Từ vựng N4 - Chủ đề Trạng thái, tình trạng ②

# Từ vựng Ví dụ
1
美しい
うつくしい
Đẹp
Từ liên quan
Đồng nghĩa きれい (đẹp, sạch)
Trái nghĩa みにくい (xấu xí)
Liên quan 花(はな) (hoa)

こんなに美(うつく)しい景色(けしき)を見(み)たことがありません。

Tôi chưa từng thấy phong cảnh đẹp thế này.
Ví dụ thêm
・

この花(はな)はとても美(うつく)しいですね。


Bông hoa này đẹp quá nhỉ.
・

夕焼(ゆうや)けが美(うつく)しくて、写真(しゃしん)を撮(と)りました。


Hoàng hôn đẹp quá nên tôi đã chụp ảnh.
2
きたない
Dơ, bẩn
Từ liên quan
Đồng nghĩa よごれた (bẩn)
Trái nghĩa きれい (đẹp, sạch)
Liên quan 汚(よご)れる (bị bẩn)

兄(あに)の部屋(へや)はとてもきたないです。

Phòng của anh tôi rất bẩn.
Ví dụ thêm
・

手(て)がきたないから、洗(あら)ってください。


Tay bẩn rồi, hãy rửa đi.
・

きたない字(じ)で書(か)くと、読(よ)めません。


Viết chữ xấu thì không đọc được.
3
うまい
Giỏi, ngon
Từ liên quan
Đồng nghĩa おいしい (ngon)、 上手(じょうず) (giỏi)
Trái nghĩa まずい (dở)、 下手(へた) (kém)
Liên quan 料理(りょうり) (nấu ăn)

彼(かれ)はサッカーも野球(やきゅう)もとてもうまいです。

Anh ấy rất giỏi đá bóng lẫn bóng chày.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は日本語(にほんご)がとてもうまいです。


Cô ấy rất giỏi tiếng Nhật.
・

このラーメンはうまいです。


Mì ramen này ngon.
4
やわらかい
Mềm, mềm mại
Từ liên quan
Đồng nghĩa ソフトな (mềm)
Trái nghĩa かたい (cứng)
Liên quan パン (bánh mì)

新(あたら)しいソファーはとてもやわらかいです。

Bộ sofa mới rất mềm mại.
Ví dụ thêm
・

赤(あか)ちゃんの肌(はだ)はとてもやわらかいです。


Da em bé rất mềm mại.
・

このステーキはやわらかくて、おいしいです。


Bít tết này mềm và ngon.
5
かたい
Cứng
Từ liên quan
Trái nghĩa やわらかい (mềm)
Liên quan 石(いし) (hòn đá)

このパンはかたいですが、おいしいです。

Bánh mỳ này cứng nhưng ngon.
Ví dụ thêm
・

この肉(にく)はかたくて、食(た)べにくいです。


Thịt này cứng, khó ăn.
・

彼(かれ)はかたい表情(ひょうじょう)をしていました。


Anh ấy có biểu cảm cứng nhắc.
6
くわしい
Chi tiết, am hiểu
Từ liên quan
Đồng nghĩa 細(こま)かい (chi tiết)
Trái nghĩa 大(おお)まか (đại khái)
Liên quan 説明(せつめい)する (giải thích)

この辞書(じしょ)の説明(せつめい)はくわしいです。

Phần giải thích của cuốn từ điển này chi tiết.
Ví dụ thêm
・

彼(かれ)はコンピューターにくわしいです。


Anh ấy rất am hiểu về máy tính.
・

くわしい説明(せつめい)をお願(ねが)いします。


Xin hãy giải thích chi tiết.
7
細かい
こまかい
Nhỏ, chi tiết, chi li
Từ liên quan
Đồng nghĩa くわしい (chi tiết)
Trái nghĩa 大(おお)まか (đại khái)
Liên quan お金(かね) (tiền)

玉(たま)ねぎを細(こま)かく切(き)ってください。

Hãy cắt hành tây thiệt nhỏ.
Ví dụ thêm
・

彼女(かのじょ)は細(こま)かいことを気(き)にします。


Cô ấy hay để ý những chuyện nhỏ nhặt.
・

細(こま)かいお金(かね)がありますか。


Bạn có tiền lẻ không?
8
怖い
こわい
Đáng sợ, sợ hãi
Từ liên quan
Đồng nghĩa 恐(おそ)ろしい (khủng khiếp)
Liên quan おばけ (ma)

この道(みち)は夜(よる)になると、暗(くら)くて怖(こわ)いです。

Con đường này khi về đêm thì tối nên tôi sợ.
Ví dụ thêm
・

一人(ひとり)で怖(こわ)い映画(えいが)を見(み)ました。


Tôi đã xem phim kinh dị một mình.
・

地震(じしん)はとても怖(こわ)かったです。


Trận động đất rất đáng sợ.
9
すごい
Tuyệt, giỏi, lớn
Từ liên quan
Đồng nghĩa すばらしい (tuyệt vời)
Liên quan びっくりする (giật mình)

きのうの夜(よる)はすごい雨(あめ)でした。

Tối hôm qua mưa rất lớn.
Ví dụ thêm
・

あの選手(せんしゅ)はすごい記録(きろく)を出(だ)しました。


Vận động viên đó đã lập kỷ lục tuyệt vời.
・

すごい人(ひと)が多(おお)いですね。


Người đông ghê nhỉ.
10
すばらしい
Tuyệt vời
Từ liên quan
Đồng nghĩa すごい (tuyệt, giỏi)、 すてき (tuyệt, đẹp)
Trái nghĩa ひどい (tồi tệ)
Liên quan 景色(けしき) (phong cảnh)

留学(りゅうがく)ですばらしい経験(けいけん)ができました。

Tôi có được kinh nghiệm tuyệt vời nhờ du học.
Ví dụ thêm
・

すばらしい演奏(えんそう)でした。


Buổi biểu diễn thật tuyệt vời.
・

日本(にほん)の秋(あき)の紅葉(こうよう)はすばらしいです。


Lá đỏ mùa thu ở Nhật Bản thật tuyệt đẹp.
11
正しい
ただしい
Đúng, chính xác
Từ liên quan
Đồng nghĩa 正確(せいかく) (chính xác)
Trái nghĩa まちがった (sai)
Liên quan 答(こた)え (câu trả lời)

この答(こた)えが正(ただ)しいかどうかわかりません。

Tôi không biết câu trả lời này có chính xác hay không.
Ví dụ thêm
・

正(ただ)しい答(こた)えを選(えら)んでください。


Hãy chọn câu trả lời đúng.
・

正(ただ)しい日本語(にほんご)を使(つか)いましょう。


Hãy sử dụng tiếng Nhật chính xác.
12
ひどい
Ghê, tồi tệ
Từ liên quan
Đồng nghĩa 悪(わる)い (xấu, tồi)
Trái nghĩa すばらしい (tuyệt vời)
Liên quan 雨(あめ) (mưa)

きのうのテストはひどい点(てん)でした。

Bài kiểm tra hôm qua có điểm rất tệ.
Ví dụ thêm
・

ひどい風邪(かぜ)をひきました。


Tôi đã bị cảm nặng.
・

そんなひどいことを言(い)わないでください。


Đừng nói những điều tồi tệ như vậy.
13
太い
ふとい
Mập, to
Từ liên quan
Trái nghĩa 細(ほそ)い (mảnh, gầy)
Liên quan 線(せん) (đường kẻ)

この大根(だいこん)はとても太(ふと)いです。

Củ cải trắng này rất to.
Ví dụ thêm
・

あの木(き)はとても太(ふと)いです。


Cái cây đó rất to.
・

太(ふと)い線(せん)で書(か)いてください。


Hãy viết bằng nét đậm.
14
細い
ほそい
Ốm, nhỏ, thon
Từ liên quan
Trái nghĩa 太(ふと)い (to, mập)
Liên quan 線(せん) (đường kẻ)

彼女(かのじょ)は足(あし)がとても細(ほそ)いです。

Chân cô ấy rất thon.
Ví dụ thêm
・

この道(みち)は細(ほそ)いので、車(くるま)は通(とお)れません。


Con đường này hẹp nên xe ô tô không đi qua được.
・

彼女(かのじょ)は指(ゆび)が細(ほそ)いです。


Ngón tay cô ấy rất thon.
15
厚い
あつい
Dày
Từ liên quan
Trái nghĩa うすい (mỏng)
Liên quan 本(ほん) (sách)

寒(さむ)いので、厚(あつ)いコートがほしいです。

Vì trời lạnh nên tôi muốn có chiếc áo choàng dày.
Ví dụ thêm
・

この本(ほん)はとても厚(あつ)いです。


Cuốn sách này rất dày.
・

厚(あつ)い雲(くも)が空(そら)を覆(おお)っています。


Mây dày che phủ bầu trời.
16
あさい
Nông, cạn
Từ liên quan
Trái nghĩa ふかい (sâu)
Liên quan 海(うみ) (biển)

この川(かわ)はあさいので、子(こ)どもも遊(あそ)べます。

Con sông này rất cạn nên trẻ con cũng có thể chơi đùa.
Ví dụ thêm
・

この湖(みずうみ)はあさいから、泳(およ)がないでください。


Hồ này cạn nên đừng bơi.
・

彼(かれ)の知識(ちしき)はあさいです。


Kiến thức của anh ấy nông cạn.
17
ふかい
Sâu
Từ liên quan
Trái nghĩa あさい (nông)
Liên quan 海(うみ) (biển)

このプールの真(ま)ん中(なか)はとてもふかいです。

Chính giữa hồ bơi này rất sâu.
Ví dụ thêm
・

この湖(みずうみ)はとてもふかいです。


Hồ này rất sâu.
・

ふかい意味(いみ)がある言葉(ことば)です。


Đây là từ có ý nghĩa sâu sắc.
18
眠い
ねむい
Buồn ngủ
Từ liên quan
Liên quan 寝(ね)る (ngủ, nằm)、 眠(ねむ)る (ngủ)

おなかがいっぱいで、ちょっと眠(ねむ)いです。

Tôi no quá nên hơi buồn ngủ.
Ví dụ thêm
・

昨日(きのう)あまり寝(ね)なかったので、とても眠(ねむ)いです。


Hôm qua ngủ không nhiều nên rất buồn ngủ.
・

授業(じゅぎょう)中(ちゅう)に眠(ねむ)くなりました。


Tôi buồn ngủ trong giờ học.
19
めずらしい
Quý hiếm
Từ liên quan
Đồng nghĩa 少(すく)ない (ít)
Trái nghĩa よくある (thường gặp)
Liên quan 動物(どうぶつ) (động vật)

こんなに大(おお)きなダイヤはめずらしいです。

Kim cương to như thế này thì thật quý hiếm.
Ví dụ thêm
・

めずらしい切手(きって)を集(あつ)めています。


Tôi đang sưu tầm tem quý hiếm.
・

今日(きょう)は彼(かれ)が早(はや)く来(く)るなんて、めずらしいですね。


Hôm nay anh ấy đến sớm, hiếm thấy nhỉ.
20
ふえる
Tăng
Từ liên quan
Đồng nghĩa 多(おお)くなる (nhiều lên)
Trái nghĩa へる (giảm)
Liên quan 人口(じんこう) (dân số)

この店(みせ)は外国(がいこく)のお客(きゃく)さんがとてもふえています。

Tiệm này khách nước ngoài tăng nhiều.
Ví dụ thêm
・

最近(さいきん)、日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)する人(ひと)がふえています。


Gần đây, số người học tiếng Nhật đang tăng lên.
・

体重(たいじゅう)がふえてしまいました。


Cân nặng đã tăng lên mất rồi.
21
ふやす
Làm tăng
Từ liên quan
Trái nghĩa へらす (làm giảm)
Liên quan 数(かず) (số)

アルバイトをして、貯金(ちょきん)をふやしたいです。

Tôi muốn làm thêm để tăng tiền tiết kiệm.
Ví dụ thêm
・

語彙(ごい)をもっとふやしたいです。


Tôi muốn tăng thêm vốn từ vựng.
・

会社(かいしゃ)は社員(しゃいん)をふやす予定(よてい)です。


Công ty dự định tăng thêm nhân viên.
22
へる
Giảm
Từ liên quan
Đồng nghĩa 少(すく)なくなる (ít đi)
Trái nghĩa ふえる (tăng)
Liên quan 数(かず) (số)

日本(にほん)では人口(じんこう)がへっています。

Ở Nhật dân số đang giảm đi.
Ví dụ thêm
・

運動(うんどう)しないと、体力(たいりょく)がへります。


Nếu không tập thể dục, thể lực sẽ giảm.
・

財布(さいふ)のお金(かね)がへっています。


Tiền trong ví đang giảm dần.
23
へらす
Làm giảm
Từ liên quan
Trái nghĩa ふやす (làm tăng)
Liên quan 量(りょう) (lượng)

運動(うんどう)をして、体重(たいじゅう)をへらしました。

Tôi đã giảm cân nhờ việc tập thể dục.
Ví dụ thêm
・

ゴミをへらすために、リサイクルしましょう。


Hãy tái chế để giảm rác.
・

食(た)べる量(りょう)をへらしています。


Tôi đang giảm lượng ăn.
24
ちがう
Khác
Từ liên quan
Đồng nghĩa 異(こと)なる (khác nhau)
Trái nghĩa 同(おな)じ (giống nhau)
Liên quan まちがった (sai)

姉(あね)と私(わたし)は大学(だいがく)がちがいます。

Chị tôi và tôi (học) khác trường đại học.
Ví dụ thêm
・

私(わたし)の意見(いけん)はあなたとちがいます。


Ý kiến của tôi khác với bạn.
・

すみません、それはちがいます。


Xin lỗi, cái đó không đúng.
25
変える
かえる
Thay đổi (cái gì đó)
Từ liên quan
Đồng nghĩa 変更(へんこう)する (thay đổi)
Liên quan 変(か)わる (thay đổi)

春(はる)になったら、髪型(かみがた)を変(か)えます。

Mùa xuân đến thì tôi đổi kiểu tóc.
Ví dụ thêm
・

予定(よてい)を変(か)えてもいいですか。


Tôi có thể thay đổi lịch trình được không?
・

部屋(へや)の色(いろ)を変(か)えたいです。


Tôi muốn đổi màu phòng.
26
変わる
かわる
(Cái gì đó) thay đổi
Từ liên quan
Đồng nghĩa 変化(へんか)する (biến đổi)
Liên quan 変(か)える (thay đổi)

髪(かみ)を切(き)ったら、気分(きぶん)が変(か)わりました。

Tâm trạng đã thay đổi sau khi cắt tóc.
Ví dụ thêm
・

天気(てんき)が急(きゅう)に変(か)わりました。


Thời tiết đột nhiên thay đổi.
・

町(まち)の景色(けしき)がずいぶん変(か)わりました。


Cảnh quan của thị trấn đã thay đổi nhiều.
27
見える
みえる
Thấy được
Từ liên quan
Liên quan 見(み)る (nhìn, xem)、 目(め) (mắt)

窓(まど)から富士山(ふじさん)がきれいに見(み)えます。

Từ cửa sổ có thể nhìn thấy núi Phú Sỹ tuyệt đẹp.
Ví dụ thêm
・

暗(くら)くて何(なに)も見(み)えません。


Tối quá, không thấy gì cả.
・

彼(かれ)は若(わか)く見(み)えます。


Anh ấy trông trẻ.
28
聞こえる
きこえる
Nghe được
Từ liên quan
Liên quan 聞(き)く (nghe)、 耳(みみ) (tai)

近所(きんじょ)から子(こ)どもの声(こえ)が聞(き)こえます。

Có thể nghe được tiếng trẻ con từ hàng xóm.
Ví dụ thêm
・

音楽(おんがく)が聞(き)こえますか。


Bạn có nghe thấy tiếng nhạc không?
・

隣(となり)の部屋(へや)の声(こえ)が聞(き)こえます。


Tôi nghe thấy tiếng nói từ phòng bên cạnh.
29
空く
あく
Trống
Từ liên quan
Đồng nghĩa 空(から)になる (trống rỗng)
Trái nghĩa こむ (đông đúc)
Liên quan 席(せき) (chỗ ngồi)

このホテルは人気(にんき)があって、部屋(へや)が空(あ)いていません。

Khách sạn này được ưa chuộng nên không có phòng trống.
Ví dụ thêm
・

おなかが空(あ)きました。


Tôi đói bụng rồi.
・

席(せき)が空(あ)いたら、教(おし)えてください。


Khi nào có chỗ trống, hãy cho tôi biết.
30
はずれる
(Cái gì đó) sút, rời, trật ra
Từ liên quan
Đồng nghĩa 取(と)れる (bị tuột)
Trái nghĩa はまる (khớp vào)
Liên quan ボタン (cúc áo, nút)

シャツのボタンがはずれています。

Nút áo bị sút.
Ví dụ thêm
・

ネジがはずれてしまいました。


Ốc vít đã bị tuột mất rồi.
・

天気予報(てんきよほう)がはずれました。


Dự báo thời tiết đã sai.
31
切れる
きれる
Đứt, hết
Từ liên quan
Đồng nghĩa 無(な)くなる (hết)
Liên quan 切(き)る (cắt)

弟(おとうと)のくつのひもが切(き)れました。

Dây giày em trai tôi đã đứt rồi.
Ví dụ thêm
・

電池(でんち)が切(き)れました。


Pin đã hết rồi.
・

このはさみはよく切(き)れます。


Cái kéo này cắt rất tốt.

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi

Bài 1  Thời gian

Bài 2  Gia đình

Bài 3  Nhà

Bài 4  Phòng

Bài 5  Từ sáng đến tối


Chapter 2 Việc học và công việc

Bài 1  Trường học

Bài 2  Trường đại học

Bài 3  Việc học

Bài 4  Công việc ①

Bài 5  Công việc ②


Chapter 3 Những việc vui vẻ

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Món ăn ~ Ăn

Bài 3  Món ăn ~ Nấu (Làm)

Bài 4  Đi chợ, mua sắm

Bài 5  Nơi, chỗ


Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào

Bài 1  Thời tiết

Bài 2  Tự nhiên

Bài 3  Phương tiện giao thông

Bài 4  Lái xe (xe, tàu)

Bài 5  Thế giới


Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Giao tiếp

Bài 2  Người yêu

Bài 3  Những rắc rối

Bài 4  Sở thích

Bài 5  Thể thao


Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái

Bài 1  Cơ thể / Sức khỏe

Bài 2  Đau ốm / Bị thương

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Trạng thái, tình trạng ①

Bài 5  Trạng thái, tình trạng ②


Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?

Bài 1  Tin tức

Bài 2  Lời hứa

Bài 3  Cảm giác

Bài 4  Hãy ghi nhớ cả phó từ ①

Bài 5  Hãy ghi nhớ cả phó từ ②

Bài 6  Hãy ghi nhớ cả từ nối!