tránh giờ cao điểm.
・

朝(あさ)のラッシュは大変(たいへん)です。


Giờ cao điểm buổi sáng rất vất vả.
12
こむ
Đông đúc
Từ liên quan
Trái nghĩa すく (vắng)
Liên quan ラッシュ (giờ cao điểm)

朝(あさ)の電車(でんしゃ)はとてもこんでいます。

Tàu điện buổi sáng rất đông.
Ví dụ thêm
・

日曜日(にちようび)はどこもこんでいます。


Chủ nhật ở đâu cũng đông.
・

このレストランはいつもこんでいます。


Nhà hàng này lúc nào cũng đông.
・

道(みち)がこんでいて、遅(おく)れました。


Đường đông nên tôi đã bị muộn.
13
すく
Trống, vắng
Từ liên quan
Trái nghĩa こむ (đông đúc)

このバスはいつもすいています。

Xe buýt này luôn vắng.
Ví dụ thêm
・

昼(ひる)すぎは電車(でんしゃ)がすいています。


Sau buổi trưa tàu điện vắng.
・

おなかがすきました。


Tôi đói bụng rồi.
・

平日(へいじつ)の朝(あさ)はこの道(みち)がすいています。


Buổi sáng ngày thường con đường này vắng.
14
通る
とおる
Đi qua, chạy qua
Từ liên quan
Liên quan 通(かよ)う (đi lại thường xuyên)

この駅(えき)にはいろいろな電車(でんしゃ)が通(かよ)っています。

Nhà ga này có nhiều loại tàu điện chạy qua.
Ví dụ thêm
・

この道(みち)を通(とお)って学校(がっこう)に行(い)きます。


Tôi đi qua con đường này để đến trường.
・

家(いえ)の前(まえ)をバスが通(とお)ります。


Xe buýt chạy qua trước nhà tôi.
・

公園(こうえん)の中(なか)を通(とお)ると近(ちか)いです。


Đi qua trong công viên thì gần hơn.
15
すぎる
Đi qua, vượt qua
Từ liên quan
Liên quan 通(とお)る (đi qua)

A駅(えき)をすぎたら、電車(でんしゃ)がすきました。

Sau khi đi qua ga A thì tàu điện vắng.
Ví dụ thêm
・

駅(えき)をすぎてしまいました。


Tôi đã đi quá ga rồi.
・

12時(じゅうにじ)をすぎたら、お昼(ひる)ごはんを食(た)べましょう。


Sau 12 giờ, hãy ăn trưa nhé.
・

コンビニをすぎると、右(みぎ)に学校(がっこう)があります。


Đi qua cửa hàng tiện lợi, bên phải có trường học.
16
開く
あく
(Cửa) mở
Từ liên quan
Trái nghĩa 閉(し)まる (đóng)
Liên quan 開(あ)ける (mở)

次(つぎ)の駅(えき)で右(みぎ)のドアが開(ひら)きます。

Ở ga tiếp theo, cửa bên phải sẽ mở.
Ví dụ thêm
・

ドアが開(ひら)いたら、降(お)りてください。


Khi cửa mở, hãy xuống.
・

この窓(まど)は開(ひら)きません。


Cửa sổ này không mở được.
・

9時(くじ)にお店(みせ)が開(ひら)きます。


Cửa hàng mở lúc 9 giờ.
17
開ける
あける
Mở (cửa)
Từ liên quan
Trái nghĩa 閉(し)める (đóng)
Liên quan 開(あ)く (mở)

暑(あつ)いので、窓(まど)を開(あ)けましょう。

Vì trời nóng, hãy mở cửa sổ ra nào.
Ví dụ thêm
・

ドアを開(あ)けてください。


Hãy mở cửa ra.
・

プレゼントの箱(はこ)を開(あ)けました。


Tôi đã mở hộp quà.
・

冷蔵庫(れいぞうこ)を開(あ)けたら、何(なに)もありませんでした。


Khi mở tủ lạnh ra, không có gì cả.
18
閉まる
しまる
(Cửa) đóng
Từ liên quan
Trái nghĩa 開(あ)く (mở)
Liên quan 閉(し)める (đóng)

右側(みぎがわ)のドアが閉(し)まります。

Cửa phía bên phải sẽ đóng.
Ví dụ thêm
・

ドアが閉(し)まりますから、気(き)をつけてください。


Cửa sắp đóng, hãy cẩn thận.
・

5時(ごじ)にお店(みせ)が閉(し)まります。


Cửa hàng đóng lúc 5 giờ.
・

風(かぜ)でドアが閉(し)まりました。


Cửa đã đóng lại vì gió.
19
閉める
しめる
Đóng (cửa)
Từ liên quan
Trái nghĩa 開(あ)ける (mở)
Liên quan 閉(し)まる (đóng)

寒(さむ)いので、窓(まど)を閉(し)めてください。

Vì trời lạnh, hãy đóng cửa sổ lại.
Ví dụ thêm
・

出(で)かけるとき、窓(まど)を閉(し)めてください。


Khi đi ra ngoài, hãy đóng cửa sổ lại.
・

ドアを閉(し)めてもいいですか。


Tôi đóng cửa có được không?
・

店(みせ)を閉(し)める時間(じかん)です。


Đã đến giờ đóng cửa hàng rồi.
20
運転手
うんてんしゅ
Tài xế
Từ liên quan
Đồng nghĩa ドライバー (tài xế)
Liên quan 運転(うんてん)する (lái xe)

子(こ)どものとき、バスの運転手(うんてんしゅ)になりたかったです。

Khi còn nhỏ, tôi đã muốn trở thành tài xế xe buýt.
Ví dụ thêm
・

タクシーの運転手(うんてんしゅ)に道(みち)を聞(き)きました。


Tôi đã hỏi đường tài xế taxi.
・

運転手(うんてんしゅ)さん、次(つぎ)の角(かく)で止(と)めてください。


Anh tài xế ơi, hãy dừng ở góc phố tiếp theo.
・

バスの運転手(うんてんしゅ)はとても親切(しんせつ)でした。


Tài xế xe buýt rất thân thiện.
21
お客さん
おきゃくさん
Hành khách, khách hàng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 客(きゃく) (khách)
Trái nghĩa 店員(てんいん) (nhân viên)

このバスは外国人(がいこくじん)のお客(きゃく)さんが多(おお)いです。

Xe buýt này có nhiều hành khách người nước ngoài.
Ví dụ thêm
・

今日(きょう)はお客(きゃく)さんが少(すく)ないです。


Hôm nay khách hàng ít.
・

お客(きゃく)さんが来(く)るので、部屋(へや)をきれいにしました。


Vì có khách đến nên tôi đã dọn phòng sạch sẽ.
・

お客(きゃく)さん、何(なん)名(めい)様(さま)ですか。


Quý khách, mấy người ạ?
22
席
せき
Ghế, chỗ ngồi
Từ liên quan
Liên quan 座(すわ)る (ngồi)

この飛行機(ひこうき)にまだ席(せき)がありますか。

Máy bay này vẫn còn chỗ không?
Ví dụ thêm
・

窓側(まどがわ)の席(せき)がいいです。


Tôi muốn chỗ ngồi cạnh cửa sổ.
・

席(せき)を予約(よやく)しましたか。


Bạn đã đặt chỗ chưa?
・

お年(とし)よりに席(せき)をゆずりました。


Tôi đã nhường ghế cho người già.
23
おとな
Người lớn
Từ liên quan
Trái nghĩa 子(こ)ども (trẻ em)
Liên quan お年(とし)より (người cao tuổi)

おとな2枚(にまい)と子(こ)ども2枚(にまい)、きっぷをください。

Cho tôi 2 vé người lớn và 2 vé trẻ em.
Ví dụ thêm
・

おとなのチケットはいくらですか。


Vé người lớn bao nhiêu tiền?
・

おとなになったら、何(なに)をしたいですか。


Khi lớn lên, bạn muốn làm gì?
・

この映画(えいが)はおとな向(む)けです。


Bộ phim này dành cho người lớn.
24
お年より
おとしより
Người lớn tuổi, người già
Từ liên quan
Đồng nghĩa 高齢者(こうれいしゃ) (người cao tuổi (trang trọng))
Trái nghĩa 若者(わかもの) (người trẻ)

ここはお年(とし)よりのための席(せき)です。

Chỗ này là ghế dành cho người già.
Ví dụ thêm
・

お年(とし)よりに席(せき)をゆずってください。


Hãy nhường ghế cho người già.
・

この町(まち)にはお年(とし)よりが多(おお)いです。


Thị trấn này có nhiều người lớn tuổi.
・

お年(とし)よりにやさしい町(まち)を作(つく)りたいです。


Tôi muốn xây dựng một thị trấn thân thiện với người già.

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi

Bài 1  Thời gian

Bài 2  Gia đình

Bài 3  Nhà

Bài 4  Phòng

Bài 5  Từ sáng đến tối


Chapter 2 Việc học và công việc

Bài 1  Trường học

Bài 2  Trường đại học

Bài 3  Việc học

Bài 4  Công việc ①

Bài 5  Công việc ②


Chapter 3 Những việc vui vẻ

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Món ăn ~ Ăn

Bài 3  Món ăn ~ Nấu (Làm)

Bài 4  Đi chợ, mua sắm

Bài 5  Nơi, chỗ


Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào

Bài 1  Thời tiết

Bài 2  Tự nhiên

Bài 3  Phương tiện giao thông

Bài 4  Lái xe (xe, tàu)

Bài 5  Thế giới


Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Giao tiếp

Bài 2  Người yêu

Bài 3  Những rắc rối

Bài 4  Sở thích

Bài 5  Thể thao


Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái

Bài 1  Cơ thể / Sức khỏe

Bài 2  Đau ốm / Bị thương

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Trạng thái, tình trạng ①

Bài 5  Trạng thái, tình trạng ②


Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?

Bài 1  Tin tức

Bài 2  Lời hứa

Bài 3  Cảm giác

Bài 4  Hãy ghi nhớ cả phó từ ①

Bài 5  Hãy ghi nhớ cả phó từ ②

Bài 6  Hãy ghi nhớ cả từ nối!