Từ vựng N4 - Chủ đề Thế giới

# Từ vựng Ví dụ
1
人口
じんこう
Dân số

日本(にほん)の人口(じんこう)は少(すく)なくなっています。

Dân số Nhật Bản đang giảm dần.
Ví dụ thêm
・

東京(とうきょう)の人口(じんこう)は約(やく)1400万人(せんよんひゃくまんにん)です。


Dân số Tokyo khoảng 14 triệu người.
・

この町(まち)の人口(じんこう)はだんだん増(ふ)えています。


Dân số thị trấn này đang dần tăng lên.
2
億
おく
Trăm triệu

世界(せかい)には70億(ななじゅうおく)人(じん)の人(ひと)が住(す)んでいます。

Trên thế giới có 7 tỉ người sinh sống.
Ví dụ thêm
・

この会社(かいしゃ)は1億円(いちおくえん)の利益(りえき)がありました。


Công ty này đã có lợi nhuận 100 triệu yên.
・

日本(にほん)の人口(じんこう)は約(やく)1億(いちおく)2000万人(にせんまんにん)です。


Dân số Nhật Bản khoảng 120 triệu người.
3
経済
けいざい
Kinh tế

アジアの経済(けいざい)はこれからどうなると思(おも)いますか。

Bạn nghĩ kinh tế châu Á từ nay sẽ như thế nào?
Ví dụ thêm
・

経済(けいざい)のニュースを毎日(まいにち)読(よ)んでいます。


Tôi đọc tin tức kinh tế mỗi ngày.
・

この国(くに)の経済(けいざい)はとても強(つよ)いです。


Nền kinh tế của đất nước này rất mạnh.
4
貿易(する)
ぼうえき(する)
Mậu dịch, thương mại

大学(だいがく)を卒業(そつぎょう)して、貿易(ぼうえき)の仕事(しごと)がしたいです。

Tôi muốn tốt nghiệp đại học rồi làm công việc mậu dịch.
Ví dụ thêm
・

日本(にほん)はいろいろな国(くに)と貿易(ぼうえき)しています。


Nhật Bản đang giao thương với nhiều nước khác nhau.
・

父(ちち)は貿易(ぼうえき)会社(かいしゃ)で働(はたら)いています。


Bố tôi làm việc ở công ty thương mại.
5
ゆしゅつ(する)
Xuất khẩu

日本(にほん)は車(くるま)をたくさんゆしゅつしています。

Nhật Bản xuất khẩu nhiều xe hơi.
Ví dụ thêm
・

この国(くに)はくだものをたくさんゆしゅつしています。


Đất nước này xuất khẩu rất nhiều trái cây.
・

日本(にほん)の電子(でんし)製品(せいひん)は世界中(せかいじゅう)にゆしゅつされています。


Sản phẩm điện tử của Nhật Bản được xuất khẩu khắp thế giới.
6
ゆにゅう(する)
Nhập khẩu

日本(にほん)は石油(せきゆ)や原料(げんりょう)をゆにゅうしています。

Nhật Bản nhập khẩu dầu mỏ và nguyên liệu.
Ví dụ thêm
・

日本(にほん)は食(た)べ物(もの)をたくさんゆにゅうしています。


Nhật Bản nhập khẩu rất nhiều thực phẩm.
・

この車(くるま)は外国(がいこく)からゆにゅうしたものです。


Chiếc xe này là hàng nhập khẩu từ nước ngoài.
7
原料
げんりょう
Nguyên liệu

A社(しゃ)はビールの原料(げんりょう)をゆにゅうしています。

Công ty A nhập khẩu nguyên liệu làm bia.
Ví dụ thêm
・

この工場(こうじょう)ではプラスチックの原料(げんりょう)を作(つく)っています。


Nhà máy này sản xuất nguyên liệu nhựa.
・

チョコレートの原料(げんりょう)はカカオです。


Nguyên liệu của sô-cô-la là ca cao.
8
石油
せきゆ
Dầu mỏ

また石油(せきゆ)のねだんが上(あ)がっています。

Giá dầu mỏ lại tăng lên.
Ví dụ thêm
・

この国(くに)は石油(せきゆ)がたくさんとれます。


Đất nước này khai thác được rất nhiều dầu mỏ.
・

石油(せきゆ)がなくなったら、どうしますか。


Nếu dầu mỏ hết thì sẽ làm thế nào?
9
物価
ぶっか
Vật giá

この国(くに)は物価(ぶっか)が高(たか)いです。

Đất nước này vật giá đắt đỏ.
Ví dụ thêm
・

最近(さいきん)、物価(ぶっか)が上(あ)がって大変(たいへん)です。


Gần đây, vật giá tăng lên nên rất khó khăn.
・

東南(とうなん)アジアは物価(ぶっか)が安(やす)いです。


Đông Nam Á có vật giá rẻ.
10
政治
せいじ
Chính trị

日本(にほん)の政治(せいじ)を勉強(べんきょう)しています。

Tôi đang học về chính trị Nhật Bản.
Ví dụ thêm
・

政治(せいじ)に興味(きょうみ)がありますか。


Bạn có quan tâm đến chính trị không?
・

大学(だいがく)で政治(せいじ)と経済(けいざい)を勉強(べんきょう)しました。


Tôi đã học chính trị và kinh tế ở đại học.
11
首相
しゅしょう
Thủ tướng

日本(にほん)とイギリスの首相(しゅしょう)があいさつしました。

Thủ tướng Nhật Bản và Anh đã chào hỏi nhau.
Ví dụ thêm
・

新(あたら)しい首相(しゅしょう)が決(き)まりました。


Thủ tướng mới đã được quyết định.
・

首相(しゅしょう)はテレビで国民(こくみん)に話(はな)しました。


Thủ tướng đã nói chuyện với quốc dân trên truyền hình.
12
大統領
だいとうりょう
Tổng thống

A国(こく)の大統領(だいとうりょう)が日本(にほん)へ来(き)ます。

Tổng thống nước A sẽ đến Nhật Bản.
Ví dụ thêm
・

アメリカの大統領(だいとうりょう)は4年(よんねん)に1回(いっかい)選(えら)ばれます。


Tổng thống Mỹ được bầu 4 năm một lần.
・

大統領(だいとうりょう)が空港(くうこう)に着(つ)きました。


Tổng thống đã đến sân bay.
13
平和(な)
へいわ(な)
Hòa bình
①

平和(へいわ)のために何(なに)ができますか。

Có thể làm được gì cho hòa bình?
②

平和(へいわ)な国(くに)に住(す)みたいです。(け形(かたち))

Tôi muốn sống ở đất nước hòa bình.
Ví dụ thêm
・

世界(せかい)が平和(へいわ)になることを願(ねが)っています。


Tôi mong ước thế giới trở nên hòa bình.
・

この町(まち)はとても平和(へいわ)で静(しず)かです。


Thị trấn này rất yên bình và yên tĩnh.
14
戦争
せんそう
Chiến tranh

戦争(せんそう)がない世界(せかい)がいいです。

Thế giới không có chiến tranh thì tốt.
Ví dụ thêm
・

戦争(せんそう)が終(お)わって、みんな喜(よろこ)びました。


Chiến tranh kết thúc, mọi người đều vui mừng.
・

歴史(れきし)の授業(じゅぎょう)で戦争(せんそう)について勉強(べんきょう)しました。


Tôi đã học về chiến tranh trong giờ lịch sử.
15
文化
ぶんか
Văn hóa

外国(がいこく)の文化(ぶんか)を知(し)りたいです。

Tôi muốn tìm hiểu văn hóa nước ngoài.
Ví dụ thêm
・

日本(にほん)の食文化(しょくぶんか)はとてもおもしろいです。


Văn hóa ẩm thực Nhật Bản rất thú vị.
・

文化(ぶんか)が違(ちが)うと、考(かんが)え方(かた)も違(ちが)います。


Văn hóa khác nhau thì cách suy nghĩ cũng khác nhau.
16
世界遺産
せかいいさん
Di sản thế giới

日本(にほん)に世界遺産(せかいいさん)はいくつありますか。

Ở Nhật Bản có bao nhiêu di sản thế giới?
Ví dụ thêm
・

富士山(ふじさん)は世界遺産(せかいいさん)に登録(とうろく)されています。


Núi Phú Sĩ được đăng ký là di sản thế giới.
・

世界遺産(せかいいさん)を見(み)に旅行(りょこう)したいです。


Tôi muốn đi du lịch để xem di sản thế giới.
17
世紀
せいき
Thế kỷ

2001年(にせんいちねん)から21世紀(にじゅういっせいき)が始(はじ)まっています。

Thế kỷ 21 bắt đầu từ năm 2001.
Ví dụ thêm
・

20世紀(にじっせいき)にはたくさんの発明(はつめい)がありました。


Thế kỷ 20 đã có rất nhiều phát minh.
・

21世紀(にじゅういっせいき)はテクノロジーの時代(じだい)です。


Thế kỷ 21 là thời đại của công nghệ.
18
時代
じだい
Thời đại

今(いま)はロボットが働(はたら)く時代(じだい)です。

Bây giờ là thời đại robot làm việc.
Ví dụ thêm
・

江戸時代(えどじだい)の歴史(れきし)に興味(きょうみ)があります。


Tôi quan tâm đến lịch sử thời đại Edo.
・

学生時代(がくせいじだい)の友(とも)だちに会(あ)いました。


Tôi đã gặp bạn bè thời sinh viên.
19
国際
こくさい
Quốc tế

留学(りゅうがく)して、国際(こくさい)的(てき)な仕事(しごと)がしたいです。

Tôi muốn du học rồi làm công việc mang tính quốc tế.
Ví dụ thêm
・

成田空港(なりたくうこう)は国際空港(こくさいくうこう)です。


Sân bay Narita là sân bay quốc tế.
・

国際交流(こくさいこうりゅう)のイベントに参加(さんか)しました。


Tôi đã tham gia sự kiện giao lưu quốc tế.
20
世界中
せかいじゅう
Khắp thế giới, toàn thế giới

世界中(せかいじゅう)に友(とも)だちを作(つく)りましょう。

Hãy kết bạn khắp thế giới nào.
Ví dụ thêm
・

このアニメは世界中(せかいじゅう)で人気(にんき)があります。


Bộ anime này được yêu thích trên khắp thế giới.
・

世界中(せかいじゅう)を旅行(りょこう)するのが夢(ゆめ)です。


Ước mơ của tôi là đi du lịch khắp thế giới.

JTest.net


Giới thiệu

1500 Từ vựng JLPT N4 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Trắc nghiệm tiếng Nhật

Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N4 dành cho bạn

Trắc nghiệm chữ Hán Trắc nghiệm từ vựng

Mục lục


Chapter 1 Mỗi ngày của chúng tôi

Bài 1  Thời gian

Bài 2  Gia đình

Bài 3  Nhà

Bài 4  Phòng

Bài 5  Từ sáng đến tối


Chapter 2 Việc học và công việc

Bài 1  Trường học

Bài 2  Trường đại học

Bài 3  Việc học

Bài 4  Công việc ①

Bài 5  Công việc ②


Chapter 3 Những việc vui vẻ

Bài 1  Du lịch

Bài 2  Món ăn ~ Ăn

Bài 3  Món ăn ~ Nấu (Làm)

Bài 4  Đi chợ, mua sắm

Bài 5  Nơi, chỗ


Chapter 4 Hãy đi ra ngoài nào

Bài 1  Thời tiết

Bài 2  Tự nhiên

Bài 3  Phương tiện giao thông

Bài 4  Lái xe (xe, tàu)

Bài 5  Thế giới


Chapter 5 Mối quan hệ giữa người với người

Bài 1  Giao tiếp

Bài 2  Người yêu

Bài 3  Những rắc rối

Bài 4  Sở thích

Bài 5  Thể thao


Chapter 6 Sức khỏe và trạng thái

Bài 1  Cơ thể / Sức khỏe

Bài 2  Đau ốm / Bị thương

Bài 3  Thời trang

Bài 4  Trạng thái, tình trạng ①

Bài 5  Trạng thái, tình trạng ②


Chapter 7 Khi nào? Tại đâu?

Bài 1  Tin tức

Bài 2  Lời hứa

Bài 3  Cảm giác

Bài 4  Hãy ghi nhớ cả phó từ ①

Bài 5  Hãy ghi nhớ cả phó từ ②

Bài 6  Hãy ghi nhớ cả từ nối!